Đề khảo sát chất lượng (Lần 3) môn Toán 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2022-2023 (Có đáp án)

doc 6 trang Thanh Trang 04/09/2025 390
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 3) môn Toán 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_chat_luong_lan_3_mon_toan_10_truong_thpt_thuan_t.doc
  • xlsxDAP AN.xlsx
  • docMA 209.doc
  • docMA 357.doc
  • docMA 485.doc
  • docma 570.doc
  • docma 628.doc

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 3) môn Toán 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2022-2023 (Có đáp án)

  1. SỞ GDĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH NĂM HỌC 2022-2023 SỐ 1 MÔN TOÁN LỚP 10 Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: Câu 1: Có 10 cặp vợ chồng đi dự tiệc. Tổng số cách chọn một người đàn ông và một người đàn bà trong bữa tiệc phát biểu ý kiến sao cho hai người đó không là vợ chồng? A. 10. B. 100. C. 90. D. 91. Câu 2: Mẫu số liệu thống kê cân nặng (đơn vị: tấn) của 10 con voi châu Á trưởng thành là: 3,5 4,9 3,7 4,6 4,6 5,0 3,2 3,6 3,7 4,5 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng A. DQ = 0,5. B. DQ = 1,3. C. DQ = 0,1. D. DQ = 1. Câu 3: Điều khẳng định nào sau đây là sai? A. sina = sin (180o - a). B. cot a = cot (180o - a). C. cosa = - cos(180o - a). D. tan a = - tan(180o - a). Câu 4: Thống kê điểm kiểm tra một tiết môn Toán của một nhóm gồm 12 học sinh lớp 10D ta được 7; 5; 7; 7; 7; 7; 5; 8; 9; 6; 10; 10 . Tìm mốt của mẫu số liệu. A. M 0 = 5. B. M 0 = 7 . C. M 0 = 8 . D. M 0 = 9. ïì ï 2x + 3 khi x ³ 0 Câu 5: Cho hàm số y = f (x) = í 2 . Tính f (- 1)+ f (2). ï - x + 3 khi x < 0 îï A. 11. B. 1. C. 8 . D. 9. Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường thẳng d : 3x - 4y - 1 = 0 và điểm I (1;- 2). Gọi (C ) là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có diện tích bằng 4 . Phương trình đường tròn (C ) là: 2 2 2 2 A. (x - 1) + (y + 2) = 8. B. (x - 1) + (y + 2) = 20. 2 2 2 2 C. (x - 1) + (y + 2) = 5. D. (x - 1) + (y + 2) = 16. ì ï x = 3 + 3t Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng D : x + 2y - 6 = 0 và D : í . Tính góc 1 2 ï y = 1+ t îï tạo bởi D 1 và D 2 A. 30°. B. 60°. C. 45°. D. 90°. Câu 8: Cho hàm số y = ax 2 + bx + c,a ¹ 0 có đồ thị như hình dưới. Chọn khẳng định đúng. Trang 1/6 - Mã đề thi 132
  2. A. a 0. B. a 0,c 0, c = 0. Câu 9: Phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua A(1;2) và vuông góc với đường thẳng D : 2x - y + 4 = 0 là A. - x + 2y - 5 = 0. B. x + 2y - 3 = 0. C. x + 2y = 0. D. x + 2y - 5 = 0. Câu 10: Phương trình nào sau đây là phương trình đường thẳng không song song với đường thẳng (d): 3x - y - 2 = 0 A. - 3x + y = 0 . B. 3x - y - 6 = 0. C. 3x - y + 6 = 0 . D. 3x + y - 6 = 0 . Câu 11: Một Elip có độ dài trục lớn bằng 12, độ dài trục bé bằng 8 thì có phương trình là x 2 y2 x 2 y2 x 2 y2 x 2 y2 A. + = 1. B. + = 1. C. + = 1. D. + = 1. 36 16 36 9 144 64 100 16 uur uur uur Câu 12: Cho hai lực F1 và F2 cùng tác ðộng vào một vật M đặt cố định. Biết lực F1 có cường độ là uur 40N , lực F2 có cường độ là 30N và hai lực hợp với nhau một góc 90°. Tìm cường độ của lực tổng hợp của chúng tác động vào M . A. 35N . B. 50N . C. 70N . D. 10N . Câu 13: Rút ngẫu nhiên đồng thời 2 thẻ từ một hộp có 20 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 20. Xác suất để tổng hai số trên hai tấm thẻ được rút ra bằng 10 là 9 2 5 4 A. . B. . C. . D. . 190 95 190 95 Câu 14: Trong hệ trục tọa độ Oxy , tính khoảng cách giữa hai điểm M (- 3;1) và N (1;2). A. 17 . B. 2 17 . C. 17. D. 17 2 . Câu 15: Chiều dài của một cây cầu là l = 1547,25m ± 0,01m . Hãy cho biết số quy tròn của l. A. 1547,2m . B. 1547,3m . C. 1547m . D. 1548 m . 1 Câu 16: Tìm tập xác định của hàm số y = x - 1 + . x 2 - 4 A. é1;+ ¥ \ - 2;2 . B. ¡ \ ± 2 . C. é1;+ ¥ \ 2 . D. é1;+ ¥ . ëê ) { } { } ëê ) { } ëê ) Câu 17: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , Cho điểm A(1;5) và đường thẳng D có phương trình tham số ì ï x = 1+ t í . Hình chiếu vuông góc B của A lên đường thẳng D có tọa độ là ï y = 2t îï A. B (2;2). B. B (3;4). C. B (1;0) . D. B (0;- 2). é ù Câu 18: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc ëê- 100;100ûú để hàm số 2x + 2 y = có tập xác định là ¡ ? x 2 - 3x + 2m - 1 A. 99. B. 105. C. 102. D. 95. Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho 4 điểm A(0;1),B (1;3),C (0;2),D (- 1;- 1). Từ 4 điểm trên kẻ được bao nhiêu đường thẳng phân biệt? A. 12. B. 8 . C. 6 . D. 4 . Câu 20: Giả sử từ tỉnh A đến tỉnh B có thể đi bằng các phương tiện: ô tô, tàu hỏa, máy bay, tàu thủy. Mỗi ngày có 8 chuyến xe ô tô, 3 chuyến tàu hỏa, 5 chuyến máy bay, 4 chuyến tàu thủy. Có bao nhiêu cách đi từ A đến B bằng các phương tiện kể trên? Trang 2/6 - Mã đề thi 132
  3. A. 15. B. 20. C. 480. D. 32. Câu 21: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x 2 - 2(m - 1)x + 4m + 8 ³ 0 nghiệm đúng với mọi x Î ¡ ? A. 7 . B. 8 . C. 9. D. vô số. Câu 22: Số cách sắp xếp 6 học sinh thành một hàng dọc là A. 6!. B. 6. C. 12. D. 1. r r r r Câu 23: Trong hệ trục tọa độ Oxy ,cho u = 3i + 4j . Tọa độ của u là A. (- 4;3). B. (3;- 4). C. (4;3). D. (3;4). Câu 24: Một tổ có 10 học sinh. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 2 học sinh từ tổ đó để giữ hai chức vụ tổ trưởng và tổ phó. 8 2 2 2 A. A10 . B. C10 . C. 10 . D. A10 . Câu 25: Cho P : y 2x2 3x m 1 và đường thẳng d : y 2x 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m 2 2 để đường thẳng d cắt P tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ x1, x2 thỏa mãn x1 x2 x1x2 5 . A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 26: Cho parabol (P) : y2 = 2x . Ðiểm M (a;b) , thuộc parabol (P) và cách đường chuẩn của (P) một khoảng bằng 2 (trong đó a,b là các số thực). Tính T = a2 + b2 . 45 21 5 A. T = 15. B. T = . C. T = D. T = . 4 4 4 Câu 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tọa độ tâm I và bán kính R của đường tròn (C ): x 2 + y2 - 6x + 2y + 6 = 0 là A. I (- 3;1), R = 4. B. I (3;- 1), R = 2. C. I (3;- 1), R = 4. D. I (- 3;1), R = 2. Câu 28: Cho hàm số bậc hai y = 2x 2 + bx + c , biết đồ thị của nó đi qua ðiểm M (0; 5) và có trục đối xứng x = - 1. Tính P = b - c . A. P = - 1. B. P = - 9. C. P = 9. D. P = 1. Câu 29: Từ một hộp chứa 16 quả cầu gồm 7 quả màu đỏ và 9 quả màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất để lấy được hai quả có màu khác nhau bằng 2 21 3 7 A. . B. . C. . D. . 15 40 10 40 Câu 30: Cho đồ thị hàm số y x2 4 x 2 như hình vẽ dưới đây. Tìm m để phương trình x2 4 x m 0 có 4 nghiệm phân biệt? A. 2 m 2 B. 4 m 0 C. 0 m 4 D. 2 m 2 Câu 31: Cho đường thẳng đường thẳng D có phương trình y = - 3x + 6. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai? A. Hệ số góc của D bằng - 3. B. D cắt trục hoành tại điểm A(2;0). ur C. D cắt trục tung tại điểm B (0;6). D. D có một véc tơ pháp tuyến n = (1;3) Trang 3/6 - Mã đề thi 132
  4. Câu 32: Cho hai hàm số bậc hai y = f (x) = ax 2 + bx + c; y = g(x) = mx 2 + nx + e có đồ thị như hình vẽ. Phương trình f (x) = g(x) có số nghiệm là A. 1 . B. 2. C. 3 . D. 0 . Câu 33: Trong số 45 học sinh của lớp 10A có 17 bạn xếp loại học lực giỏi, 22 bạn xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 9 bạn vừa xếp loại học lực giỏi vừa xếp loại hạnh kiểm tốt. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn chưa được xếp loại học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt. A. 15. B. 6. C. 19. D. 14. µ Câu 34: Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 30° , AC = 2. Gọi M là trung điểm của BC . Tính uuuur uuur giá trị của biểu thức P = AM .BM . A. P = 2. B. P = - 2 3 . C. P = 2 3 . D. P = - 2. Câu 35: Đường thẳng D : ax + by - 3 = 0 (a,b Î ¥ ) đi qua điểm N (1;1) và cách điểm M (2;3) một khoảng bằng 5 . Khi đó a - 2b bằng A. 3. B. 3 . C. 5. D. 0 . r r r r r r r r r r Câu 36: Cho hai vectơ a, b sao cho a = 2, b = 2 và hai vectơ x = a + b, y = 2a - b vuông góc r r với nhau. Tính góc giữa hai vectơ a và b . A. 30°. B. 90°. C. 60°. D. 120°. Câu 37: Vòng chung kết “Học sinh tài năng” ở một trường THPT có 7 thí sinh dự thi trong đó có Long và Thắm. Mỗi thí sinh chọn một câu hỏi thuộc một trong bốn chủ đề: Âm nhạc, thể thao, lịch sử, khoa học để trả lời. Số cách chọn sao cho chủ đề nào cũng có thí sinh chọn và hai bạn Long, Thắm luôn chọn cùng chủ đề bằng A. 960. B. 1560. C. 720. D. 1920. Câu 38: Cho phương trình x 2 - 4x + m - 1 = 2x 2 - 2x . Gọi S là tổng các giá trị nguyên của m Î é- 10;10ù sao cho phương trình trên có đúng hai nghiệm phân biệt. Khi đó S bằng ëê ûú A. - 1. B. - 2. C. - 6. D. 21. Câu 39: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đỉnh A(2;1), B (2;- 3) và C (- 2;- 1). Trực tâm H của tam giác ABC có tọa độ (a;b). Biểu thức S = 3a + 2b bằng bao nhiêu? A. 1 B. 0 C. 5 D. - 1 Câu 40: Cho hàm số y = - x 2 - (m2 - 23)x + 2023. Có bao nhiêu giá trị m nguyên dương để hàm số đồng biến trên (- 2023;1)? A. 11. B. 5. C. 4 . D. 9. Câu 41: Cho các số 0,1,2,3,4,5,6,7. Có bao nhiêu số gồm 7 chữ số mà số tìm được chia hết cho 6 đồng thời các chữ số là khác nhau. A. 6959. B. 6961. C. 6960. D. 6958 . Trang 4/6 - Mã đề thi 132
  5. Câu 42: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để bất phương trình x2 - (m + 1)x - 2(1- m)< 0 nghiệm đúng với mọi x Î 0;5ù? ( ûú A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. 0 1 2 2019 2020 Câu 43: Tổng S = C2020 + 2C2020 + 3C2020 + + 2020C2020 + 2021C2020 bằng A. 2022.22020 B. 22020 . C. 1011.22019 . D. 2022.22019 . Câu 44: Cho hòn đảo D cách bờ 4km (CD = 4km ). Ngôi làng B cách C một khoảng 7km . Nhà nước muốn xây dựng một trạm y tế A trên đất liền sao cho có thể phục vụ được cho dân cư ở cả đảo D và làng B . Biết trung bình vận tốc di chuyển tàu cứu thương là 100km / h , xe cứu thương là 80km / h . Vậy nên đặt trạm y tế A cách đảo D bao xa để thời gian cứu thương cho hai địa điểm là như nhau? (tham khảo hình vẽ bên dưới) A. 5.5km . B. 5km . C. 4.5km . D. 6km . Câu 45: Số ước nguyên dương của 529200 bằng A. 48 . B. 49 . C. 180 . D. 181. Câu 46: Để lì xì đầu năm cho các cháu, Bác Thắm chuẩn bị 30 bao lì xì có họa tiết khác nhau gồm 15 bao mỗi bao mệnh giá 50 nghìn đồng, 10 bao mỗi bao mệnh giá 100 nghìn đồng và 5 bao mỗi bao mệnh giá 200 nghìn đồng. Bạn Tuệ Minh nhỏ tuổi nhất nên được bốc trước 3 bao lì xì. Xác suất để bạn Tuệ Minh nhận được 300 nghìn tiền lì xì bằng 6 15 129 139 A. . B. . C. . D. . 203 116 812 812 2 2 2 2 Câu 47: Trong mặt phẳng (Oxy)cho hai đường tròn (C1):x + y = 1;(C2 ):x + (y - 4) = 4 và æ1 ö ç ÷ . Gọi M ,N lần lượt thay đổi trên C , C . Giá trị nhỏ nhất của A(2;0),B ç ;0÷,C (1;4),D (4;4) ( 1) ( 2 ) èç2 ø÷ S = MA + ND + 2MN bằng 3 65 65 65 A. . B. . C. . D. 65 . 2 4 2 3 10 æ ö 8 ç 2 1 1 ÷ Câu 48: Hệ số của x trong khai triển của biểu thức (4x - 1) çx - x + ÷ là èç 2 16ø÷ 12870 12870 A. - . B. - 205920. C. 205920. D. . 48 48 2 2 Câu 49: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm P (- 3;- 2)và đường tròn (C ): (x - 3) + (y - 4) = 36 . Từ điểm P kẻ các tiếp tuyến PM và PN tới đường tròn(C )với M , N là các tiếp điểm. Phương trình đường thẳng MN đi qua điểm nào sau đây? A. D (- 3;- 2). B. A(1;- 1) . C. C (2;- 1). D. B (0;- 2). Câu 50: Ông A có một mảnh vườn hình elip có độ dài trục lớn là 10m , độ dài trục nhỏ là 8m . Ông A chia mảnh vườn elip thành hai phần bởi đường tròn có đường kính bằng độ dài trục nhỏ và có tâm trùng với tâm của elip. Ông dự tính sẽ làm một hồ cá hình tròn ở giữa miếng đất, phần còn lại ông sẽ trồng cỏ Trang 5/6 - Mã đề thi 132
  6. x 2 y2 (mô tả như hình vẽ). Biết diện tích của một elip có phương trình chính tắc (E ): + = 1 có công a2 b2 thức là S = pab . Diện tích phần trồng cỏ là (làm tròn đến hai chữ số thập phân)? A. 50,24m2 . B. 12,56m2 . C. 12,57m2 . D. 50,27m2 . HẾT Trang 6/6 - Mã đề thi 132