Giáo án Hóa học 10 - Tiết 53, Bài 32: Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh tri oxit (tiết 1) - Đàm Trường Sơn

doc 3 trang Thanh Trang 20/09/2025 440
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Hóa học 10 - Tiết 53, Bài 32: Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh tri oxit (tiết 1) - Đàm Trường Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_hoa_hoc_10_tiet_53_bai_32_hidro_sunfua_luu_huynh_dio.doc
  • mp4Gioi thieu SO2.mp4
  • mp4H2S pu voi SO2 YouTube.mp4
  • pptSO2_SO3_TIET2.ppt

Nội dung tài liệu: Giáo án Hóa học 10 - Tiết 53, Bài 32: Hiđro sunfua, lưu huỳnh đioxit, lưu huỳnh tri oxit (tiết 1) - Đàm Trường Sơn

  1. Ngày soạn: 8/5/2020. Ngày dạy: 11/5/2020 đến 16/5/2020 Tiết 53 LƯU HUỲNH ĐIOXIT-LƯU HUỲNH TRI OXIT-AXIT H2SO4 I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Biết được: Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit, ứng dụng, phương pháp điều chế SO2; SO3. Hiểu được tính chất hoá học của SO2 (vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử). 2. Kỹ năng: - Dự đoán, kiểm tra, kết luận được về tính chất hoá học của SO2; SO3. - Viết phương trình hoá học minh hoạ tính chất hoá học của SO2; SO3. - Phân biệt SO2 với các khí đã biết. 3. Thái độ : Nghiêm túc, chủ động tích cực trong quá trình tiếp thu bài. 4. Định hướng các năng lực được hình thành: - Năng lực tự học, năng lực hợp tác. - Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học. - Năng lực phát hiện, giải quyết vấn đề và kết luận vấn đề thông qua môn hóa học. - Năng lực tính toán hóa học. - Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống. II. TRỌNG TÂM : SO2 (vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử). III. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC: Đàm thoại + diễn giảng + clip thí nghiệm trực quan, hoạt động nhóm. IV. CHUẨN BỊ: 1. Chuẩn bị của giáo viên : Máy tính, clip, giáo án, phiếu học tập, bảng phụ. 2. Chuẩn bị của học sinh : Học bài cũ, làm bài tập, chuẩn bị bài mới. V. TIẾN TRÌNH BÀI HỌC: 1. Ổn định tình hình lớp:(1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) Xác định số oxi hóa của lưu huỳnh trong các chất sau: H2S, S, SO2, SO3, H2SO4. 3. Giảng bài mới: Giới thiệu bài mới: (3’) Sau đây mời các em xem một clip. Gv chiếu clip giới thiệu về SO2, qua đoạn clip trên các em đã thấy được một số ứng dụng của khí SO2 , khí SO2 có tác hại tới môi trường ? Vậy chúng ta phải có biện pháp giảm khí thải công nghiệp, giao thông để bảo vệ môi trường. Tiếp theo chúng ta sẽ tìm hiểu rõ hơn vê hợp chất này. Ta vào bài Lưu huỳnh dioxit và lưu huỳnh trioxit. Tiến trình tiết dạy: TG Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: Tính chất vật lý của SO2. 3’ -GV: Đọc tên SO2 B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT(SO2): -GV:Yêu cầu học sinh n/c Sgk trình bày tính chất vật -Khí Sunfurơ. lí của SO2: trạng thái, màu sắc, mùi, nặng hay nhẹ -Lưu huỳnh (IV) oxít. hơn không khí, có độc không. I. TÍNH CHẤT VẬT LÍ: -HS: trình bày tính chất vật lý của SO2. Sgk Hoạt động 2: Tính oxit axit của SO2 8’ GV: Yêu cầu HS dự đoán tính chất hóa học của II.TÍNH CHẤT HÓA HỌC: SO2?(Dựa vào cấu tạo phân tử, số oxi hóa của S) HS: SO2 có 3 tính chất : OA, chất khử, chất oxi hóa. GV: Yêu cầu nhóm 1 lên trình bày sản phẩm, các nhóm còn lại bổ sung. Xây dựng tính chất oxit axit 1. Tính chất của oxit axit: của SO2. SO2 + H2O H2SO3 có 2 gốc axit: - GV: H2SO3 là một Axit sunfurơ là một axit (kém HSO3 hidrosunfit 2- bền, axit yếu, mạnh hơn axit H2S, axit cacbonic) có 2 SO3 sunfit - gốc axit: (HSO3 hidrosunfit), SO2 + NaOH NaHSO3 2- (SO3 sunfit) khi phản ứng với dung dịch NaOH tạo 1 : 1 Natri hidrosunfit (M. axit) ra muối axit và muối trung hòa, tùy theo tỉ lệ chất SO2 + 2NaOH Na2SO3 + H2O
  2. phản ứng. 1 : 2 Natri sunfit (M.trung hòa) Hoạt động 3: Tính khử, tính oxi hóa của SO2. 10’ GV: Yêu cầu nhóm 2 lên trình bày sản phẩm, các nhóm còn lại bổ sung. xây dựng tính chất hóa học của SO2 bằng phản ứng chi tiết . GV: Chiếu clip thí nghiệm, yêu cầu HS nhận xét. - Học sinh trình bày cụ thể: 2. Tính khử: S+4 S+6 Dẫn khí SO2 vào dung dịch Brôm hiện tượng mất SO2+Br2+2H2O H2SO4+2HBr màu nâu đỏ. Do: Ck Coxh SO2+Br2+2H2O H2SO4+2HBr Tính khử khi SO2 tác dụng với chất oxihóa. Ck Coxh 3. Tính oxi hóa: S+4 S0,S-2 Dẫn khí SO2 vào dung dịch H2S ta thấy tạo vẩn đục SO2 + 2H2S 3S + 2H2O màu vàng S. Do: Coxh Ck SO2 + 2H2S 3S + 2H2O Tính oxi hóa khi SO2 tác dụng chất khử. GV liên hệ: Dùng dung dịch Brôm, để nhận biết khí SO2. Hiện tượng mất màu nâu đỏ. GV: Yêu cầu HS nêu SO2 có những t/c hóa học gì ? KL: SO 2 có tính chất oxit axit, tính khử, HS: Tính chất oxit axit, tính khử, tính oxihóa. tính oxihóa. GV: Kết luận. Hoạt động 4: Tính chất của SO3. 5’ GV: yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết một số C. LƯU HUỲNH TRIOXIT(SO3): tính chất vật lí của SO3 ? lưu huỳnh (VI) oxit HS: SO3 là chất lỏng không màu, tan vô hạn trong I. TÍNH CHẤT: nước và tan trong H2SO4. - SO3 là chất lỏng không màu, tan vô hạn GV: Từ cấu tạo của SO 3 hãy dự đoán tính chất hóa trong nước và tan trong H2SO4. học ? GV: yêu cầu nhóm 3 lên trình bày sản phẩm, SO3 + H2O H2SO4 các nhóm còn lại bổ sung. -SO3 tác dụng với oxít bazơ, dung dịch bazơ GV KL: SO3 có đầy đủ tính chất của oxit axit , tác tạo muối Sunfat. dụng dung dịch bazơ tạo muối Sunfat. Hoạt động 5: Tính chất của Axit Sunfuric 3’ GV: yêu cầu HS nghiên cứu SGK và cho biết một số D. Axit Sunfuric tính chất vật lí của axit sunfuric? I. Tính chất vật lý: Sgk 4. Củng cố(4’): Câu 1. SO2 thể hiện tính khử khi phản ứng với: A. CaO, Mg B. Br2 C. H2S D. H2O, NaOH Câu 2. SO2 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với: A. CaO, Mg B. Br2 C. H2S D. H2O, NaOH Câu 3. SO2 thể hiện tính axit trong phản ứng với dung dịch: A. NaOH B. KMnO4 C. Br2 D. H2S Câu 4. Có thể dùng dung dịch nào sau đây để phân biệt SO2 và CO2 ? A. Ca(OH)2 B. Ba(OH)2 C. Br2 D. NaOH Câu 5. Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit khí SO2 (đktc) vào 100ml dd KOH 2M, muối được tạo thành sau phản ứng là: A. K2SO3 C. Cả hai muối K2SO3, KHSO3 B. KHSO3 D. Cả hai muối K2SO3, K2SO4 5. Dặn dò:(1 phút) Học bài cũ và xem trước bài axit sunfuric và muối sunfat. Làm các bài tập 1-10 SGK. 6. Rút kinh nghiệm: Duyệt BGH (TTCM)
  3. PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Em hãy hoàn thành các PTHH sau. Xác định vai trò của SO2 trong các phản ứng đó: 1. SO2 + H2O 2. SO2 + NaOH 3. SO2 + 2NaOH PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2 Em hãy hoàn thành các PTHH sau . Xác định sự thay đổi số oxi hóa trong các chất. Xác định vai trò của SO2 trong các phản ứng: 4. SO2 + Br2 + H2O 5. SO2 + H2S PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3 Em hãy hoàn thành các PTHH sau và cho biết vai trò của SO3 trong các phản ứng: 6. SO3 + H2O 7. SO3 + Na2O 8. SO3 + NaOH PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4 Nêu tính chất vật lý của axit Sunfuric (H2SO4) ? Cách pha loãng dung dịch axit Sunfuric đặc ?