Giáo án Sinh học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề STEM: Tế bào nhân sơ - Nguyễn Thị Lan

docx 11 trang Thanh Trang 13/09/2025 590
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề STEM: Tế bào nhân sơ - Nguyễn Thị Lan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_sinh_hoc_10_ket_noi_tri_thuc_chu_de_stem_te_bao_nhan.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Sinh học 10 (Kết nối tri thức) - Chủ đề STEM: Tế bào nhân sơ - Nguyễn Thị Lan

  1. GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ LAN – THPT LÝ THƯỜNG KIỆT CHỦ ĐỀ STEM: TẾ BÀO NHÂN SƠ I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Về năng lực * Năng lực chung - HS chủ động, tự giác tìm hiểu thông tin SGK độc lập hoàn thành các nhiệm vụ học tập cá nhân. - HS tích cực, chủ động lắng nghe và chia sẻ kiến thức, ý kiến và kinh nghiệm của mình với thành viên nhóm, hỗ trợ và hợp tác cùng các thành viên để hoàn thành nhiệm vụ học tập chung của nhóm. - HS vẽ được hình ảnh tế bào trên tiêu bản. * Năng lực Sinh học - Nêu được các đặc điểm chung của tế bào nhân sơ - Mô tả được kích thước, cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào nhân sơ. - Làm được tiêu bản và quan sát được tế bào sinh vật nhân sơ. - Rèn các kĩ năng làm tiêu bản tạm thời và sử dụng kiến hiển vi. 2. Về phẩm chất - Cẩn thận, tỉ mỉ, đảm bảo vệ sinh, an toàn trong thực hành thí nghiệm. - Trung thực trong việc ghi chép kết quả, đóng góp trong hoạt động và sản phẩm nhóm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Bài giảng – Các câu hỏi liên quan bài học. - Chuẩn bị các dụng cụ, hóa chất theo gợi ý SGK. - Mẫu vật: Dịch sữa chua, dịch nem chua, nước dưa chua, bựa răng. - Danh sách nhóm ( 4 nhóm ) - Bảng tiêu chí đánh giá sản phẩm: Nội dung đánh giá sản phẩm Điểm Điểm đánh giá Tiến hành chính xác các bước 20 thực hành quan sát TB nhân sơ 1
  2. Kể tên đúng các loại vi khuẩn 30 quan sát được Mô tả tóm tắt về hình dạng và cấu 30 trúc của các tế bào kể trên. Sản phẩm đẹp, hình ảnh rõ nét, 20 trình bày lưu loát Tổng 100 2. Học sinh: Tranh ảnh – tài liệu về tế bào nhân sơ . III. KIẾN THỨC LĨNH VỰC STEM Sản phẩm Khoa học (S) Công nghệ Kỹ thuật (E) Toán học (M) (T) - Các tiêu bản Hình thái của Dung dịch Các bước tiến Định lượng tế bào nhân một số VSV thuốc nhuộm hành làm tiêu lượng dung sơ. và môi trường Fuchsin, nước bản quan sát dịch mẫu, - Các hình vẽ sinh sống của cất, kính hiển tế bào nhân sơ lượng hóa cấu tạo tb VSV vi, lam kính, qua các mẫu chất dùng; xác nhân sơ qua mũi mác, đèn vật: Nước dưa định chuẩn quan sát tiêu cồn, giấy chua, dịch sữa thời gian hơ bản. thấm,ống nhỏ chua, dịch mẫu trên đèn giọt, đĩa đồng nem chua và cồn hồ bựa răng IV. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG 1: XÁC ĐỊNH VẤN ĐỀ (Xác định vấn đề cần nghiên cứu: Trải nghiệm, tình huống xuất phát, mở đầu ) Thời gian: 15 phút trên lớp (1) Mục tiêu - Học sinh xác định được tên chủ đề của dự án STEM. 2
  3. - Học sinh hứng thú tham gia các hoạt động học tập: Được tận mắt quan sát sản phẩm. - Huy động những hiểu biết của cá nhân từ thực tiễn vào trong bài học. - Thành lập nhóm hoạt động và lên kế hoạch thực hiện. (2) Dự kiến sản phẩm của HS - Đoán được các sản phẩm thông qua quan sát sản phẩm. - Xác định được tên chủ đề STEM tham gia. - Đề ra được tiêu chí cho sản phẩm. - Lập kế hoạch phân công nhiệm vụ và thực hiện dự án. (3) Tổ chức thực hiện Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt đông 1: Tổ chức trò chơi và đặt vấn đề GV: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “thử tài HS: Các nhóm sẽ đánh giá sản phẩm phán đoán”. GV có thể chia lớp thành các qua quan sát màu sắc và mùi của sản nhóm. GV cho các nhóm phân biệt các sản phẩm. phẩm (nước dưa chua, dịch sữa chua, dịch nem chua, bựa răng) qua màu sắc và mùi vị. GV HS: Thành viên trong nhóm bàn bạc và thông báo tên của các sản phẩm. Sau khi đánh lựa chọn tên của các sản phẩm phù hợp giá, các nhóm sẽ ghi lại tên của các sản phẩm với kết quả đánh giá của nhóm lên giấy A2 theo phán đoán của nhóm và treo lên bảng. GV: Nhận xét và đánh giá kết quả phần chơi của các nhóm. GV: Phỏng vấn HS thông qua các câu hỏi: (1) Vì sao các sản phẩm lại có màu sắc và mùi vị như vậy? HS: Do hoạt động của các vi khuẩn phân (2) Màu sắc và mùi vị của các sản phẩm có giải các chất có trong các loại thực phải do hoạt động của cùng một loại vi khuẩn phẩm. gây nên không? Vì sao? HS: Màu sắc và mùi vị của các sản phẩm khác nhau là do hoạt động của các loại vi khuẩn khác nhau gây nên. Các loại thức ăn khác nhau, môi trường khác 3
  4. nhau sẽ có những loại vi khuẩn khác nhau hoạt động (3) Trong các sản phẩm trên, sản phẩm nào có lợi cho con người, sản phẩm nào gây hại cho HS: Những sản phẩm có lợi cho con con người? Vì sao? người: dưa chua, sữa chua, nem chua: Là thực phẩm thơm ngon, giàu dinh dưỡng, kích thích tiêu hóa. Sữa chua làm đẹp da . Trong sản xuất kinh doanh thu lợi kinh tế. Sản phẩm có hại là bựa răng. Có thể gây sâu răng, và nhiều bệnh khác . . GV: Chốt và bổ sung đáp án. HS: Có thể trả lời được GV: Đặt vấn đề - Các loại vi khuẩn khác nhau sẽ có cấu (1) Các loại vi khuẩn khác nhau có đặc gì khác trúc và hình thái khác nhau. Có thể quan nhau? Làm thế nào để quan sát được chúng? sát các loại vi khuẩn bằng kính hiển vi. HS: Để quan sát được tế bào vi khuẩn dưới kính hiển vi cần phải lấy được mẫu (2) Để có thể quan sát được tế bào vi khuẩn vật, làm được tiêu bản, biết sử dụng kính bằng kính hiển vi cần phải thực hiện những hiển vi. công đoạn nào? Cách tiến hành ra sao? GV: Không chốt kiến thức, tạo tình hình huống có vấn đề để học sinh giải quyết ở tiết sau. GV: Từ phần trả lời câu hỏi của các nhóm dẫn dắt vào chủ đề STEM và giới thiệu nội dung chính của chủ đề. + Xây dựng kiến thức nền. + Giải quyết vấn đề nghiên cứu (Quan sát tế bào vi khuẩn trong nước dưa chua, dịch sữa chua, dịch nem chua, bựa răng) + Báo cáo kết quả, thảo luận và đánh giá. HS: Các nhóm trao đổi: Đặt tên nhóm 2. Hoạt đông 2: Thực hiện nhiệm vụ bầu nhóm trưởng, thư kí và bốc thăm. * Nhóm 1: Tên nhóm là . Bốc chọn sản phẩm là dịch sữa chua. 4
  5. GV: Chia lớp thành 4 nhóm. Yêu cầu các * Nhóm 2: Tên nhóm là .Bốc chọn sản nhóm trao đổi và bầu nhóm trưởng, thư kí phẩm là bựa răng. trong 3 phút. * Nhóm 3: Tên nhóm là .Bốc chọn sản GV: Cho các nhóm bốc thăm 4 vấn đề cần giải phẩm là nước dưa chua. quyết và thực hiện các nội dung chính của chủ * Nhóm 4: Tên nhóm , bốc chọn sản đề. phẩm là dịch nem chua. 3. Hoạt đông 3: Báo cáo, thảo luận tiêu chí HS: Các nhóm đưa ra tiêu chí cho từng đánh giá cho sản phẩm lên men sản phẩm. GV: Đặt câu hỏi thảo luận: Theo em tiêu chí + Biết cách lấy mẫu và làm được tiêu cần đạt được ở mỗi sản phẩm là gì? bản. GV: Nhận xét, bổ sung và chốt tiêu chí sản + Biết sử dụng kính hiển vi để quan sát phẩm tiêu bản. GV: Khái quát tiêu chí đánh giá cho từng sản + Quan sát được tiêu bản. Hình ảnh rõ phẩm của tiết học nét. + Hình vẽ rõ ràng, đẹp, chính xác và có chú thích cụ thể. HOẠT ĐỘNG 2: NGHIÊN CỨU KIẾN THỨC NỀN VÀ ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP Về vi sinh vật, quá trình lên men Êtilic và quá trình lên men Lactic Thời gian: 30 phút trên lớp 1. Mục tiêu: - Nêu cấu tạo các thành phần cơ bản của tế bào nhân sơ: màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân. Ngoài ra học sinh nêu được nhiều loại tế bào nhân sơ còn có thành tế bào, vỏ nhày, roi và lông. - Môi trường sống và sự phát triển trong nhiều điều kiện môi trường của VSV 2) Dự kiến sản phẩm của HS - Bài thuyết trình, powerpoint - HS hoàn thành vào phiếu hướng dẫn 5
  6. Câu 1. Quan sát hình 7.1 SGK trang 32, quan sát hình dưới đây để chú thích tên các thành phần/bào quan của tế bào vào bảng bên cạnh. (Chú thích các thành phần/bào quan của tế bào nhân sơ) Kí hiệu Tên thành phần/bào quan 1 2 3 4 5 6 7 8 9 Câu 2. Tìm hiểu nội dung mục II, SGK trang 32, hoàn thiện bảng sau: Số Bộ phận, Sơ lược cấu tạo Chức năng bào quan 1 Màng sinh chất. 2 Tế bào chất 3 Vùng nhân, nơi chứa ADN. Đáp án Câu 1. Quan sát hình 7.1 SGK trang 32, quan sát hình dưới đây để chú thích tên các thành phần/bào quan của tế bào vào bảng bên cạnh. (Chú thích các thành phần/bào quan của tế bào nhân sơ) 6
  7. Kí hiệu Tên thành phần/bào quan 1 Màng sinh chất 2 Thành tế bào 3 Vỏ nhày 4 Lông (nhung mao) 5 Roi 6 Tế bào chất 7 Riboxom 8 Plasmit 9 Vùng nhân Câu 2. Tìm hiểu nội dung mục II, SGK trang 32, hoàn thiện bảng sau: SốTT Bộ phận, bào Sơ lược cấu tạo Chức năng quan 1 Màng sinh chất Màng sinh chất: Được cấu Bảo vệ tính toàn vẹn của tế tạo từ photpholipit và bào, Bảo vệ TB, thu nhận prôtêin. thông tin TB 2 Tế bào chất + Tế bào chất: Là vùng Diễn ra mọi hoạt động sống nằm giữa màng sinh chất của tế bào và vùng nhân hoặc nhân. Gồm 2 thành phần chính là bào tương (một dạng chất keo bán lỏng chứa nhiều hợp chất hữu cơ và vô cơ khác nhau), các ribôxôm và các hạt dự trữ. 3 Vùng nhân, nơi Vùng nhân thường chỉ Chứa thông tin di truyền chứa ADN. chứa một phân tử ADN mạch vòng duy nhất. 3. Tổ chức hoạt động: GV: Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm từ 5 – 7 HS (mỗi lớp chia thành 6 nhóm): Các em tự nghiên cứu sách giáo khoa hoàn thiện phiếu học tập số 1. HS: Các em làm việc cá nhân, có thể thảo luận trao đổi với các bạn trong nhóm. GV: Phát mỗi nhóm ít nhất một phiếu (có thể phát mỗi HS một phiếu), nếu phát mỗi nhóm một phiếu thì GV gửi nội dụng phiếu học tập số 1 lên zalo chung của nhóm lớp. HS: Tự nghiên cứu SGK, kẻ bảng vào trong vở và đọc sách giáo khoa hoàn thiện. 7
  8. GV: Hướng dẫn HS xem lướt tổng thể các làm từng nội dung, có nội dung nào chưa hiểu hoặc gặp khó khăn thì hỏi GV ngay để GV hướng dẫn. HS: - Nghiên cứu tổng thể về cách làm từng nội dung. - Thắc mắc những nội dung còn vướng mắc. GV: Giải đáp thắc mắc, hướng dẫn HS cách làm, hỗ trợ các nhóm, các em còn gặp khó khăn, lúng túng. * GV và HS cả lớp thống nhất chốt phần chú thích các thành phần/bào quan ở cột 2 câu 1 và nội dung câu 2. Chú thích các thành phần cấu tạo tế bào nhân sơ. HOẠT ĐỘNG 3: GIẢI QUYẾT VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU (Đề xuất các giải pháp, lựa chọn giải pháp tốt nhất và thực hiện giải pháp) Tiết thứ 2: 45 phút (1) Mục tiêu - Trình bày được quy trình làm tiêu bản của nhóm (trên giấy A 1 và treo trên bảng hoặc trên máy chiếu). - Tiến hành làm được tiêu bản theo quy trình. (2) Dự kiến sản phẩm của HS - Quy trình làm tiêu bản của nhóm. - Tiêu bản tb nhân sơ của nhóm. (3) Tổ chức thực hiện Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV: Yêu cầu các nhóm trình bày lại quy trình HS: Trình bày quy trình làm sản phẩm thực hiện của nhóm hoặc quy trình mới, cải của nhóm. tiến (nếu có) trên giấy trên giấy A và treo trên 2 HS: Đặt câu hỏi phản biện (nếu có) bảng. HS: Thực hiện theo kế hoạch của nhóm GV: Yêu cầu các nhóm thực hành làm sản phẩm: + Kiểm tra nguyên, vật liệu. + Tiến hành theo quy trình. + An toàn vệ sinh. 8
  9. GV: Quan sát các nhóm thực hành và hỗ trợ. GV: Nhận xét, đánh giá sản phẩm và quá trình thực hiện. Phiếu đánh giá số 2: Tiêu chí đánh giá hoạt động trong tiết 2 Stt Yêu cầu Điểm tối đa Điểm đạt được 1 Chuẩn bị đầy đủ nguyên liệu, vật liệu 3 2 Thực hiện đúng quy trình 3 3 Có tính thẩm mĩ 2 4 An toàn, vệ sinh 2 TỔNG ĐIỂM 10 HOẠT ĐỘNG 4: BÁO CÁO KẾT QUẢ, THẢO LUẬN VÀ ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ Tiết thứ 3: 45 phút (1) Mục tiêu - Trình bày được sản phẩm cuối cùng của nhóm. (2) Phương pháp / Kỹ thuật / Hình thức dạy học - Trực quan, hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm. (3) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu, hệ thống loa và mic. (4) Dự kiến sản phẩm của HS - Bảng quy trình làm tiêu bản. - Tiêubản tb nhân sơ. - Bản vẽ tiêubản tb nhân sơ. (5) Phương thức hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 9
  10. GV: Tổ chức cho các nhóm báo cáo sản phẩm HS: Thuyết trình quy trình và mô tả tiêu của nhóm mình. bản, bản vẽ. + Giới thiệu các phẩm của nhóm. GV: Cho các nhóm quan sát sản phẩm của các HS: Các nhóm xem sản phẩm của nhau, nhóm khác. ghi lại nhận xét. GV: Tổ chức cho các nhóm đặt câu hỏi phản HS: Nhận xét và phản biện biện và nhận xét cho các nhóm còn lại. + Nhận xét sản phẩm: Hình thức, kết GV: + Đánh giá về sản phẩm của hoạt động 4. quả. + Yều cầu các nhóm nộp bản đánh giá hoạt động của các thành viên và đánh giá chéo. + Thông báo kết quả sau khi đã tổng hợp GV: Yêu cầu các nhóm thu gọn sản phẩm, thu dọn phòng học và yêu cầu các nội dung sau thực hành. HS: Thực hiện các yêu cầu của giáo viên Phiếu đánh giá số 3: Tiêu chí đánh giá hoạt động trong tiết 3 Stt Yêu cầu Điểm tối đa Điểm đạt được 1 Hình thức bản vẽ đẹp 2 2 Tính khả thi của quy trình thực hành 2 3 Tiêu bản đẹp, đúng 2 4 Thuyết trình sản phẩm hay 2 5 Thể hiện ý tưởng sáng tạo và khoa học 2 TỔNG ĐIỂM 10 HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC SAU CHỦ ĐỀ STEM (1) Mục tiêu: Làm tiêu bản tb nhân sơ từ các nguồn mẫu vật khác (2) Sản phẩm của hoạt động - Tiêu bản và bản vẽ tb nhân sơ. (3) Tổ chức thực hiện 10
  11. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh GV: Yêu cầu HS làm thêm các sản phẩm mới HS: Đề xuất và tìm các nguồn vật liệu chứa vst nhân sơ. GV: Yều cầu các nhóm thực hiện kế hoạch có tính khả thi. HS: Thực hiện kế hoạch 11