Đề minh họa kiểm tra cuối kì 1 môn Tin học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022
Bạn đang xem tài liệu "Đề minh họa kiểm tra cuối kì 1 môn Tin học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_minh_hoa_kiem_tra_cuoi_ki_1_mon_tin_hoc_10_truong_thpt_th.pdf
Nội dung tài liệu: Đề minh họa kiểm tra cuối kì 1 môn Tin học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022
- 1.1. Kiểm tra cuối kỳ I lớp 10 a) Ma trận MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Mức độ nhận thức Tổng Vận dụng Nội dung Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Số CH Đơn vị kiến thức/kĩ cao Thời % Tổng TT kiến thức/ năng Thời Thời Thời Thời gian điểm kĩ năng Số Số Số Số gian gian gian gian TN TL (phút) CH CH CH CH (phút) (phút) (phút) (phút) Khái niệm §1. Tin học là một Tin học, ngành khoa học 1 1 1 thông tin §2. Thông tin và dữ và dữ liệu liệu Giới thiệu §3. Giới thiệu về máy 3 2 về máy 1 1,25 tính 3 45 10 tính Bài toán §4. Bài toán và thuật 3 và thuật 1 1,5 1 10 toán toán §5. Ngôn ngữ lập 1 1 trình 5 1
- 4 Ngôn ngữ §6. Giải bài toán trên 1 1,25 lập trình máy tính và các ứng §7 Phần mềm máy 1 1,25 dụng tính §8. Những ứng dụng 1 1 của tin học §9. Tin học và xã hội 1 1,25 §10. Khái niệm về hệ 1 1,25 điều hành §11. Tệp và quản lý 1 1,5 1 10 Hệ điều tệp 5 4 hành §12. Giao tiếp với hệ 1 1,5 1 10 điều hành §13. Một số hệ điều 1 1,25 hành thông dụng Tổng 3 3 9 12 2 20 1 10 12 3 45 Tỉ lệ % 7,5 22,5 60 10 70 30 100 Tỉ lệ chung 30 70 100 100 Lưu ý: - Các câu hỏi ở cấp độ nhận biết và thông hiểu là các câu hỏi trắc nghiệm khách quan 4 lựa chọn, trong đó có duy nhất 1 lựa chọn đúng. - Các câu hỏi ở cấp độ vận dụng và vận dụng cao là các câu hỏi tự luận. 2
- - Số điểm tính cho 1 câu trắc nghiệm là 0,25 điểm/câu; số điểm của câu tự luận được quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương ứng với tỉ lệ điểm được quy định trong ma trận. - Số điểm tính cho một câu vận dụng là 3 điểm và vận dụng cao là 1 điểm b) Đặc tả BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN: TIN HỌC LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng giá biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Nêu được Tin học là một ngành khoa học: có đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu riêng. Khái niệm §1. Tin học là - Nêu được sự phát triển mạnh mẽ của tin học do Tin học, 1 1 một ngành khoa nhu cầu của xã hội. thông tin và học dữ liệu - Nêu được các đặc trưng ưu việt của máy tính. - Nêu được một số ứng dụng của tin học và máy tính điện tử trong các hoạt động khoa học và đời sống xã hội hiện đại. 3
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng giá biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Trình bày được khái niệm thông tin, lượng thông tin, các dạng thông tin, mã hóa thông tin cho máy tính. - Nêu được đơn vị đo thông tin là bit và đơn vị bội của bit. §2. Thông tin và - Nêu được hệ nhị phân và hệ hexa trong biểu diễn dữ liệu thông tin. Thông hiểu: - Giải thích được cách mã hóa, lưu trữ thông tin. Vận dụng: - Thực hiện được việc mã hoá thông tin đơn giản thành dãy bit. Nhận biết: - Nêu được chức năng các thiết bị chính của máy Giới thiệu về §3. Giới thiệu 2 tính. 1 máy tính về máy tính - Nhận biết và chỉ ra được các bộ phận chính của máy tính. 4
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng giá biết hiểu dụng cao - Nêu được máy tính làm việc theo nguyên lý Phôn- nôi-man. Thông hiểu: - Phân biệt được theo chức năng các thiết bị chính của máy tính. Nhận biết: - Trình bày được khái niệm bài toán và thuật toán - Nêu được các đặc trưng chính của thuật toán. - Nêu được có 2 cách biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và liệt kê. Bài toán và §4. Bài toán và 3 Thông hiểu: 1 1 thuật toán thuật toán - Diễn tả hoặc mô phỏng được quá trình thực hiện thuật toán để nhận được Output từ Input. Vận dụng (lí thuyết/kĩ năng ): - Xây dựng được thuật toán, mô tả được thuật toán để giải một số bài toán cụ thể. Ngôn ngữ lập Nhận biết: §5. Ngôn ngữ 4 trình và các - Trình bày được khái niệm ngôn ngữ máy, hợp 1 lập trình ứng dụng ngữ và ngôn ngữ bậc cao. 5
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng giá biết hiểu dụng cao - Nêu được một số ngôn ngữ lập trình bậc cao thông dụng. Thông hiểu: - Giải thích được tại sao cần sử dụng NNLT bậc cao để lập trình giải quyết các bài toán bằng máy tính. Nhận biết: - Nêu được các bước để giải một bài toán trên máy tính (xác định bài toán, xây dựng và lựa chọn thuật §6. Giải bài toán toán, lựa chọn cấu trúc dữ liệu, viết chương trình, trên máy tính 1 hiệu chỉnh, đưa ra kết quả và hướng dẫn sử dụng). Thông hiểu: - Giải thích được nội dung trong từng bước của thuật toán khi giải một bài toán trên máy tính. Nhận biết: - Trình bày được khái niệm về phần mềm máy tính. §7 Phần mềm Thông hiểu: 1 máy tính - Phân biệt được chức năng của phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng. 6
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng giá biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Nêu được ứng dụng chủ yếu của máy tính điện tử §8. Những ứng trong các lĩnh vực đời sống xã hội. 1 dụng của tin học - Nêu được một số ví dụ về các loại chương trình ứng dụng có thể giúp nâng cao hiệu quả học tập, làm việc và giải trí. Nhận biết: 1 - Nêu được ảnh hưởng của Tin học đối với sự phát tri n c a x h i. ể ủ ã ộ §9. Tin học và - Biết được những vấn đề thuộc văn hoá và pháp xã hội luật trong xã hội tin học hoá. Thông hiểu: - Giải thích được tại sao cần tuân thủ đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số. Nhận biết: 1 §10. Khái niệm - Trình bày được khái niệm hệ điều hành. 5 Hệ điều hành về hệ điều hành - Nêu được chức năng và thành phần chính hệ điều hành. 7
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng giá biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Trình bày được khái niệm tệp, quy tắc đặt tên tệp. - Nêu được qui tắc đặt tên tệp. - Nêu được các thao tác để làm việc với tệp và thư mục - Nêu được vai trò, ý nghĩa của tệp, thư mục và cây thư mục Thông hiểu: §11. Tệp và - Phân biệt được tệp và thư mục 1 1 quản lý tệp Vận dụng (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng): 1 - Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn - Đặt được tên tệp, thư mục. - Thực hiện được các thao tác làm việc với tệp và thư mục: Sao chép tệp, xóa tệp, đổi tên tệp và thư mục, tạo và xóa thư mục Vận dụng cao (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng): - Xây dựng được cây thư mục theo yêu cầu để quản lí tệp và thư mục trong máy tính. 8
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng giá biết hiểu dụng cao Thông hiểu: - Nêu được cách làm việc với hệ điều hành (chọn lệnh trên các đối tượng hội thoại: bảng chọn, cửa sổ, §12. Giao tiếp lệnh, nút lệnh, ). với hệ điều hành 1 1 - Nêu được quy trình vào/ra hệ thống. Vận dụng (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng): - Thực hiện được một số lệnh thông dụng để giao tiếp với hệ điều hành. Nhận biết: 1 §13. Một số hệ - Nêu được lịch sử phát triển của hệ điều hành điều hành thông - Nêu được một số đặc trưng cơ bản của một số hệ dụng điều hành hiện nay. Tổng 3 9 2 1 Lưu ý: - Với câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kỹ năng cần kiểm tra, đánh giá tương ứng (1 gạch đầu dòng thuộc mức độ đó). - (1* ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng ở đơn vị kiến thức: §2 hoặc §4. - (1 ) Giáo viên có thể ra 1 câu hỏi cho đề kiểm tra ở cấp độ vận dụng (thực hành) ở đơn vị kiến thức: §11 hoặc §12. 9
- c) Hướng dẫn ra đề kiểm tra theo ma trận và đặc tả Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng đánh giá biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Nêu được Tin học là một ngành khoa học: có đối tượng, nội dung và phương pháp nghiên cứu riêng. §1. Tin học là - Nêu được sự phát triển mạnh mẽ của tin học do một ngành khoa nhu cầu của xã hội. (Câu 1) học - Nêu được các đặc trưng ưu việt của máy tính. - Nêu được một số ứng dụng của tin học và máy Khái niệm tính điện tử trong các hoạt động khoa học và đời Tin học, sống xã hội hiện đại. 1 1 thông tin và Nhận biết: dữ liệu - Trình bày được khái niệm thông tin, lượng thông tin, các dạng thông tin, mã hóa thông tin cho máy tính. - Nêu được đơn vị đo thông tin là bit và đơn vị bội §2. Thông tin của bit. và dữ liệu - Nêu được hệ nhị phân và hệ hexa trong biểu diễn thông tin. 10
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng đánh giá biết hiểu dụng cao Thông hiểu: - Giải thích được cách mã hóa, lưu trữ thông tin. Vận dụng: - Thực hiện được việc mã hoá thông tin đơn giản thành dãy bit. Nhận biết: - Nêu được chức năng các thiết bị chính của máy tính. - Nhận biết và chỉ ra được các bộ phận chính của Giới thiệu về §3. Giới thiệu máy tính. (Câu 4) 2 1 máy tính về máy tính - Nêu được máy tính làm việc theo nguyên lý Phôn- nôi-man. (Câu 2, 3) Thông hiểu: - Phân biệt được theo chức năng các thiết bị chính của máy tính. (Câu 21) Bài toán và §4. Bài toán và Nhận biết: 3 1 1 thuật toán thuật toán - Trình bày được khái niệm bài toán và thuật toán 11
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng đánh giá biết hiểu dụng cao - Nêu được các đặc trưng chính của thuật toán. (Câu 5) - Nêu được có 2 cách biểu diễn thuật toán bằng sơ đồ khối và liệt kê. (Câu 6) Thông hiểu: - Diễn tả hoặc mô phỏng được quá trình thực hiện thuật toán để nhận được Output từ Input. (Câu 22, 23) Vận dụng (lí thuyết/kĩ năng ): - Xây dựng được thuật toán, mô tả được thuật toán để giải một số bài toán cụ thể. (Phần tự luận - Câu 1) Nhận biết: - Trình bày được khái niệm ngôn ngữ máy, hợp ngữ và ngôn ngữ bậc cao. (Câu 7) Ngôn ngữ lập - Nêu được một số ngôn ngữ lập trình bậc cao §5. Ngôn ngữ 4 trình và các thông dụng. 1 lập trình ứng dụng Thông hiểu: - Giải thích được tại sao cần sử dụng NNLT bậc cao để lập trình giải quyết các bài toán bằng máy tính. (Câu 24) 12
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng đánh giá biết hiểu dụng cao Nhận biết: - Nêu được các bước để giải một bài toán trên máy tính (xác định bài toán, xây dựng và lựa chọn thuật §6. Giải bài toán, lựa chọn cấu trúc dữ liệu, viết chương trình, toán trên máy hiệu chỉnh, đưa ra kết quả và hướng dẫn sử dụng). 1 tính Thông hiểu: - Giải thích được nội dung trong từng bước của thuật toán khi giải một bài toán trên máy tính. (Câu 25) Nhận biết: - Trình bày được khái niệm về phần mềm máy tính. §7 Phần mềm (Câu 8) 1 máy tính Thông hiểu: - Phân biệt được chức năng của phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng. (Câu 26) §8. Những ứng Nhận biết: dụng của tin - Nêu được ứng dụng chủ yếu của máy tính điện tử 1 học trong các lĩnh vực đời sống xã hội. (Câu 9) 13
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng đánh giá biết hiểu dụng cao - Nêu được một số ví dụ về các loại chương trình ứng dụng có thể giúp nâng cao hiệu quả học tập, làm việc và giải trí. Nhận biết: 1 - Nêu được ảnh hưởng của Tin học đối với sự phát tri n c a x h i. ể ủ ã ộ §9. Tin học và - Biết được những vấn đề thuộc văn hoá và pháp xã hội luật trong xã hội tin học hoá. (Câu 10) Thông hiểu: - Giải thích được tại sao cần tuân thủ đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số. Nhận biết: 1 §10. Khái niệm - Trình bày được khái niệm hệ điều hành. (Câu 11) về hệ điều hành - Nêu được chức năng và thành phần chính hệ điều hành. (Câu 12) 5 Hệ điều hành Nhận biết: §11. Tệp và - Trình bày được khái niệm tệp, quy tắc đặt tên tệp. 1 1 quản lý tệp (Câu 13) - Nêu được qui tắc đặt tên tệp. (Câu 14) 14
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng đánh giá biết hiểu dụng cao - Nêu được các thao tác để làm việc với tệp và thư mục - Nêu được vai trò, ý nghĩa của tệp, thư mục và cây thư mục Thông hiểu: - Phân biệt được tệp và thư mục. () Vận dụng (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng): - Nhận dạng được tên tệp, thư mục, đường dẫn - Đặt được tên tệp, thư mục. - Thực hiện được các thao tác làm việc với tệp và thư mục: Sao chép tệp, xóa tệp, đổi tên tệp và thư mục, tạo và xóa thư mục Vận dụng cao (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng): - Xây dựng được cây thư mục theo yêu cầu để quản lí tệp và thư mục trong máy tính. (Phần tự luận - Câu 2) Thông hiểu: §12. Giao tiếp - Nêu được cách làm việc với hệ điều hành (chọn với hệ điều lệnh trên các đối tượng hội thoại: bảng chọn, cửa sổ, 1 1 hành lệnh, nút lệnh, ). (Câu 28) - Nêu được quy trình vào/ra hệ thống. (Câu 27) 15
- Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung kiến Đơn vị kiến Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, TT Nhận Thông Vận Vận dụng thức/kĩ năng thức/kĩ năng đánh giá biết hiểu dụng cao Vận dụng (Lí thuyết/Thực hành/Kĩ năng): - Thực hiện được một số lệnh thông dụng để giao tiếp với hệ điều hành. (Phần tự luận - Câu 3) Nhận biết: 1 §13. Một số hệ - Nêu được lịch sử phát triển của hệ điều hành điều hành thông - Nêu được một số đặc trưng cơ bản của một số hệ dụng điều hành hiện nay. (Câu 15, 16) Tổng 3 9 2 1 16
- d) Đề đáp án và hướng dẫn chấm TRƯỜNG THPT THUẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 THÀNH SỐ 1 Môn: TIN HỌC - Lớp: 10 Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề Họ và tên học sinh: SBD: . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Phát biểu nào dưới đây là sai? Vì sao? A. Giá thành máy tính ngày càng hạ nhưng tốc độ, độ chính xác của máy tính ngày càng cao. B. Các chương trình trên máy tính ngày càng đáp ứng được nhiều ứng dụng thực tế và dễ sử dụng hơn. C. Máy tính ra đời làm thay đổi phương thức quản lí và giao tiếp trong xã hội. D. Máy tính tốt là máy tính nhỏ, gọn và đẹp. Câu 2: Bộ nhớ ngoài của máy tính là A. Dùng để đưa thông tin vào máy tính B. Là nơi lưu trữ thông tin lâu dài C. Là nơi lưu trữ dữ liệu đang được xử lí. D. Là nơi chương trình được đưa vào thực hiện Câu 3: Cho bài toán: tìm ước chung lớn nhất của 2 số nguyên dương. Đâu là input,output đúng của bài toán? A. Input: 2 số thực a,b. Output: UCLN(a;b) B. Input: 2 số nguyên bất kì a,b. Output: UCLN(a;b) C. Input: 2 số nguyên dương a,b. Output: UCLN(a;b) D. Input: 2 số âm a,b. Output: UCLN(a;b) Câu 4: Ngôn ngữ lập trình là: A. Ngôn ngữ khoa học C. Ngôn ngữ giao tiếp hằng ngày B. Ngôn ngữ tự nhiên D. Ngôn ngữ để viết chương trình Câu 5: Giải bài toán trên máy tính gồm mấy bước? A. 4 B. 5 C. 6 D.7 Câu 6: Phần mềm soạn thảo văn bản (Microsoft Word) là: A. Phần mềm hệ thống B. Phần mềm công cụ C. Phần mềm tiện ích D. Phần mềm ứng dụng Câu 7: Việc chế tạo rô bốt được chế tạo nhằm hỗ trợ con người trong nhiều lĩnh vực sản xuất và nghiên cứu khoa học là ứng dụng của Tin học trong . A. Văn phòng 17
- B. Trí tuệ nhân tạo C. Giải trí D. Giải các bài toán khoa học kỹ thuật Câu 8: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì: A. Máy tính có khả năng lưu trữ và xử lí thông tin tốt B. Máy tính tính toán cực kỳ nhanh và chính xác C. Máy tính cho phép thảo văn bản và truy cập vào mạng Internet để tìm kiếm thông tin. D. Tất cả các đáp án trên. Câu 9: Hệ điều hành được lưu trữ ở đâu? A. Bộ nhớ trong (Rom, Ram) B. Bộ nhớ ngoài (Đĩa cứng, CD, ) C. Bộ xử lý trung tâm D. Kết quả khác Câu 10: Sao chép thư mục/tệp ta thực hiện: A. Edit/ Copy/ chọn nơi chứa thư mục, tệp/Paste B. Chọn tệp, thư mục cần sao chép/ Edit/ Copy/ Paste C. Chọn tệp, thư mục cần sao chép/ Edit/ Copy/ chọn nơi chứa tệp, thư mục/ Edit/ Paste D. Không có lựa chọn nào đúng Câu 11: Để đổi tên thư mục ta thực hiện như thế nào? A. Nháy chuột phải vào thư mục đó/Rename/Gõ tên mới/enter B. Nháy chuột phải vào thư mục đó/cut/dán vào thư mục khác C. Nháy chuột trái vào thư mục đó/rename/gõ tên mới/enter D. Không có đáp án đúng. Câu 12: Theo em hệ điều hành nào đang được sử dụng nhiều nhất ở Việt Nam? A. UNIX B. LINUX C. WINDOWS D. MS – DOS 18
- II. PHẦN TỰ LUẬN Câu 1. Hệ điều hành là gì? Nêu chức năng, thành phần của hệ điều hành? Câu 2. Em hãy trình bày các bước để nạp hệ điều hành? Câu 3. Cho cây thư mục như hình sau: a. Hãy chỉ ra đường dẫn đến tệp ÔN TẬP HỌC KÌ 1.DOCX b. Có thể lưu thêm một tệp nữa với tên là ôn tập học kì 1.docx vào thư mục TIN hay không và giải thích tại sao? 19
- BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ MINH HỌA ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: TIN HỌC - Lớp 10 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B C D B D B D B C A C * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu hỏi Nội dung Điểm Câu 1 Nêu được khái niệm của hệ điều hành 1 (3 điểm) Nêu được đủ các chức năng, thành phần của hệ điều hành 2 1. Cắm nguồn và bật máy. 0.5 Câu 2 2. Kiểm tra các thiết bị kết nối với máy tính. 0,5 (2 điểm) 3.Tìm chương trình khởi động trên đĩa khởi động. 0,5 4. Nạp hệ điều hành vào bộ nhớ trong. 0,5 - Viết đúng đường dẫn đến tệp ÔN TẬP HỌC KÌ 1.DOCX 1 a) Câu 3 (2 điểm) - Trả lời đúng là không thể lưu được thư mục mới 0,5 b) - Giải thích đúng việc lưu trữ thêm thư mục mới 0,5 65

