Đề khảo sát Lớp 10 (Lần 2) môn Vật lí - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2021-2022 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát Lớp 10 (Lần 2) môn Vật lí - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_lop_10_lan_2_mon_vat_li_truong_thpt_ly_thuong_ki.doc
Nội dung tài liệu: Đề khảo sát Lớp 10 (Lần 2) môn Vật lí - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2021-2022 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT LỚP 10 NĂM HỌC 2021 – 2022, LẦN 2 TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT MÔN: Vật lý (Đề thi gồm 04 trang) Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian phát đề Họ và tên: Mã đề: 004 Câu 1. Một vật có khối lượng m, ở vị trí có độ cao z so với mốc thế năng, gia tốc trọng trường tại điểm đặt vật là g. Biểu thức tính thế năng hấp dẫn là: 1 2 1 2 A. W m z B. W t=mgv C. Wt=mgz. D. W mg z . t 2 t 2 Câu 2. Một vật khối lượng 500 g chuyển động thẳng dọc trục Ox với vận tốc 18 km/h. Động lượng của vật bằng A. 2,5 kg.m/s. B. 9 kg.m/s. C. 4,5 kg.m/s. D. 6 kg.m/s. Câu 3. Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thế khí A. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định B. Chuyến động không ngừng C. Chuyển động hỗn loạn D. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng Câu 4. Cho một lò xo có chiều dài là ℓ 0 và độ cứng k. Khi treo quả cầu khối lượng 100g thì lò xo dài 31cm. Bỏ quả cầu treo quả cầu khác có khối lượng vật khối lượng 200g thì lò xo dài 32cm. Độ cứng lò xo là? Lấy g=10 m/s2. A. 200N/m B. 50N/m C. 100N.m D. 100N/m Câu 5. Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng. 1 2 2 A. T . B. T f C. D. . f 2 f T Câu 6. Vật có khối lượng M = 0,5kg được treo vào đầu dưới của lò xo nhẹ có độ cứng K=100N/m, đầu trên lò xo treo vào giá cố định, chiều dài tự nhiên của lò xo là 30cm. Một vật nhỏ có khối lượng m = 100g chuyển động theo phương ngang với vận tốc 6m/s tới va chạm đàn hồi với vật M đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Hãy xác định độ cao (so với vị trí cân bằng) của vật M khi M lên tới điểm cao nhất. Bỏ qua lực cản không khí. Lấy g = 10m/s2. A. 25cm B. 20cm C. 27cm D. 22cm. Câu 7. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 19,6m. Tính vận tốc của vật khi chạm đất. Lấy g =10 m/s2 A. 19,6m/s B. 9,8m/s C. 20m/s D. 19,8m/s Câu 8. Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là A. 1800. B. 90 0. C. 60 0. D. 0 0 Câu 9. Độ lớn F của hợp lực F của hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau góc α là: 2 2 2 2 A. F F1 F2 F1F2 cos B. F F1 F2 2F1F2 cos 2 2 2 2 C. F F1 F2 2F1F2 D. F F1 F2 2F1F2 cos Câu 10. Hệ thức nào sau đây không phù hợp với phương trình trạng thái của khí lí tưởng? p V p V A. pV/T = hằng số. B. pV : T. C. pT/V = hằng số. D. 1 1 2 2 . T1 T2 Câu 11. Cho hệ như hình vẽ, m A = 600g; mB = 400g; mC = 1000g. Tác dụng lên C lực F nằm ngang sao cho A và B đứng yên đối với C. Bỏ qua ma sát, khối lượng của dây và ròng rọc. Cho g = 10m/s2. Độ lớn của lực F và lực căng dây nối A, B là: 1
- A. F=60N, T=6N B. F=60N, T=3N C. F=30N, T=6N D. F=30N, T=3N Câu 12. Đường nào sau đây không biểu diễn quá trình đẳng nhiệt? P T P T O O O O P A. V B. V C. V D. Câu 13. Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác−lơ? V p p p T A. const B. 1 3 C. 1 2 D. p : t T T1 T3 p2 T1 Câu 14. Hai đầu máy xe lửa cùng chạy trên đoạn đường thẳng với vận tốc v1 và v2 . Hỏi khi hai đầu máy chạy ngược chiều nhau thì vận tốc của đầu máy thứ nhất so với đầu máy thứ hai là bao nhiêu? A. v1,2 = v1+ v2. B. v 1,2 = v1 C. v 1,2 = v1 – v2. D. v 1,2 = v2 Câu 15. Khí được nén đẳng nhiệt từ thể tích 5 lít đến 2,5 lít, áp suất khí tăng thêm 1 atm. Áp suất ban đầu của khí là giá trị nào sau đây? A. 0,5 atm B. 0,75atm. C. 1,5 atm D. 1 atm Câu 16. Cho các phát biểu sau: − Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính. − Định luật I Niu− tơn còn được gọi là định luật quán tính. − Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn vận tốc của mình. − Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 17. Cho một vật có khối lượng 8kg rơi tự do. Tính công của trọng lực trong giây thứ tư. Lấy g = 10m/s2. A. 4800(J) B. 6800(J) C. 3800(J) D. 2800(J) Câu 18. Một quả cầu có thể tích 4ℓ, chứa khí ở 27°C có áp suất 2atm. Người ta nung nóng quả cầu đến nhiệt độ 57°C đồng thời giảm thể tích còn lại 2ℓ. Áp suất khí trong quả bóng lúc này là? A. 6 atm B. 4,4 atm C. 2,2 atm D. 1 atm Câu 19. Trong những phương trình dưới đây, phương trình nào biểu diễn qui luật của chuyển động thẳng đều? A. x = -3t + 7 (m, s). B. x = 5t 2 (m, s). C. v = 5 – t (m/s, s). D. x = 12 – 3t 2 (m, s). Câu 20. Một ống nghiệm tiết diện đều có chiều dài 50cm, đặt thẳng đứng chứa một khối khí đến nửa ống, phía trên của ống là một cột thủy ngân (H1). Nhiệt độ lúc đầu của khối khí là 0°C, áp suất khí quyển là 76cmHg. Áp suất khí quyển không thay đổi trong quá trình đun nóng khối khí trong ống nghiệm. Để một nửa cột thủy ngân trào ra ngoài thì phải đun nóng khối khí lên đến nhiệt độ: 2
- A. 58,82°C B. 85,82°C C. 68,25°C D. 86,25°C Câu 21. Một ôtô có khối lượng 1,5 tấn đang chuyển động với v = 54km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm 3000N. Quãng đường xe đi được cho đến khi dừng lại lần lượt là. A. 56,25m. B. 46,25m. C. 50,25m. D. 76,35m. Câu 22. Khối lượng Trái Đất bằng 80 lần khối lượng Mặt Trăng. Lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên Mặt Trăng bằng bao nhiêu lần lực hấp dẫn mà Mặt Trăng tác dụng lên Trái Đất? A. Bằng nhau. B. Lớn hơn 6400 lần. C. Nhỏ hơn 80 lần D. Lớn hơn 80 lần Câu 23. Một vật rắn chịu tác dụng của lực F quay quanh một trục, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Khi tăng lực tác dụng lên sáu lần và giảm d đi hai lần thì momen của lực F tác dụng lên vật A. không đổi. B. giảm ba lần. C. tăng ba lần. D. tăng hai lần. Câu 24. Đồ thị vận tốc theo thời gian của một xe máy chuyển động trên một đường thẳng được biểu diễn như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào, xe máy chuyển động nhanh dần đều? A. Từ t=0 đến t1; từ t1 đến t2 B. Từ t=0 đến t 1; từ t2 đến t3. C. Từ t1 đến t2 và t2 đến t3. D. Từ t 2 đến t3 và t3 đến t4. Câu 25. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của 3 lực 4 N, 5N và 6N. Nếu bỏ đi lực 4N thì hợp lực của 2 lực còn lại bằng bao nhiêu? A. 1N. B. 11N C. 4N D. 6N Câu 26. Trong quá trình dao động của một con lắc đơn (con lắc đơn gồm một vật nặng nhỏ gắn vào đầu một sợi dây mảnh không co dãn, đầu còn lại treo vào một điểm cố định) thì tại vị trí cân bằng A. thế năng đạt giá trị cực đại. B. cơ năng bằng không. C. động năng đạt giá trị cực đại. D. thế năng bằng động năng. Câu 27. Điều nào sau đây sai khi nói về động lượng? A. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc. B. Trong hệ kín, động lượng của hệ được bảo toàn. C. Động lượng của một vật có độ lớn bằng tích khối lượng và tốc độ của vật. D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ. Câu 28. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ A. giảm 6 lần. B. giảm 3 lần. C. tăng 3 lần. D. không thay đổi. Câu 29. Hai lực của ngẫu lực có độ lớn F = 30N, Momen của ngẫu lực là 9N.m. Khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là: 3
- A. d = 0,3 cm. B. d = 27 cm C. d = 30 cm D. d = 270cm. Câu 30. Hai quả cầu có khối lượng lần lượt m 1 = 400 g và m2 = 200 g. Khoảng cách giữa hai tâm của hai quả cầu là 60 m. Tại M nằm trên đường thẳng nối hai tâm của hai quả cầu có vật khối lượng m. Biết độ lớn lực hút của m1 tác dụng lên m bằng 8 lần độ lớn lực hút của m2 tác dụng lên vật m. Điểm M cách m1 A. 10 cm. B. 80 cm. C. 20cm. D. 40 cm. Câu 31. Một nồi áp suất, bên trong là không khí ở 23 oC có áp suất bằng áp suất của không khí bên ngoài (1 atm). Van bảo hiểm của nồi sẽ mở khi áp suất bên trong cao hơn áp suất bên ngoài 1,2 atm. Nếu nồi được đung nóng tới 160oC thì không khí trong nồi đã thoát ra chưa? Áp suất không khí trong nồi bằng bao nhiêu? A. Chưa; 1,46 atm. B. Rồi; 6,95 atm. C. Chưa; 0,69 atm. D. Rồi; 1,46 atm. Câu 32. Đơn vị đo hằng số hấp dẫn A. Nm2/kg2 B. kgm/s 2 C. Nm/s D. m/s 2 Câu 33. Một lò xo có độ cứng 100 N/m được đặt trên mặt phẳng ngang: một đầu gắn cố định với giá đỡ, đầu còn lại gắn với một quả cầu khối lượng 40 g. Kéo quả cầu rời khỏi vị trí cân bằng của nó một đoạn 3 cm, rồi buông tay ra để nó chuyển động. Bỏ qua lực ma sát, lực cản không khí và khối lượng của lò xo. Vận tốc của quả cầu khi nó về tới vị trí cân bằng là A. 4,7m/s. B. 1,5m/s. C. 150m/s. D. 1,5cm/s. Câu 34. Chọn phát biểu sai. Một vật chuyển động thẳng đều có A. tọa độ của vật là hàm bậc nhất theo thời gian. B. tọa độ của vật tỉ lệ thuận với vận tốc. C. quãng đường vật đi được là hàm bậc nhất theo thời gian. D. quãng đường vật đi được tỉ lệ với thời gian chuyển động. Câu 35. Một tàu lượn bằng đồ chơi chuyển động không ma sát trên đường ray như hình vẽ. Khối lượng tàu 50g, bán kính đường tròn R = 30cm. Độ cao h tối thiểu khi thả tàu để nó đi hết đường tròn là? A O h B A. 65cm B. 30cm C. 50cm D. 75cm Câu 36. Chọn phát biểu sai?.Công của lực A. luôn luôn dương. B. là đại lượng vô hướng. C. có giá trị đại số. D. được tính bằng biểu thức F.s.cosα. Câu 37. Một xe chuyển động thẳng nhanh dần đều đi trên hai đoạn đường liên tiếp bằng nhau 100m, lần lượt trong 5s và 3s. Tính gia tốc của xe. A. 10/3 m/s2 B. 8/3 m/s 2 C. 3/8 m/s 2 D. 3/10 m/s 2 Câu 38. Điều kiện nào sau đây là đủ để hệ ba lực tác dụng lên vật rắn cân bằng? A. Ba lực phải đồng phẳng và đồng qui. B. Ba lực phải đồng qui. C. Ba lực phải đồng phẳng. D. Hợp lực của hai lực phải cân bằng với lực thứ ba. Câu 39. Chuyển động tịnh tiến của một vật là chuyển động trong đó đường nối hai điểm bất kì của vật luôn A. tịnh tiến với chính nó. B. cùng chiều với chính nó. C. song song với chính nó. D. ngược chiều với chính nó. Câu 40. Trạng thái đứng yên hay chuyển động có tính tương đối vì trạng thái chuyển động A. được quan sát trong nhiều hệ quy chiếu khác nhau B. được quan sát ở nhiều thời điểm khác nhau C. được xác định bởi nhiều người quan sát khác nhau D. không ổn định, đang đứng yên chuyển thành chuyển động hoặc ngược lại 4
- ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 004 1C 2A 3A 4D 5D 6D 7D 8B 9D 10C 11C 12C 13B 14A 15D 16D 17D 18B 19A 20B 21A 22A 23C 24B 25C 26C 27A 28D 29C 30C 31A 32A 33B 34B 35D 36A 37A 38D 39C 40A 5

