Đề thi chọn HSG môn Hóa học 10 cụm Lạng Giang - Sở GD&ĐT Bắc Giang 2018-2019 (Có đáp án)

doc 4 trang Thanh Trang 29/09/2025 2140
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi chọn HSG môn Hóa học 10 cụm Lạng Giang - Sở GD&ĐT Bắc Giang 2018-2019 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_thi_chon_hsg_mon_hoa_hoc_10_cum_lang_giang_so_gddt_bac_gi.doc
  • xlsxDapancacmade.xlsx
  • docĐỀ 002.doc
  • docĐỀ 003.doc
  • docĐỀ 004.doc
  • docĐỀ TL HSG Cụm LG K10 môn Hóa-2018-2019.doc

Nội dung tài liệu: Đề thi chọn HSG môn Hóa học 10 cụm Lạng Giang - Sở GD&ĐT Bắc Giang 2018-2019 (Có đáp án)

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI HSG CỤM LẠNG GIANG BẮC GIANG Môn: Hóa 10 CỤM LẠNG GIANG Thời gian làm bài: 90 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 001 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: SBD: (Biết khối lượng nguyên tử (đvC hay u) các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F=19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S=32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Mn=55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; I=127; Ag = 108; Ba = 137) Câu 1: Anion X- có cấu hình electron 1s22s22p6. Cho các phát biểu sau: (1) X thuộc chu kì 2, nhóm VIIA trong bảng HTTH. (2) X là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất. (3) X chỉ có số oxi hóa -1 trong hợp chất. (4) X2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử. (5) Phân tử X2 phản ứng mãnh liệt với H2O giải phóng khí O2. (6) Muối AgX là chất kết tủa màu trắng. (7) X được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy. (8) X oxi hóa được tất cả các kim loại kể cả vàng và bạch kim. Số phát biểu đúng là? A. 7. B. 6. C. 4. D. 5. Câu 2: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2, Ca(ClO3)2, CaCl2 và KCl nặng 83,68 gam. Nhiệt phân hoàn toàn A, thu được chất rắn B gồm CaCl 2, KCl và 17,472 lít khí (đktc). Cho chất rắn B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết tủa C và dung dịch D. Khối lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl có trong A. Phần trăm khối lượng KClO3 có trong A là? A. 54,67% B. 56,72% C. 47,83% D. 58,55% Câu 3: Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH) 2, FeSO4, Fe3O4, Fe2(SO4)3, Fe2O3. Số chất trong dãy bị oxi hóa khi tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là? A. 5. B. 3. C. 4 D. 6. Câu 4: Cho các phát biểu sau: (a) Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa mạnh, (b) Khi đi từ flo đến iot, nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy của các đơn chất halogen tăng dần, (c) Trong hợp chất, các halogen có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7, (d) Trong tự nhiên, halogen chủ yếu tồn tại ở dạng đơn chất. (e)Ở điều kiện thường, brom lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi và bị thăng hoa. Số phát biểu đúng là? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 Câu 5: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một nhóm A và ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Tổng số proton trong hạt nhân của hai nguyên tử X và Y bằng 32. X và Y là những nguyên tố nào trong các đáp án sau: A. K và Rb. B. N và P. C. Mg và Ca. D. Na và K. Câu 6: Cho các kim loại: Al; Cu; Fe; Cr; Ag; Au; Pt số kim loại không phản với axit H 2SO4 đặc nguội là: A. 6. B. 5 C. 4 D. 3 Câu 7: Chia m gam hỗn hợp Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 thành 2 phần bằng nhau: Phần I: Tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M loãng giải phóng 3,36 lít khí H2. Trang 1/4 - Mã đề thi 001
  2. Phần II: tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng lấy dư, giải phóng khí 6,72 lít SO2. Biết các thể tích đo ở đktc. Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là? A. 44,75 %. B. 43,75%. C. 24,57%. D. 68,75%. Câu 8: Ion A3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d3. Cấu hình electron của nguyên tử A là A. [Ar]4s2 B. [Ar]3d44s2 C. [Ar]3d6 D. [Ar]3d54s1 Câu 9: Điều chế khí Cl2 trong phòng thí nghiệm từ MnO2 và dung dịch HCl đặc, nóng. Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và khí hidro clorua. Để thu được khí Cl 2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng: A. Dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc. B. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl. C. Dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3. D. Dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4 đặc. Câu 10: Nguyên tử oxi có cấu hình electron là: 1s22s22p4. Sau khi tạo liên kết, nó có cấu hình là: A. 1s22s22p2 B. 1s22s22p43s2. C. 1s22s22p6 . D. 1s22s22p63s2. Câu 11: Sục 4,48 lít (đktc) SO 2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ca(OH) 2 0,9M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Giá trị của m là? A. 9,6g B. 12,0g C. 6,0g D. 10,8g Câu 12: Cho PTHH của phản ứng : 2Cr +3Sn 2+→ 2Cr3+ + 3Sn. Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng A. Cr là chất oxi hóa, Sn2+ là chất khử. B. Sn2+ là chất khử, Cr3+ là chất oxi hóa. C. Cr là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa. D. Cr3+ là chất khử, Sn2+ là chất oxi hóa. Câu 13: Dãy chất nào sau đây có liên kết ion: A. NaCl, H2O, KCl, CsF B. KF, NaCl, NH3, HCl C. NaCl, KCl, KF, CsF D. CH4, SO2, NaCl, KF Câu 14: Cho độ âm điện Cs : 0,79 ; Ba : 0,89 ; H : 2,2 Cl : 3,16 ; S : 2,58 ; N : 3,04 ; O : 3,44 để xét sự phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau : NH 3 , H2S, H2O , CsCl . Chất nào trong các chất trên có liên kết ion ? A. H2O B. H2S. C. NH3 D. CsCl Câu 15: Hợp chất khí với hiđro của 1 nguyên tố là RH 4. Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng. Tìm nguyên tố đó: A. Silic B. Cacbon C. Chì D. Thiếc Câu 16: Trong dãy bốn dung dịch axit : HF, HCl, HBr, HI: A. Tính axit biến đổi không theo qui luật. B. Tính axit tăng dần từ trái qua phải. C. Tính axit giảm dần từ trái qua phải. D. Tính axit tăng dần đến HCl sau đó giảm đến HI. Câu 17: Dẫn 5,6 lít SO2 (đktc) vào bình chứa 200ml dung dịch NaOH nồng độ a M; dung dịch thu được có khả năng tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là? A. 2,5 B. 1,5 C. 2 D. 0,75 Trang 2/4 - Mã đề thi 001
  3. Câu 18: Nguyên tử X, ion Y2+ và ion Z- đều có cấu hình e là 1s22s22p6. X, Y, Z là kim loại, phi kim hay khí hiếm? A. X: Khí hiếm; Y: Kim loại; Z: Phi kim. B. X: Khí hiếm; Y: Khí hiếm; Z: Kim loại C. X: Phi kim;Y: Khí hiếm;Z: Kim loại. D. X: Khí hiếm; Y: Phi kim; Z: Kim loại Câu 19: Hỗn hợp X gồm CaO, Mg , Ca, MgO. Hòa tan 5,36 gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được 1,624 lít H 2 (đktc) và dung dịch Y trong đó có 6,175 gam MgCl 2 và m gam CaCl2. Giá trị của m là? A. 8,6025 B. 7,7700 C. 7,4925 D. 8,0475 Câu 20: Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử ? A. FeCl2 + 3AgNO3 → 2AgCl + Ag + Fe(NO3)3 B. H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + 2H2O C. H2SO4 + 2KHCO3 → K2SO4 + 2CO2 + 2H2O D. 2AlCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O → 2Al(OH)3 + 3CO2 + 6NaCl Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau: (I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4. (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S. (III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước. (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng. (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng. (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF. Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là A. 4. B. 5. C. 6. D. 3. Câu 22: Cho sơ đồ phản ứng: FeS 2 + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của phản ứng là: A. 23. B. 25. C. 21. D. 19. Câu 23: Nguyên tử X có 19 proton và nguyên tử Y có 17 electron. Hợp chất hình thành giữa 2 nguyên tố này có thể là : A. X2Y với liên kết cộng hóa trị. B. XY với liên kết cộng hóa trị. C. XY2 với liên kết ion. D. XY với liên kết ion. Câu 24: Chọn định nghĩa đúng nhất của đồng vị A. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron (N). B. Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối. C. Đồng vị là những chất có cùng điện tích hạt nhân Z. D. Đồng vị là những chất có cùng trị số của Z, nhưng khác nhau về số khối Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 52. Trong hạt nhân nguyên tử X có số hạt không mang điện nhiều hơn số hạt mang điện là 1. Số thứ tự của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là A. 16. B. 15. C. 14. D. 17. Câu 26: Hợp chất có công thức phân tử la M2X với :Tổng số hạt cơ bản trong một phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9. Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17. Số khối của M, X lần lượt là : A. 22, 30 B. 23, 32 C. 39, 16 D. 23, 34 Câu 27: Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4 đặc cần: A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều B. Rót nhanh dung dịch axit vào nước và khuấy đều C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều D. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều. Câu 28: Nguyên tử có cấu tạo như thế nào? A. Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm. Trang 3/4 - Mã đề thi 001
  4. B. Nguyên tử có cấu tạo bởi hạt proton và vỏ electron. C. Nguyên tử cấu tạo bởi các hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm. D. Nguyên tử được cấu tạo bởi ba loại hạt: proton, nơtron, electron. Câu 29: Kim loại tác dụng với cả dung dịch HCl loãng và khí Cl 2 cho cùng một loại muối clorua là? A. Fe.B. Cu.C. Zn.D. Ag. Câu 30: Đốt 11,2 gam bột sắt trong khí Clo. Khối lượng sản phẩm sinh ra là? A. 32,5 g B. 24,5 g C. 162,5 g D. 25.4 g A Câu 31: Kí hiệu nguyên tử Z X cho biết những điều gì về nguyên tố X? A. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. B. Số khối của nguyên tử. C. Số hiệu nguyên tử và số khối. D. Số hiệu nguyên tử. Câu 32: Chất nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit A. Cacbon đioxit B. Lưu huỳnh đioxit. C. Ozon. D. Dẫn xuất flo của hiđrocacbon. Câu 33: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng cũng là 6, cho biết X là nguyên tố hóa học nào sau đây? A. Cr (z = 24) B. O(Z = 8) C. Fe (z = 26) D. S (z = 16) Câu 34: Cho 9,6 gam kim loại R tan hoàn toàn trong H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít SO2 . Kim loại R là A. Al B. Cu C. Fe D. Zn Câu 35: Cho các hợp chất : NH3, NO2, N2O, NO, N2. Thứ tự giảm dần số oxi hóa của N là: A. NO > N2O > NO2 > N2 > NH3 B. N2 > NO > NO2 > N2O > NH3 C. NO > NO2 > NH3 > N2 > N2O D. NO2 > NO > N2O > N2 > NH3 Câu 36: Nguyên tố B có 2 đồng vị trong tự nhiên là 10B và 11B. Mỗi khi có 406 nguyên tử của 11B thì có bao nhiêu nguyên tử của 10B? biết nguyên tử khối trung bình của B là 10,812 u: A. 50 B. 94 C. 100 D. 406 Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 10,44 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 1,624 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan. Giá trị của m là A. 29,0. B. 22,2. C. 58,0. D. 34,0. Câu 38: Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử nhường electron hóa trị để trở thành: A. Ion dương có nhiều proton hơn . B. Ion dương có số proton không thay đổi . C. Ion âm có số proton không thay đổi . D. Ion âm có nhiều proton hơn . Câu 39: Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn có những tính chất sau: 1.Bán kính nguyên tử 2. Tính kim loại - phi kim 3. Số lớp electron 4. Độ âm điện 5. Số e lớp ngoài cùng 6. Điện tích hạt nhân nguyên tử 7. Hóa trị cao nhất của nguyên tố đối với oxi 8. Tính axit - bazơ của các oxit và hiđroxit tương ứng. Số những tính chất sau biến đổi tuần hoàn A. 7. B. 4 C. 5 D. 6 Câu 40: Dãy các chất nào chỉ chứa liên kết đơn? A. C2H4 ; C2H6. B. CH4 ; C2H6. C. C2H4 ; C2H2. D. CH4 ; C2H2. HẾT Trang 4/4 - Mã đề thi 001