Đề khảo sát chất lượng phân ban môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022 (Có đáp án)

pdf 4 trang Thanh Trang 06/09/2025 380
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng phân ban môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_khao_sat_chat_luong_phan_ban_mon_vat_li_10_truong_thpt_th.pdf
  • docxĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KHẢO SÁT LÝ 10 NĂM HỌC 2021.docx
  • pdfĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ KHẢO SÁT LÝ 10 NĂM HỌC 2021.pdf
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx
  • pdfMa_de_102.pdf
  • pdfMa_de_103.pdf
  • pdfMa_de_104.pdf
  • pdfMa_de_105.pdf
  • pdfMa_de_106.pdf
  • pdfMa_de_107.pdf
  • pdfMa_de_108.pdf

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng phân ban môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022 (Có đáp án)

  1. SỞ GDĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG PHÂN BAN TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC: 2021 - 2022 (Đề thi gồm có 04 trang) Môn thi: VẬT LÍ - LỚP 10 Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian giao đề Họ, tên thi sinh . Mã đề thi 101 Số báo danh Câu 1. Đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực là A. độ lớn của lực B. xung lượng của lực C. cánh tay đòn của lực D. mômen của lực Câu 2. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục tọa độ Ox với phương trình chuyển động x = 4t - 6 (x đo bằng m, t đo bằng s). Quãng đường chất điểm đi được sau 3 s là A. 12 m. B. 8 m. C. 6 m. D. 18 m. Câu 3. Trường hợp nào dưới đây quỹ đạo chuyển động của vật là đường thẳng? A. Chuyển động của Trái Đất quanh Mặt Trời. B. Viên bi sắt rơi tự do. C. Chiếc lá rơi từ cành cây. D. Xe lửa chạy trên tuyến đường Bắc − Nam. Câu 4. Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h = 80 m, lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật là A. 4 s. B. 8 s. C. 16 s. D. 2 s. Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi? A. Cùng chiều với chiều biến dạng. B. Tỉ lệ thuận với độ biến dạng. C. Phụ thuộc hệ số đàn hồi của vật. D. Xuất hiện khi vật bị biến dạng. Câu 6. Chất điểm chuyển động dọc theo trục tọa độ Ox với phương trình x = 2 + 5t + t2 (x đo bằng m, t đo bằng s). Vận tốc ban đầu của chất điểm là A. 5 m/s. B. 2 m/s. C. 1 m/s. D. 7 m/s. Câu 7. Trong chuyển động tròn đều, vectơ vận tốc tức thời của vật có A. phương không đổi. B. độ lớn và phương luôn thay đổi. C. độ lớn thay đổi. D. độ lớn không đổi. Câu 8. Lực tương tác giữa hai vật luôn A. cùng hướng với nhau. B. xuất hiện và mất đi đồng thời. C. khác nhau về độ lớn. D. cân bằng nhau. Câu 9. Mức vững vàng của cân bằng được xác định bởi A. diện tích của mặt chân đế. B. giá của trọng lực. C. độ cao của trọng tâm và diện tích của mặt chân đế. D. độ cao của trọng tâm. Câu 10. Một lò xo c chiều dài tự nhi n là 20 cm. hi lò xo c chiều dài 24 cm thì lực đàn hồi của n bằng 5 N. hi lực đàn hồi của lò xo bằng 10 N thì chiều dài của n là A. 48 cm. B. 28 cm. C. 40 cm. D. 22 cm. Câu 11. Một vật nằm cân bằng chịu tác dụng của 2 lực thì 2 lực đ sẽ A. cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn. B. cùng giá, cùng chiều, cùng độ lớn. C. c giá vuông g c nhau và cùng độ lớn. D. Cùng độ lớn, cùng chiều, khác giá. Mã đề 101 Trang 1/4
  2. Câu 12. Một chất điểm chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì hai lực đ A. ngược hướng, cùng độ lớn. B. c hướng vuông góc nhau. C. ngược hướng, khác độ lớn. D. cùng độ lớn và cùng chiều. Câu 13. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với tốc độ 9,5 km/h đối với dòng nước. Dòng nước chảy với tốc độ 1,5 km/h. Tốc độ của thuyền đối với bờ sông là A. 4 km/h. B. 8 km/h. C. 11 km/h. D. 5,5 km/h. Câu 14. Đại lượng nào sau đây cho biết vận tốc biến đổi nhanh hay chậm? A. Gia tốc. B. Vận tốc tức thời. C. Vận tốc trung bình. D. Quãng đường vật đi được. Câu 15. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất tại nơi c gia tốc trọng trường g. Tốc độ v của vật sau khi rơi đoạn đường h là 2h A. v . B. v 2gh . C. v 2gh . D. v gh . g Câu 16. Độ lớn của lực ma sát trượt không phụ thuộc vào A. tình trạng của mặt tiếp xúc. B. bản chất của mặt tiếp xúc. C. diện tích tiếp xúc. D. áp lực đặt lên mặt tiếp xúc. Câu 17. Cho hai lực song song cùng chiều cùng tác dụng vào một vật c độ lớn F1 = 20 N, F2 = 30 N. Hợp lực của hai lực đ c độ lớn là A. 1,5 N. B. 50 N. C. 600 N. D. 10 N. Câu 18. Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của gia tốc là 2 2 A. m.s . B. m.s C. m/s. D. m/s . Câu 19. Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0, gia tốc a. Quãng đường s vật đi được sau thời gian t tính bởi công thức at 2 at 2 at 2 at 2 A. s v t . B. sx . C. s v t . D. s x v t . 0 2 0 2 0 2 00 2 Câu 20. Một vật đang chuyển động với tốc độ 3 m/s, nếu tất cả các lực tác dụng l n n mất đi thì vật sẽ A. chuyển động chậm dần rồi dừng lại. B. dừng chuyển động ngay. C. đổi hướng chuyển động. D. chuyển động thẳng đều với tốc độ 3 m/s. Câu 21. Một lực không đổi tác dụng vào vật có khối lượng 1 kg làm tốc độ của n tăng từ 2 m/s đến 4 m/s trong 2 s. Lực đ c độ lớn là A. 5 N. B. 3 N. C. 4 N. D. 1 N. Câu 22. Một vật có khối lượng m chịu tác dụng của lực F. Gia tốc của vật được xác định bởi công thức F 1 F A. a . B. a . C. a . D. a Fm. m Fm m Câu 23. Một chất điểm chuyển động thẳng đều dọc theo trục tọa độ Ox có tọa độ ban đầu x0, vận tốc v. Chọn gốc thời gian trùng với thời điểm xuất phát. Phương trình tọa độ theo thời gian của vật đ là 1 2 A. x = x0 + at B. x = x0 + v(t − t0). 2 C. x = vt. D. x = x0 + vt. Câu 24. Một hợp lực 1 N tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg lúc đầu đứng yên, trong khoảng thời gian 2 s. Quãng đường mà vật đi được trong khoảng thời gian đ là A. 0,5 m. B. 1 m. C. 3 m. D. 2 m. Mã đề 101 Trang 2/4
  3. Câu 25. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ dài v, tốc độ góc  và bán kính quỹ đạo là r. Biểu thức nào sau đây không phải biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm? 2 2 2 mv A. Fht = maht. B. Fht = m r. C. Fht = m r v. D. Fht = . r Câu 26. Vectơ gia tốc của vật chuyển động thẳng biến đổi đều A. luôn thay đổi cả hướng và độ lớn. B. c độ lớn tăng đều theo thời gian. C. luôn ngược chiều chuyển động. D. c phương, chiều và độ lớn không đổi. Câu 27. Khi khoảng cách giữa hai chất điểm tăng l n 2 lần thì lực hấp dẫn giữa chúng A. không thay đổi. B. giảm đi 2 lần. C. tăng l n 2 lần. D. giảm đi 4 lần. Câu 28. Hãy chọn câu sai? Chuyển động tròn đều là chuyển động có A. tốc độ dài không đổi. B. quỹ đạo là đường tròn. C. tốc độ g c không đổi. D. vectơ gia tốc không đổi. Câu 29. Một xe chuyển động thẳng không đổi chiều tr n quãng đường AB, xe đi nửa quãng đường đầu với tốc độ 12 m/s, nửa quãng đường sau xe đi với tốc độ 8 m/s. Tốc độ trung bình của xe đ tr n cả quãng đường AB là A. 9,6 m/s. B. 10 m/s. C. 12,5 m/s. D. 20 m/s. Câu 30. Một ô tô c khối lượng 1 tấn chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 2 m/s2. Biết lực phát động của ô tô là 2500 N. Lấy g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường là A. 0,2. B. 0,02. C. 0,5. D. 0,05. Câu 31. Một vật rắn nằm cân bằng dưới tác dụng của ba lực đồng phẳng, đồng qui F1 , F2 và F3 . Biết hai lực và vuông g c với nhau và c độ lớn lần lượt là 30 N và 40 N. Độ lớn của lực là A. 50 N. B. 35 N. C. 10 N. D. 70 N. Câu 32. Trên mặt phẳng ngang, một vật c khối lượng m = 1 kg chuyển động với tốc độ 5 m/s đến va chạm vào vật thứ 2 đang đứng y n. Sau va chạm vật thứ nhất chuyển động ngược lại theo phương cũ với tốc độ 1 m/s, còn vật thứ hai chuyển động với tốc độ 2 m/s. Khối lượng của vật thứ hai là A. 2,5 kg. B. 1,5 kg. C. 3 kg. D. 2 kg. Câu 33. Ở trên mặt đất một vật có trọng lượng 20 N. hi đưa vật tới độ cao bằng R so với mặt đất ( R là bán kính Trái Đất ) thì nó có trọng lượng là A. 1 N. B. 5 N. C. 5 N. D. 10 N. Câu 34. Một vật có khối lượng m = 2 kg đang chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1 m/s². Biết vật luôn chịu lực cản là 1 N. Hợp lực tác dụng vào vật c độ lớn là A. 5 N. B. 2 N. C. 3 N. D. 4 N. Câu 35. Một ôtô đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại. Biết rằng sau khi hãm phanh quãng đường 50 m, tốc độ ô tô giảm đi còn một nửa. Quãng đường ô tô đi từ lúc hãm phanh cho đến lúc xe dừng hẳn là A. 16,67 m. B. 56,67 m. C. 86,67 m. D. 66,67 m. Câu 36. Một đoàn tàu đang chuyển động với tốc độ 54 km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm dần đều để vào ga. Sau 2 phút tàu dừng lại. Quãng đường mà tàu đi được trong thời gian đ là A. 500 m. B. 900 m. C. 225 m. D. 600 m. Mã đề 101 Trang 3/4
  4. Câu 37. Một chất điểm chuyển động tr n đoạn đường thẳng AB dài 315 m. Cứ chuyển động được 3 giây thì chất điểm lại nghỉ 1 giây. Trong 3 giây đầu chất điểm chuyển động với tốc độ v0 5/ m s . Trong các khoảng 3 giây tiếp theo chất điểm chuyển động với tốc độ lần lượt là 2vo, 3v0, , nv0. Tốc độ trung bình của chất điểm tr n quãng đường AB gần giá trị nào sau đây nhất ? A. 17,5 m/s. B. 13,7 m/s. C. 12,5 m/s. D. 15,7 m/s. Câu 38. Một vật có khối lượng m = 4 kg chịu tác dụng của một lực F không đổi. Biết vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp là 2 s thì quãng đường sau dài hơn quãng đường trước 4 m. Lực c độ lớn là A. 1 N. B. 8 N. C. 2 N. D. 4 N. Câu 39. Một vật c khối lượng m được treo vào trần một thang máy bằng một lò xo nhẹ như hình vẽ. Khi thang máy đứng y n, vật nằm cân bằng lò xo dãn ra 5 cm. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2. hi thang máy đi xuống chậm dần đều với gia tốc a = 2 m/s2 thì lò xo A. dãn 5 cm. B. dãn 5,5 cm. C. dãn 6 cm. D. dãn 6,5 cm. Câu 40. Một quả cầu đồng chất c khối lượng 3 kg được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây làm với tường một g c = 200 (hình vẽ). Bỏ qua ma sát ở chỗ tiếp xúc của quả cầu với tường. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng T của dây gần giá trị nào sau đây nhất ? A. 88 N. B. 10 N. C. 32 N. D. 78 N. HẾT Mã đề 101 Trang 4/4