Đề minh họa kiểm tra cuối kì 1 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa kiểm tra cuối kì 1 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_minh_hoa_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_vat_li_10_truong_thpt_thu.pdf
Nội dung tài liệu: Đề minh họa kiểm tra cuối kì 1 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022
- TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÝ 10 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chuyển động cơ là A. sự thay đổi hướng của vật này so với vật khác theo thời gian. B. sự thay đổi chiều của vật này so với vật khác theo thời gian. C. sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác theo thời gian. D. sự thay đổi phương của vật này so với vật khác theo thời gian. Câu 2: Sự rơi tự do là A. chuyển động khi không có lực tác dụng. B. chuyển động khi bỏ qua lực cản. C. một dạng chuyển động thẳng đều. D. chuyển động của vật chỉ dưới tác dụng của trọng lực. Câu 3: Chọn đáp án sai. A. Trong chuyển động thẳng đều tốc độ trung bình trên mọi quãng đường là như nhau. B. Quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều được tính bằng công thức: s =vt. C. Trong chuyển động thẳng đều vận tốc được xác định bằng công thức: v = vo + at.(v0; a khác 0) D. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều là x = xo + vt. Câu 4: Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều A. Có phương, chiều và độ lớn không đổi. B. Tăng đều theo thời gian. C. Bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều. D. Chỉ có độ lớn không đổi. Câu 5: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là 25cm. Xe chạy với vận tốc 10m/s. Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe so với trục bánh xe là A. 10 rad/s B. 20 rad/s C. 30 rad /s D. 40 rad/s. Câu 6:Một vật rơi tự do tại nơi có g=10m/s2. Trong 2 giây cuối cùng vật rơi tự do được 180m. Tính thời gian rơi và độ cao nơi buông vật. A.10s; 500m. B.5s;125m. C.20s;2000m. D.4s; 80m. Câu 7: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là A. vận tốc. B. lực. C. khối lượng. D. gia tốc. Câu 8: Lực ma sát trượt A. chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần. B. phụ thuộc vào độ lớn của áp lực. C. tỉ lệ thuận với vận tốc của vật. D. phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc. Câu 9: Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 8 N và 14 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào là độ lớn của hợp lực? A. 1 N B. 5 N C. 12 N D. 25N. Câu 10: Một vật có khối lượng 300g, chuyển động với gia tốc 0,5 m/s2. Lực tác dụng vào vật có độ lớn là: A.150 N B.15 N C.1,5N D. 0,15N. Câu 11. Một lò xo có độ cứng k = 80N/m được treo thẳng đứng đầu trên cố định, đầu dưới phải treo một vật có khối lượng là bao nhiêu để lò xo dãn ra 10cm? Cho g = 10m/s2. A. 800g. B. 80g. C. 0,0125 kg. D.1,25 kg. Câu 12. Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện A. F1 F3 F2 B. F1 F2 F3 C. F1 F2 F3 D. F1 F2 F3 II. TỰ LUẬN Câu 1 (2 điểm): a, Một học sinh đi bộ từ nhà đến trường thẳng đều với tốc độ 6km/h. Tính thời gian đi biết quãng đường từ nhà đến trường dài 1,2 km?
- b, Lúc 7 giờ sáng một ô tô xuất phát từ Hải Phòng chuyển động thẳng đều về phía Hà Nội với tốc độ không đổi 60 km/h. Chọn trục Ox trùng với đường thẳng quĩ đạo, chiều dương là chiều chuyển động, mốc thời gian là lúc 7h. Viết phương trình chuyển động của ô tô? Câu 2 (2 điểm): Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh Trái Đất ở độ cao h. Biết Trái Đất có bán kính R = 6400km, gia tốc rơi tự do ở gần bề mặt Trái Đất là g = 9,8m/s2. a) Vệ tinh bay ở độ cao h = R. Tìm gia tốc rơi tự do ở độ cao h b) thời gian mà vệ tinh quay được một vòng quanh Trái Đất. Câu 3 (3 điểm): Một vật có khối lượng m = 10 kg đang đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là = 0,1. Lấy g =10 m/s2. Tác dụng một lực kéo F = 30 N theo phương ngang vào vật. a. Xác định gia tốc và vận tốc của vật sau 5 giây. (2đ) b. Sau 5 giây kể từ khi vật bắt đầu chuyển động, tác dụng thêm lực F1 = 45 N vào vật và có hướng ngược với hướng chuyển động của vật. Xác định quãng đường mà vật đi được trong 5 giây kể từ khi có thêm lực F1. (1đ)
- HƯỚNG DẪN CHẤM TỰ LUẬN ĐỀ ÔN KIỂM TRA HỌC KÌ I VẬT LÝ 10 NĂM HỌC 2021-2022 I. TRẮC NGHIỆM 1. C 2. D 3. C 4. A 5. D 6. A 7. C 8.B 9. C 10. D 11. B 12. B II. TỰ LUẬN Câu Nội dung – Yêu cầu Đ a. t = S/v 1đ 1 = 0,2h (2đ) x x vt 1đ b. 0 0 x 60( tKm ) 2 a. gia tốc rơi tự do tại độ cao h là 2,45m/s2 1,0 (2,0đ) b. lực hấp dẫn đóng vai trò lực hướng tâm 0,5 T = 4h 0,5 a. Chọn trục Ox trùng với quỹ đạo chuyển động, gốc tọa độ, gốc thời gian lúc khảo sát. 1,0 - Các lực tác dụng : P,N,FK, F ms ( Biểu diễn trên hình vẽ) - Áp dụng định luật II NiuTơn, chiếu các véc tơ lên trục Ox: FK F ms F K Nma ( N= P= mg) FK mg 30 0,1.10.10 2 0,5 - Gia tốc của vật: a 2m/s m 10 0,5 - Vận tốc của vật sau 5 giây: v v0 a.t 0 2.5 10(m/s) b. Khi có thêm lực F1 , áp dụng tương tự như trên thu được gia tốc của vật là: 0,5 F F mg 30 45 0,1.10.10 2 a K 1 2,5m / s 2 m 10 3 - Quãng đường, thời gian vật đi đến khi dừng: (3,0đ) 2 2 2 2 v 10 vvt 2aS 2 2 S 2 20(m) 2a2 5 v v 0 10 0,25 t t 4(s) 2 a2 2,5 - Sau khi dừng vật đổi hướng và tiếp tục chuyển động, chọn trục Ox cùng hướng chuyển động, gốc thời gian lúc vật bắt đầu quay trở lại. + gia tốc của chuyển động: 0,25 F F mg 45 30 0,1.10.10 2 a 1 K 0,5m/s 3 m 10 a 0,5 + Quãng đường vật đi thêm 1 giây: S 3 t2 .1 2 0,25(m). 32 3 2 - Quãng đường vật đi trong 5 giây kể từ khi có lực F1 tác dụng: S S2 S 3 20,25(m).
- ĐỀ ÔN CUỐI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Vật lí – Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 2 11 N.m Câu 1: Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1 và m2, đặt cách nhau một khoảng r. Lấy G 6,67.10 . kg2 Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có độ lớn được xác định bằng công thức nào sau đây? mm mm m +m m +m A. F G 1 2 . B. F G 1 2 . C. F G 1 2 . D. F G 1 2 . hd r hd r 2 hd r hd r2 Câu 2: Một vật rắn chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó không có đặc điểm nào sau đây? A. Cùng chiều. B. Ngược chiều. C. Cùng giá. D. Cùng độ lớn. Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ v. Quãng đường vật đi được trong thời gian t là 1 v A. s vt 2. B. s vt. C. s vt 2. D. s . 2 t Câu 4: Một vật đang trượt trên một mặt sàn. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là t , áp lực do vật tác dụng lên mặt sàn là N. Lực ma sát trượt do mặt sàn tác dụng vào vật có độ lớn được xác định bằng công thức nào sau đây? N 2 2 A. Fmst . B. Fmst t N . C. Fmst t N. D. Fmst t N. t Câu 5: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính 0,5 m với tốc độ góc là 3 rad/s. Độ lớn của lực hướng tâm tác dụng lên vật là A. 3 N. B. 9 N. C. 6 N. D. 1,5 N. Câu 6: Một vật đang chuyển động có hợp lực tác dụng lên vật bằng không. Chuyển động của vật là A. chuyển động tròn đều. B. chuyển động nhanh dần đều. C. chuyển động chậm dần đều. D. chuyển động thẳng đều. Câu 7: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật là A. 2 s. B. 1 s. C. 2 s. D. 10 2 s. Câu 8: Một vật có khối lượng 10 kg chuyển động với gia tốc 2 m/s2. Lực gây ra gia tốc này có độ lớn là A. 8 N. B. 5 N. C. 12 N. D. 20 N. Câu 9: Trong hệ SI, chu kì của chuyển động tròn đều có đơn vị là A. giây. B. rađian trên giây. C. héc. D. mét trên giây. Câu 10: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời A. tăng đều theo thời gian. B. giảm đều theo thời gian. C. không đổi theo thời gian. D. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian. Câu 11: Tại độ cao h ở một nơi có gia tốc rơi tự do g, một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu v0. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi của vật là 2h h v 2v A. . B. . C. 0 . D. 0 . g g g g Câu 12: Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính 40 cm với tốc độ dài là 5 m/s, gia tốc hướng tâm của vật có độ lớn là A. 8 m/s2. B. 0,625 m/s2. C. 62,5 m/s2. D. 0,125 m/s2.
- II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13: ( 2,0 điểm) Phát biểu nội dung và viết biểu thức của định luật Húc. Giải thích và nêu đơn vị của các đại lượng trong biểu thức. Câu 14: (2,0điểm) Một vật trên mặt đất có trọng lượng 19,6 N. Biết gia tốc rơi tự do ở gần mặt đất là 9,8 m/s2. a. Tính khối lượng của vật. b. Tính trọng lượng của vật khi vật ở độ cao bằng bán kính Trái Đất so với mặt đất. Câu 15: (3,0điểm) Một vật có khối lượng 400 g đang đứng yên trên mặt sàn nằm ngang. Tác dụng vào vật lực kéo có độ lớn 1,6 N và có phương nằm ngang. Hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là 0,25. Lấy g = 10 m/s2. a. Biểu diễn các lực tác dụng lên vật. b. Tính gia tốc của vật. c. Sau 2 giây thì lực kéo ngừng tác dụng. Tính thời gian chuyển động của vật Hết
- Đáp án I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 2 11 N.m Câu 1: Hai chất điểm có khối lượng lần lượt là m1 và m2, đặt cách nhau một khoảng r. Lấy G 6,67.10 . kg2 Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có độ lớn được xác định bằng công thức nào sau đây? mm mm m +m m +m A. F G 1 2 . B. F G 1 2 . C. F G 1 2 . D. F G 1 2 . hd r hd r 2 hd r hd r2 Câu 2: Một vật rắn chịu tác dụng của hai lực ở trạng thái cân bằng thì hai lực đó không có đặc điểm nào sau đây? A. Cùng chiều. B. Ngược chiều. C. Cùng giá. D. Cùng độ lớn. Câu 3: Một vật chuyển động thẳng đều với tốc độ v. Quãng đường vật đi được trong thời gian t là 1 v A. s vt 2. B. s vt. C. s vt 2. D. s . 2 t Câu 4: Một vật đang trượt trên một mặt sàn. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là t , áp lực do vật tác dụng lên mặt sàn là N. Lực ma sát trượt do mặt sàn tác dụng vào vật có độ lớn được xác định bằng công thức nào sau đây? N 2 2 A. Fmst . B. Fmst t N . C. Fmst t N. D. Fmst t N. t Câu 5: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính 0,5 m với tốc độ góc là 3 rad/s. Độ lớn của lực hướng tâm tác dụng lên vật là A. 3 N. B. 9 N. C. 6 N. D. 1,5 N. Câu 6: Một vật đang chuyển động có hợp lực tác dụng lên vật bằng không. Chuyển động của vật là A. chuyển động tròn đều. B. chuyển động nhanh dần đều. C. chuyển động chậm dần đều. D. chuyển động thẳng đều. Câu 7: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 10 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật là A. 2 s. B. 1 s. C. 2 s. D. 10 2 s. Câu 8: Một vật có khối lượng 10 kg chuyển động với gia tốc 2 m/s2. Lực gây ra gia tốc này có độ lớn là A. 8 N. B. 5 N. C. 12 N. D. 20 N. Câu 9: Trong hệ SI, chu kì của chuyển động tròn đều có đơn vị là A. giây. B. rađian trên giây. C. héc. D. mét trên giây. Câu 10: Chuyển động thẳng nhanh dần đều là chuyển động thẳng có độ lớn của vận tốc tức thời A. tăng đều theo thời gian. B. giảm đều theo thời gian. C. không đổi theo thời gian. D. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian. Câu 11: Tại độ cao h ở một nơi có gia tốc rơi tự do g, một vật được ném ngang với vận tốc ban đầu v0. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi của vật là 2h h v 2v A. . B. . C. 0 . D. 0 . g g g g Câu 12: Một vật chuyển động tròn đều trên quỹ đạo có bán kính 40 cm với tốc độ dài là 5 m/s, gia tốc hướng tâm của vật có độ lớn là A. 8 m/s2. B. 0,625 m/s2. C. 62,5 m/s2. D. 0,125 m/s2. Câu Hướng dẫn Điểm Câu 13. - Phát biểu đúng nội dung 1,0 - Viết đúng biểu thức 0,5 - Giải thích các đại lượng trong biểu thức 0,5 Câu 14.a) Vận dụng công thức tính trọng lượng của vật: P0 mg 0 m=2kg 1,0 Câu 14.b)
- M g Khi ở độ cao h, áp dụng công thức tính g G 0 0,5 h (R h)2 4 Áp dụng công thức tính trọng lượng: Pmgh h 4,9 N 0,5 Câu 15.a) - Biểu diễn các lực tác dụng lên vật (hình vẽ) 1,0 Câu 9.b) - Chọn hệ quy chiếu thích hợp 0,5 - Viết phương trình định luật II Newton, chiếu lên các trục tọa độ F F - Biến đổi và viết được biểu thức và tính được gia tốc a ms 1,5(m/ s2 ) 0,5 m Câu 15.c). - Tính được vận tốc tại thời điểm ngừng lực tác dụng v1 3(m/ s) và gia tốc sau khi ngừng 2 0,5 tác dụng a1 g 2,5(m/ s ) - Tính được thời gian chuyển động trên toàn quãng đường t=3,2(s) 0,5
- ĐỀ MINH HỌA THI HẾT HỌC KÌ I MÔN: VẬT LÝ 10 I. Phần trắc nghiệm( 3 điểm) Câu 1. Một vật được xem là chất điểm khi vật có A. kích thước rất nhỏ so với các vật khác. B. kích thước rất nhỏ so với chiều dài đường đi của vật. C. khối lượng rất nhỏ. D. kích thước rất nhỏ so với chiều dài của vật. Câu 2. Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 4 giây. Chu kì quay của bánh xe là A. 0.04s. B. 0,02s. C. 25s. D. 50s. Câu 3. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính R, tốc độ dài là v, tốc độ góc là ω. Gia tốc hướng tâm aht có biểu thức v2 A. a . B. a Rv2 . C. a R 2 . D. a v 2 . ht R ht ht ht Câu 4: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện A. F1 F 2 F 3 B. F1 F 3 F 2 C. FF1 2 F 3 D. F1 F 2 F 3 Câu 5. Cho ba vật bất kỳ đươc ký hiệu (1); (2); (3) .Áp dụng công thức cộng vận tốc có thể viết được phương trình nào kể sau A. v13 v 12 v 23 B. v12 v 13 v 32 C. v23 v 21 v 13 D. Cả 3 đáp án trên đều đúng Câu 6. Trọng lực tác dụng lên vật có A. độ lớn luôn thay đổi. B. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống C. điểm đặt tại trọng tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên. D. điểm đặt bất kỳ trên vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống. Câu 7. Hai lực thành phần F1 và F2 có độ lớn lần lượt là F1 và F2 , hợp lực F của chúng có độ lớn là F thỏa mãn điều kiện A. F luôn lớn hơn F1. B. F luôn nhỏ hơn F2. C. F thỏa: |F1 – F2| ≤ F ≤ F1 + F2. D. F không thể bằng F1. Câu 8. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu v0, gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: v = v0 + at. Vật này có A. tích v.a >0. B. a luôn dương. C. V tăng theo thời gian. D. a luôn ngược dấu với v. Câu 9. Phương trình chuyển động của vật có dạng: x = 10 + 5t − 4t2 (m; s). Biểu thức vận tốc tức thời của vật theo thời gian là: A. v = −8t + 5 (m/s). B. v = 8t − 5 (m/s). C. v = −4t + 5 (m/s). D. v =−4t − 5 (m/s). Câu 10. Gia tốc của một vật A. tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật. B. tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật. C. không phụ thuộc vào khối lượng vật. D. tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó. Câu 11. Một vật có khối lượng 1kg chuyển động tròn đều trên đường tròn có bán kính là 10 cm thì lực hướng tâm tác dụng lên vật 10N. Tốc độ góc của vật là A. 10 rad/s B. 5 rad/s C. 15 rad/s D. 20 rad/s Câu 12. Cho một lò xo đầu trên cố định đầu dưới treo một vật có khối lượng 200g thì dãn ra một đoạn 2cm cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là A. 200N/m B. 100N/m C. 300N/m D. 400N/m II. Phần tự luận (7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Phát biểu định luật vạn vật hấp dẫn và viết hệ thức của lực hấp dẫn? Câu 2: (2 điểm) Người ta thả một vật rơi tự do, sau 4s vật chạm đất, g = 10m/s2. Xác định a/Tính độ cao lúc thả vật.
- b/ Vận tốc khi chạm đất. Câu 3: (2 điểm) Một vật có khối lượng m = 1500 g được đặt trên một bàn dài nằm ngang. Biết hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là = 0,2. Lấy g =10 m/s2. Tác dụng lên vật một lực F = 4,5 N song song với mặt bàn. a) Tính gia tốc, vận tốc chuyển động của vật sau 2 giây kể từ khi tác dụng lực. b) Lực F chỉ tác dụng lên vật trong trong 2 giây. Tính quãng đường tổng cộng mà vật đi được cho đến khi dừng lại. Câu 4: (1 điểm) Một lò xo có đầu trên gắn cố định. Nếu treo vật nặng khối lượng 600 g thì lò xo có chiều dài 23 cm. Nếu treo vật nặng khối lượng 800 g thì lò xo có chiều dài 24 cm. Hỏi khi treo vật nặng có khối lượng 1,5 kg thì lò xo có chiều dài bằng bao nhiêu? Biết khi treo các vật nặng thì lò xo vẫn ở trong giới hạn đàn hồi. Lấy g = 10 m/s2.
- ĐÁP ÁN CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐÁ B A A C D B C D A B A B Câu Nội dung Điểm 1 - Nêu đúng nội dung định luật 1 - viết đúng hệ thức, giải thích các đại lượng 1 2 a/ h = S = ½ gt2 = 80m 1 1 b/ v = v0 + gt = 40 m/s 3 Chọn hệ quy chiếu vẽ hình Phương trình động lực học: F + Fms + P + N = m a 0.5 Chiếu lên phương chuyển động, chiều dương cùng chiều chuyển động, ta có: F – Fms = ma. Chiếu lên phương vuông góc với phương chuyển động, chiều dương hướng lên, ta có: 1 N - P = 0 N = P = mg Fms = N = mg. F mg a) Gia tốc: a = = 1 m/s2 m 0,5 vận tốc: v1 = v0 + at1 = 2 m/s. mg b) Khi lực F thôi tác dụng: a’ = - = - 2 m/s2; m Quãng đường đi tổng cộng: 2 2 1 2 v2 v1 s = s1 + s2 = v0t1 + at + = 3 m. 2 1 2a' 4 Khi vật nặng ở vị trí cân bằng thì: k(l1 – l0) = m1g (1); k(l2 – l0) = m2g (2) ; k(l3 – l0) = m3g (3). l l m 3 Từ (1) và (2) 1 0 1 l l m 4 2 0 2 1 l = 4l – 3l = 20 cm = 0,2 m. 0 1 2
- m g Thay vào (1) ta có: k = 1 = 200 N/m. l1 l0 m3g Thay k và l0 vào (3) ta có: l3 = l0 + = 0,275 m = 27,5 cm. k
- TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ I TỔ LÝ – TIN - CN NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Vật lí – Lớp 10 Thời gian: 45 phút PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng đều là 2 A. x = t . B. s = vt. C. x = xo+ vt. D. s = so+ vt. Câu 2: Vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu chuyển động gọi là A. vận tốc tương đối. B. vận tốc tuyệt đối. C. vận tốc trung bình. D. vận tốc kéo theo. Câu 3: Chuyển động tròn đều là chuyển động không có đặc điểm A. quỹ đạo là đường tròn. B. tốc độ góc không đổi. C. tốc độ dài không đổi. D. vectơ gia tốc không đổi. Câu 4: Tại một nơi nhất định trên Trái Đất và ở gần mặt đất, các vật đều rơi tự do với A. cùng một gia tốc g. B. gia tốc khác nhau. C. cùng gia tốc a = 5 m/s2. D. gia tốc bằng 0. Câu 5: Một chiếc xe đạp chạy đều với tốc độ 18 km/h trên một vòng đua bán kính 50 m. Độ lớn gia tốc hướng tâm của xe bằng bao nhiêu? A. 0,1 m/s2. B. 0,5 m/s2. C. 6,48 m/s2 . D. 0,36 m/s2. Câu 6: Gia tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều A. bao giờ cũng nhỏ hơn gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều. B. có phương, chiều và độ lớn không đổi. C. giảm đều theo thời gian. D. chỉ có độ lớn không đổi. Câu 7: Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là A. đường thẳng. B. đường gấp khúc. C. đường parabol. D. đường tròn. Câu 8: Gọi F AB là lực vật A tác dụng lên vật B, F BA là lực vật B tác dụng lên vật A. Hệ thức đúng của định luật III Niutơn là A. F F . B. FBA F AB . C. FBA F AB . D. F F . BA AB BA AB Câu 9: Kết luận nào sau đây không đúng đối với lực đàn hồi của lò xo? A. Xuất hiện khi vật bị biến dạng. B. Tỉ lệ với độ biến dạng. C. Luôn là lực kéo. D. Luôn ngược hướng với lực làm nó bị biến dạng. Câu 10: Khi tăng khoảng cách giữa hai vật lên 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng A. tăng 4 lần. B. tăng 2 lần. C. giảm 4 lần. D. giảm 2 lần. Câu 11: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 20 N. Góc giữa hai lực phải bằng bao nhiêu để hợp lực cũng có độ lớn bằng 20 N? A. 00. B. 900. C. 600. D. 1200. Câu 12: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là: Ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện A. F F F . B. F F F . C. F F F . D. F F F . 1 2 3 1 3 2 1 2 3 1 2 3 PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm ) Phát biểu và viết biểu thức định luật II Niu-tơn? Câu 2. (1,0 điểm )
- Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 5 m/s, tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều sau 40 s đạt vận tốc 15 m/s. Tính quãng đường mà ô tô đi được trong 40 s đó? Câu 3. (2,0 điểm ) Từ đỉnh một ngọn tháp cao 80m một quả cầu được ném theo phương ngang với vận tốc ban đầu 40m/s. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s2. a) Xác định tầm bay xa của vật. b) Xác định vận tốc của vật lúc chạm đất. Câu 4. (3,0 điểm ) Một vật có khối lượng m = 2 kg bắt đầu trượt trên sàn nhà dưới tác dụng của một lực nằm ngang F = 10 N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn nhà là µ = 0,3. Lấy g = 10 m/s2. a) Vẽ hình, xác định các lực tác dụng lên vật. b) Tính gia tốc chuyển động của vật và vận tốc của vật sau 3 giây đầu. c) Sau 3 giây đầu, vẫn kéo vật bằng lực F = 10 N nhưng kéo theo phương hợp với hướng chuyển động một góc α = 300 thì sau 5 giây tiếp theo vật đi được quãng đường bao nhiêu?
- ĐÁP ÁN PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA B A D A B B C B C C D D PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Đáp án Điểm Phát biểu được định luật II Niu – tơn 0,5 1 Viết được biểu thức và nêu rõ được các đại lượng 0,5 v v 15 5 a o 0,25 ms / 2 1 2 t 40 1 1 svtat 25.40 .0,25.40 2 100 m 0 2 2 2h 2.80 Lvtv 0. 0 40 160() m 1 3 g 10 2 2 vvgh 0 2 40 2.10.80 40 2 ms / 1 a) Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng lên vật, vẽ hệ trục tọa độ Oxy. 0,5 b) Áp dụng định luật II Newton: F Fms N P ma (1) Chiếu (1) lên Oy: N – P = 0 => N = P = mg 0,5 Chiếu (1) lên Ox: F – Fms = ma F F F N F mg 0,5 a ms 2 (m/s2) m m m Vận tốc của vật sau 3 giây đầu v = v0 + at = 6 (m/s) 0,5 c)Vẽ hình, biểu diễn các lực tác dụng lên vật, vẽ hệ trục tọa độ Oxy. 4 Áp dụng định luật II Newton: F Fms N P ma ' (2) Chiếu (2) lên Oy: Fsin 300 + N – P = 0 => N = mg – Fsin300 0 Chiếu (2) lên Ox: Fcos30 – Fms = ma’ 0,75 0 0 Fcos300 F Fcos300 N Fcos30 mgF sin 30 a 'ms 2,08 m m m (m/s2) 1 0,25 Quãng đường đi được sau 5 giây tiếp theo s vt at'2 56 (m) 2
- ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021 – 2022 Môn: Vật lý 10 A – Trắc nghiệm Câu 1. Một chất điểm chuyển động thẳng đều với độ lớn vận tốc là v. Quãng đường vật đi được sau thời gian t được tính theo công thức A. s = v.t. B. s = v/t. C. s = v2.t. D. s = v2/t. Câu 2. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường đi được s của chuyển động thẳng nhanh dần đều? 2 2 2 2 A. v + v0 = 2as . B. v +v0 =2as. C. v v0 = 2as . D. v -v0 =2as . Câu 3. Trong chuyển động tròn đều thì vectơ vận tốc có A. phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo. B. độ lớn thay đổi và có phương trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo. C. độ lớn không đổi và phương trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo. D. độ lớn không đổi và phương trùng với bán kính của quỹ đạo. Câu 4. Một chiếc thuyền xuôi dòng với tốc độ 30 km/h, tốc độ của dòng nước là 5 km/h. Tốc độ của thuyền so với nước là A. 25 km/h. B. 35 km/h. C. 20 km/h. D. 15 km/h. Câu 5. Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Thời gian rơi của vật là A. 1 s. B. 2 s. C. 3 s. D. 4 s. Câu 6. Một cái đĩa quay đều với tần số 180 vòng/phút. Chu kỳ quay của đĩa là A. 1/2 s. B. 1/3 s. C. 1/4 s. D. 1/5 s. Câu 7. Theo định luật III Niutơn thì lực tương tác giữa 2 vật luôn A. cân bằng nhau. B. cùng chiều. C. cùng độ lớn. D. vuông góc nhau. Câu 8. Khi khối lượng của 2 chất điểm tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn A. tăng gấp 4 lần. B. giảm đi một nửa. C. tăng 16 lần. D. không đổi. Câu 9. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào A. áp lực của vật lên mặt tiếp xúc. B. tính chất và tình trạng của bề mặt tiếp xúc. C. khối lượng vật tiếp xúc. D. diện tích bề mặt tiếp xúc. Câu 10. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 8 cm và có độ cứng 20 N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 0,5 N để nén lò xo. Khi đó chiều dài của lò xo bằng A. 4,0 cm. B. 2,5 cm. C. 7,0 cm. D. 5,5 cm. Câu 11. Phương trình quỹ đạo của một vật bị ném ngang có dạng y = 0,1x². Lấy g = 9,8 m/s². Vận tốc đầu của vật có độ lớn là A. 7,0 m/s. B. 5,0 m/s. C. 2,5 m/s. D. 4,9 m/s. Câu 12. Một vật rắn chịu tác dụng của 2 lực nằm cân bằng thì 2 lực đó A. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn. B. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn. C. có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn. D. cùng giá, ngược chiều, độ lớn khác nhau. B – Tự luận Câu 1. (2 điểm) Phát biểu nội dung của định luật II Niu – tơn và viết biểu thức?
- Câu 2. (2 điểm) Một ô tô đang chuyển động với tốc độ 10 m/s thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều với độ lớn gia tốc 0,5 m/s2. a. Sau bao lâu kể từ lúc hãm phanh ô tô dừng lại. b. Tính quãng đường mà ô tô đã đi được kể từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại. Câu 3. (2 điểm) Xe tải khối lượng m = 1 tấn bắt đầu chuyển động thẳng trên mặt đường nằm ngang. Ban đầu lực kéo của động cơ xe là 2000 N. Biết hệ số ma sát lăn giữa xe với mặt đường là 0,1. Lấy g = 10 m/s2. a. Tính gia tốc và quãng đường chuyển động của xe sau 10 s. b. Sau 10 s, xe chuyển động đều. Tìm lực kéo của động cơ xe trong giai đoạn này. Câu 4. (1 điểm) Một vật có khối lượng m = 2 kg được giữ cân bằng trên mặt phẳng nghiêng nhờ lực Fsong song với mặt phẳng nghiêng như hình vẽ. Biết 300 , hệ số ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Xác định giá trị nhỏ nhất của F. HẾT
- ĐÁP ÁN Câu 1. Một chất điểm chuyển động thẳng đều với độ lớn vận tốc là v. Quãng đường vật đi được sau thời gian t được tính theo công thức A. s = v.t. B. s = v/t. C. s = v2.t. D. s = v2/t. Câu 2. Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường đi được s của chuyển động thẳng nhanh dần đều? 2 2 2 2 A. v + v0 = 2as . B. v +v0 =2as. C. v v0 = 2as . D. v -v0 =2as . Câu 3. Trong chuyển động tròn đều thì vectơ vận tốc có A. phương không đổi và luôn vuông góc với bán kính quỹ đạo. B. độ lớn thay đổi và có phương trùng với tiếp tuyến với quỹ đạo. C. độ lớn không đổi và phương trùng với tiếp tuyến của quỹ đạo. D. độ lớn không đổi và phương trùng với bán kính của quỹ đạo. Câu 4. Một chiếc thuyền xuôi dòng với tốc độ 30 km/h, tốc độ của dòng nước là 5 km/h. Tốc độ của thuyền so với nước là A. 25 km/h. B. 35 km/h. C. 20 km/h. D. 15 km/h. Câu 5. Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất. Lấy g = 10 m/s². Thời gian rơi của vật là A. 1 s. B. 2 s. C. 3 s. D. 4 s. Câu 6. Một cái đĩa quay đều với tần số 180 vòng/phút. Chu kỳ quay của đĩa là A. 1/2 s. B. 1/3 s. C. 1/4 s. D. 1/5 s. Câu 7. Theo định luật III Niutơn thì lực tương tác giữa 2 vật luôn A. cân bằng nhau. B. cùng chiều. C. cùng độ lớn. D. vuông góc nhau. Câu 8. Khi khối lượng của 2 chất điểm tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa chúng giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn A. tăng gấp 4 lần. B. giảm đi một nửa. C. tăng 16 lần. D. không đổi. Câu 9. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào A. áp lực của vật lên mặt tiếp xúc. B. tính chất và tình trạng của bề mặt tiếp xúc. C. khối lượng vật tiếp xúc. D. diện tích bề mặt tiếp xúc. Câu 10. Một lò xo có chiều dài tự nhiên 8 cm và có độ cứng 20 N/m. Giữ cố định một đầu và tác dụng vào đầu kia một lực 0,5 N để nén lò xo. Khi đó chiều dài của lò xo bằng A. 4,0 cm. B. 2,5 cm. C. 7,0 cm. D. 5,5 cm. Câu 11. Phương trình quỹ đạo của một vật bị ném ngang có dạng y = 0,1x². Lấy g = 9,8 m/s². Vận tốc đầu của vật có độ lớn là A. 7,0 m/s. B. 5,0 m/s. C. 2,5 m/s. D. 4,9 m/s. Câu 12. Một vật rắn chịu tác dụng của 2 lực nằm cân bằng thì 2 lực đó A. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn. B. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn. C. có giá vuông góc nhau và cùng độ lớn. D. cùng giá, ngược chiều, độ lớn khác nhau. Tự luận Câu 2. a. t = 20 s b. s = 100 m Câu 3. a. + a = 1 m/s2
- + s = 50 m b. F = 1000 N Câu 4. Fmin = 10 - 2 3 N
- ĐỀ ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN VẬT LÝ PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hai ô tô chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng có vận tốc bằng nhau. Khi đó một người ngồi trên ô tô thứ hai sẽ quan sát thấy ô tô thứ nhất A. đứng yên B. chuyển động chậm dần C. chuyển động ngược chiều với xe thứ hai. D. chuyển động cùng chiều với xe thứ hai. Câu 2: Khi vật chuyển động tròn đều đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian: A. Vecto vận tốc tức thời B. Vecto gia tốc tức thời C. Vecto vận tốc trung bình D. Tốc độ tức thời Câu 3: Chọn câu đúng. Hai vật có khối lượng khác nhau rơi tự do tại cùng một độ cao thì: A. gia tốc của vật nặng sẽ lớn hơn. B. vận tốc chạm đất của hai vật là như nhau. C. vật nặng hơn sẽ chạm đất trước. D. vận tốc chạm đất của vật nặng hơn sẽ lớn hơn Câu 4: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ôtô có tính tương đối ? A. Vì chuyển động của ôtô được quan sát ở các thời điểm khác nhau. B. Vì chuyển động của ôtô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau. C. Vì chuyển động của ôtô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường. D. Vì chuyển động của ôtô không ổn định: lúc đứng yên lúc chuyển động. Câu 5: Vật chịu tác dụng của ba lực có đặc điểm nào sau đây chắc chắn sẽ không cân bằng? A. Ba lực đồng quy, đồng phẳng. B. Ba lực đồng quy, không đồng phẳng. C. Ba lực đồng quy, cùng giá. D. Ba lực song song và đồng phẳng. Câu 6: Trong các cách viết hệ thức của định luật II Newton sau đây, cách nào viết đúng? A. F = - m a B. F = m a C. - F = m a D. F = ma Câu 7: Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp đôi và khoảng cách giữa tâm hai vật giảm đi một nửa thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn: A. giữ nguyên như cũ. B. tăng gấp 16 lần. C. tăng gấp 4 lần. D. giảm đi một nữa. Câu 8: Lực đàn hồi xuất hiện khi A. vật đứng yên. B. vật có tính đàn hồi bị biến dạng. C. vật đặt gần mặt đất. D. vật chuyển động có gia tốc. Câu 9: Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox, theo phương trình x = 2t +3t2, trong đó x tính bằng mét, t tính bằng giây. Tọa độ và vận tốc tức thời của chất điểm lúc t = 3s là A. 35 m, 18 m/s. B. 33 m, 20 m/s. C. 33 m, 18 m/s. D. 34 m, 18 m/s. Câu 10: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5,0 kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s đến 8 m/s trong 3,0 s. Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ? A. 5,0 N. B. 15 N. C. 1,0 N. D. 10 N. Câu 11: Một vật chịu tác dụng của hai lực có độ lớn F1 = 4 N và F2 = 3 N vuông góc với nhau. Hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn là A. 5 N. B. 7 N. C. 1 N. D. 3,5 N. Câu 12: Hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2 với m1 t2. B. thời gian rơi t2 > t1. C. không có cơ sở để kết luận. D. thời gian rơi t1 = t2. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1: Nêu nội dung định luật Húc. Viết công thức và giải thích các đại lượng. Câu 2: Một vật có khối lượng 0,5 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 2 m/s. Sau thời gian 4s nó đi được quãng đường 24 m. Biết vật luôn chịu tác dụng của lực kéo Fk và lực cản có độ lớn Fc = 0,5 N. a) Tính độ lớn của lực kéo. b) Sau 4s đó, lực kéo ngừng tác dụng thì sau bao lâu vật dừng lại?

