Tài liệu Word cho giáo viên: 10 đề kiểm tra Toán lớp 10 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và bản đặc tả

docx 102 trang Tống Hỏa 27/10/2026 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu Word cho giáo viên: 10 đề kiểm tra Toán lớp 10 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và bản đặc tả", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxtai_lieu_word_cho_giao_vien_10_de_kiem_tra_toan_lop_10_giua.docx

Nội dung tài liệu: Tài liệu Word cho giáo viên: 10 đề kiểm tra Toán lớp 10 giữa học kì 1 năm học 2026-2027 kèm ma trận và bản đặc tả

  1. Biên soạn: Lop10.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 08 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Kí hiệu câu khớp ma trận và đề. Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Nhận biết phủ định, điều kiện đủ; phân biệt kéo theo với tương I.1, I.2, II.1a, Mệnh đề Biết TDLL 1 đương. II.1b Chuyển kéo theo thành điều kiện cần, bác chiều đảo bằng hình TDLL, Mệnh đề Hiểu II.1c, II.1d 0,5 chữ nhật không vuông. GTTH Tập hợp và các Biết Nhận biết phần tử và công thức phần bù theo tập vũ trụ. TDLL I.3, I.4 0,5 phép toán Tập hợp và các Hiểu Lọc phần tử chung giữa tập mô tả tính chất và tập liệt kê. TDLL III.1 0,5 phép toán Tập hợp và các Vận Phân biệt lượt chọn với số người, suy giao rồi tính số chỉ chọn MHH, III.3 0,5 phép toán dụng một dịch vụ. GQVĐ Bất phương trình bậc nhất Biết Nhận biết đường biên và định nghĩa nửa mặt phẳng có bờ. TDLL I.5, I.6 0,5 hai ẩn Hệ bất phương Nhận biết nghiệm đồng thời, biểu thức lãi, miền giao và bờ bị I.7, I.8, II.2a, trình bậc nhất Biết TDLL 1 loại. II.2b hai ẩn Hệ bất phương Kiểm điểm trên trục và xác định phần miền bị loại khi thêm trình bậc nhất Hiểu TDLL II.2c, II.2d 0,5 ràng buộc. hai ẩn 76
  2. Biên soạn: Lop10.edu.vn Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Hệ bất phương MHH, Vận Lập hệ mua gói đáp ứng hai mức tối thiểu và tổng tối đa; tìm trình bậc nhất GQVĐ, IV.2 1 dụng chi phí nhỏ nhất, kiểm số gói nguyên. hai ẩn GTTH Giá trị lượng giác của góc từ Biết Nhận biết dấu cos góc tù và góc có tang không xác định. TDLL I.9, I.10 0,5 0° đến 180° Giá trị lượng giác của góc từ Hiểu Tính cos góc bù từ cos góc đã biết. TDLL III.2 0,5 0° đến 180° Hệ thức lượng Nhận biết cặp cạnh/góc đối diện trong định lí sin và quan hệ Biết TDLL I.11, I.12 0,5 trong tam giác với bán kính ngoại tiếp. Hệ thức lượng Hiểu Tính góc và diện tích tam giác từ ba cạnh. TDLL IV.1 1 trong tam giác MHH, Hệ thức lượng Vận Kiểm sai số cạnh đo bằng mô hình tam giác; kết hợp hai tam GQVĐ, III.4, IV.3 1,5 trong tam giác dụng giác theo đoạn chuẩn để suy khoảng cách không đo trực tiếp. GTTH TDLL: tư duy và lập luận toán học; MHH: mô hình hóa toán học; GQVĐ: giải quyết vấn đề toán học; GTTH: giao tiếp toán học. Tổng: 12 câu nhiều lựa chọn (3 điểm); 2 câu đúng-sai gồm 8 ý (2 điểm); 4 câu trả lời ngắn (2 điểm); 3 câu tự luận (3 điểm). Theo mức độ: Biết 4 điểm; Hiểu 3 điểm; Vận dụng 3 điểm. 77
  3. Biên soạn: Lop10.edu.vn ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 08 Môn: Toán - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Học sinh làm bài trên giấy riêng, ghi rõ phần và số câu. Được dùng thước, compa, máy tính cầm tay không kết nối mạng; không dùng tài liệu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng và ghi chữ cái tương ứng. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. Câu 1. Phủ định của mệnh đề “Số 143 là số nguyên tố” là: A. Số 143 là số chẵn. B. Số 143 không là số nguyên tố. C. Số 143 chia hết cho 3. D. Số 143 là số tự nhiên. Câu 2. Biết “Nếu một tứ giác là hình thoi thì hai đường chéo vuông góc”. Điều kiện đủ để hai đường chéo của một tứ giác vuông góc là: A. Tứ giác là hình chữ nhật. B. Tứ giác là hình thang. C. Tứ giác là hình thoi. D. Tứ giác là hình bình hành. Câu 3. Cho E = {−6;−1;2;7}. Khẳng định nào đúng? A. −6 ∈ E B. 0 ∈ E C. 2 ∉ E D. 7 ∉ E Câu 4. Với tập vũ trụ U và A ⊂ U, phần bù của A trong U là: A. A ∩ U B. A ∪ U C. A\U D. U\A Câu 5. Đường biên của miền nghiệm 7x−2y < 9 có phương trình: A. 7x + 2y = 9 B. 7x−2y = 9 C. 7x−2y = 0 D. 7x−2y < 9 Câu 6. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành hai phần. Mỗi phần cùng với đường thẳng đó được gọi là: A. Một đoạn thẳng. B. Một góc. C. Một nửa mặt phẳng có bờ. D. Một đường tròn. Câu 7. Nghiệm của một hệ bất phương trình hai ẩn là cặp số: A. Thỏa đồng thời mọi bất phương trình B. Thỏa ít nhất một bất phương trình của của hệ. hệ. C. Chỉ thỏa bất phương trình đầu tiên. D. Không thỏa bất phương trình nào. 78
  4. Biên soạn: Lop10.edu.vn Câu 8. Một cơ sở làm x hộp loại I, y hộp loại II. Lãi mỗi hộp lần lượt là 45 và 70 nghìn đồng. Tổng lãi, tính theo nghìn đồng, là: A. 70x + 45y B. 45x−70y C. 115xy D. 45x + 70y Câu 9. Nếu 90∘ < α < 180∘ thì: A. cosα > 0 B. cosα < 0 C. cosα = 0 D. cosα = 1 Câu 10. Trong các góc sau, góc nào có tang không xác định? A. 0∘ B. 45∘ C. 90∘ D. 180∘ Câu 11. Trong tam giác XYZ, hệ thức nào đúng? XY YZ XY YZ A. sinZ = sinX B. sinX = sinZ XY YZ D. XYsinZ = YZsinX C. sinY = sinX Câu 12. Tam giác có cạnh a đối diện góc A và bán kính đường tròn ngoại tiếp R. Công thức nào đúng? A. a = RsinA B. a = 2RcosA C. a = RcosA D. a = 2RsinA PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2,0 điểm) Ghi Đúng hoặc Sai cho mỗi ý a), b), c), d). Mỗi ý đúng được 0,25 điểm, chấm độc lập. Câu 1. Với một tứ giác, gọi P là mệnh đề “Tứ giác là hình vuông”, Q là mệnh đề “Tứ giác là hình chữ nhật”. a) P⇒Q đọc là “Nếu P thì Q”. b) P⇔Q chỉ có nghĩa là P⇒Q. c) Q là điều kiện cần để P đúng. d) P là điều kiện cần để Q đúng. 79
  5. Biên soạn: Lop10.edu.vn Câu 2. Xét hệ x ≥ 0, y ≥ 0, x + y < 6. Hình minh họa miền nghiệm dùng nét đứt cho đường x + y = 6. a) Miền nghiệm là phần giao của ba miền nghiệm thành phần. b) Mọi điểm của đoạn nối (6;0) và (0;6) đều được lấy. c) Điểm (0;4) là một nghiệm của hệ. d) Khi bổ sung x ≤ 2, phần bị loại khỏi miền cũ là các điểm có x > 2. PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm) Chỉ ghi kết quả theo yêu cầu từng câu. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Cho A = {n ∈ Z∣−3 < n ≤ 4} và B = {−5;−2;0;4;6}. Viết tập A ∩ B. Câu 2. Góc α thỏa 0∘ < α < 90∘ và cosα = 0,46. Tính cos(180∘−α), chỉ ghi giá trị. Câu 3. Khảo sát hai dịch vụ A, B ghi nhận tổng số lượt chọn là 118; người chọn cả hai được tính hai lượt. Có 79 người chọn ít nhất một dịch vụ. Có bao nhiêu người chỉ chọn đúng một dịch vụ? Câu 4. Một phép đo tam giác cho hai cạnh 27 m,35 m và góc xen giữa 52°. Cạnh còn lại được báo là 28,5 m. Chấp nhận phép đo nếu độ lệch của cạnh được báo so với giá trị tính từ ba dữ kiện đầu không vượt 0,2 m. Chỉ ghi “chấp nhận” hoặc “không chấp nhận”. PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm) Trình bày lời giải. Mỗi câu được tối đa 1,0 điểm. Câu 1. Tam giác ABC có AB=16 cm, AC=19 cm, BC=23 cm. Tính góc A và diện tích tam giác, làm tròn mỗi kết quả đến hàng phần mười. Câu 2. Một trung tâm cần mua ít nhất 24 bộ giấy màu và 20 bộ bút. Gói I gồm 3 bộ giấy màu,1 bộ bút, giá 120 nghìn đồng; gói II gồm 1 bộ giấy màu,2 bộ bút, giá 450 nghìn đồng. Trung tâm mua tối đa 14 gói. Tìm cách mua có tổng chi phí thấp nhất và chi phí đó. Câu 3. Hai điểm C, D nằm cùng phía đối với đường thẳng AB và không thể đi đến. Trên đoạn chuẩn AB dài 20 m, đo được CAB = 30∘, CBA = 70∘, DAB = 65∘, DBA = 40∘. Tính CD, làm tròn đến hàng phần mười của mét. HẾT 80