Đề khảo sát chất lượng (Lần 3) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2022-2023 (Có đáp án)

docx 4 trang Thanh Trang 04/09/2025 460
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 3) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_lan_3_mon_hoa_hoc_10_truong_thpt_thua.docx
  • xlsxDap_an_excel_app_QM.xlsx
  • docxDe_goc.docx
  • docxH10.Ma_de_102.docx
  • docxH10.Ma_de_103.docx
  • docxH10.Ma_de_104.docx
  • docxH10.Ma_de_105.docx
  • docxH10.Ma_de_106.docx

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 3) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2022-2023 (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC NINH KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG DẠY THÊM HỌC THÊM TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: HÓA HỌC 10 Thời gian làm bài:50 phút (Đề thi có 4 trang) (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 *Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108. *Cho biết số hiệu nguyên tử của: H = 1; Na = 11; Ca = 20; Cl = 17. *Cho biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn chiếm thể tích 24,79 lít. Câu 1. Cho phản ứng x Cu + y HNO3  z Cu(NO3)2 + t NO + k H2O. Trong đó, x, y, z, t, k là những hệ số nguyên tối giản. Tổng (x+y) là A. 11. B. 9. C. 20. D. 5. Câu 2. Hợp chất nào sau đây có liên kết ion? A. HCl. B. NaCl. C. CO2. D. N2. Câu 3. Trong các đơn chất halogen, chất nào ở trạng thái khí và có màu vàng lục? A. Br2. B. F2. C. Cl2. D. I2. Câu 4. Trong phản ứng Fe + CuSO4  FeSO4 + Cu. Chất khử là A. Cu. B. Fe. C. FeSO4. D. CuSO4. Câu 5. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng tới tốc độ của phản ứng? A. nhiệt độ của phản ứng. B. diện tích bề mặt của chất phản ứng ở trạng thái rắn. C. chất xúc tác. D. nồng độ các chất sản phẩm. Câu 6. Cho dung dịch AgNO3 dư vào 100 ml dung dịch X chứa NaCl 1M và NaBr 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 14,35 gam. B. 18,80 gam. C. 23,75 gam. D. 25,975 gam. Câu 7. Để phân biệt 4 dung dịch riêng biệt NaF; NaCl; NaBr và NaI thì thuốc thử được dùng là A. dung dịch hồ tinh bột. B. kim loại Fe. C. dung dịch AgNO3. D. dung dịch Ca(OH)2. Câu 8. Số oxi hóa của P trong H3PO4 là A. +5. B. +1. C. -2. D. +3. Câu 9. Cho cấu hình electron nguyên tử của chlorine (Cl) là 1s22s22p63s23p5. Chọn phát biểu đúng A. Cl là nguyên tố s. B. Cl là kim loại. C. Cl thuộc chu kì 3. D. Cl thuộc nhóm VA. Câu 10. Cho phản ứng 2A + B  2X + 3Y. Biểu thức tính đúng tốc độ trung bình của phản ứng là 1 C 1 C 1 C 1 C A. v . X . B. v . A . C. v . Y . D. v . B . 2 t 2 t 3 t 2 t Câu 11. Sắp xếp đúng cho tính oxi hóa của các đơn chất halogen là A. F2 Br2 > Cl2 > I2. C. F2 > Cl2 > Br2 > I2. D. Cl2 > Br2 > I2 > F2 . Câu 12. Liên kết trong phân tử HCl là A. Liên kết ion. B. Liên kết ba. C. Liên kết đôi. D. Liên kết đơn. Câu 13. Quá trình hóa học nào sau đây thu nhiệt? A. Đốt cháy cồn. B. Phản ứng tạo gỉ sắt. C. Phản ứng trung hòa acid - base. D. Điều chế O2 bằng phản ứng nhiệt phân KMnO4. Mã đề 101 Trang 1/4
  2. Câu 14. Cho phản ứng phân hủy N2O5: 2N2O5 (g)  4NO2 (g) + O2 (g). Nồng độ của N2O5 ở thời điểm t1 = 0 giây và t2 = 100 giây tương ứng bằng 0,04M và 0,037M. Tốc độ trung bình của phản ứng trong 100 giây đầu tiên là A. 6.10 -5 (M.s-1). B. 3.10 -5 (M.s-1). C. 7,5.10 -6 (M.s-1). D. 1,5.10 -5 (M.s-1). Câu 15. Trong tự nhiên copper (Cu) có hai đồng vị bền là 63Cu và 65Cu với phần trăm số nguyên tử tương ứng là 73% và 27%. Nguyên tử khối trung bình của copper là A. 65,27. B. 64,46. C. 63,54. D. 63,73. Câu 16. Cho phản ứng Zn + H2SO4 loãng  ZnSO4 + H2. Để tăng tốc độ của phản ứng, biện pháp tiến hành nào sau đây không đúng? A. đun nóng phản ứng. B. tăng nồng độ H2SO4. C. dùng Zn dạng bột mịn. D. giảm nồng độ H2SO4. Câu 17. Cho phản ứng: 5 0 C2H2 (g) + O2 (g)  2CO2 (g) + H2O (l) H 1300,2kJ 2 r 298 Nhiệt tỏa ra khi đốt cháy hết 13 gam khí acetylene (C2H2) là A. - 650,1 kJ. B. - 2600,4 kJ. C. 2600,4 kJ. D. 650,1 kJ. 0 Câu 18. Cho phản ứng: N2 (g) + 3H2 (g)  2NH3 (g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn ( f H298 ) của NH3 0 ở trạng thái khí là – 45,9 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn ( rH298 ) của phản ứng trên là 0 0 0 0 A. rH298 91,8kJ . B. rH298 91,8kJ . C. f H298 45,9kJ . D. f H298 45,9kJ Câu 19. Để giữ cho thực phẩm tươi lâu, người ta để thực phẩm trong tủ lạnh. Yếu tố nào đã ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng A. áp suất. B. nồng độ. C. nhiệt độ. D. xúc tác. Câu 20. Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất? A. sodium (Na). B. fluorine (F). C. oxygen (O). D. helium (He). Câu 21. Nước chlorine có chứa các chất A. HClO và Cl2. B. HCl, HClO, Cl2 và H2O. C. HCl và Cl2. D. HCl, HClO và Cl2. Câu 22. Cho phản ứng hóa học được biểu diễn như sau: 1 0 1 2Na (s) + O2 (g)  Na2O (s) H 417,98kJ.mol . (1) 2 f 298 0 N2 (g) + 3H2 (g)  2NH3 (g) rH298 92kJ (2) 0 H2 (g) + I2 (s)  2HI (g) rH298 53kJ (3) Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt A. (1) và (2). B. (3). C. (1). D. (2). t0 ,xt Câu 23. Cho phản ứng hóa học 2KClO3 (s)  2KCl(s) + 3O2 (g). Biểu thức tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng theo nhiệt tạo thành chuẩn là: 0 0 0 0 A. rH298 2. f H298 (KClO3 ) 2. f H298 (KCl) 3. f H298 (O2 ) 0 0 0 0 B. rH298 f H298 (KCl) f H298 (O2 ) f H298 (KClO3 ) 0 0 0 0 C. rH298 f H298 (KClO3 ) f H298 (KCl) f H298 (O2 ) 0 0 0 0 D. rH298 2. f H298 (KCl) 3. f H298 (O2 ) 2. f H298 (KClO3 ) . Câu 24. Nguyên tử chlorine (Cl) trong chất nào sau đây có số oxi hóa +1 A. KClO3. B. HClO. C. Cl2. D. NaCl. Câu 25. Số oxi hóa của N trong các chất NH3, NO, N2O lần lượt là: A. -3, +2, +1. B. +3, +2, +1. C. +3, +2, +4. D. -3, +2, +4. Câu 26. Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử nguyên tố halogen là A. 3. B. 6. C. 7. D. 5. Câu 27. Nguyên tử của nguyên tố sodium (11Na) có cấu hình electron là A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s32p6. Mã đề 101 Trang 2/4
  3. Câu 28. Cho 5,4 gam một kim loại (R) có hóa trị không đổi vào dung dịch HCl dư, thu được 7,437 lít khí hydrogen ở điều kiện chuẩn. Kim loại R là A. Sodium (Na). B. Zinc (Zn). C. Aluminium (Al). D. Magnesium (Mg). Câu 29. Trong nguyên tử hydrogen (H) có các loại hạt nào sau đây? A. proton, neutron, electron. B. neutron, electron. C. proton, electron. D. proton. Câu 30. Tính chất hóa học đặc trưng của các đơn chất halogen là A. tính khử. B. tính base. C. tính acid. D. tính oxi hóa. Câu 31. Để tiêu diệt vi khuẩn bể bơi với chi phí tiết kiệm thì hóa chất hồ bơi chlorine 70 (chlorine 70 là tên thương mại, thực chất chứa calcium hypochlorite 70) là một hóa chất được sử dụng phổ biến. Hóa chất chlorine 70 ở dạng bột được khuyến cáo với liều dùng là 5g/1m3/24h. Nếu một bể bơi có chiều dài 25m, chiều rộng 10m và sâu 1,5m (tính từ đáy đến mặt nước), thì trung bình một thùng chlorine 70 (có khối lượng 45 kg) sẽ dùng trong bao nhiêu ngày để xử lý vi khuẩn trong bể bơi trên? A. 18 ngày. B. 30 ngày. C. 15 ngày. D. 24 ngày. Câu 32. Xét phản ứng đơn giản: X (g) + 3Y (g)  2Z (g) có tốc độ phản ứng là v. Nếu giữ nguyên nồng độ X và tăng nồng độ Y lên 2 lần thì A. tốc độ phản ứng tăng 8 lần. B. tốc độ phản ứng giảm 2 lần. C. tốc độ phản ứng giảm 8 lần. D. tốc độ phản ứng tăng 2 lần. Câu 33. Để hoà tan một thanh Zn trong dung dịch acid HCl ở 20℃ thì cần 27 phút, cũng thanh Zn đó tan hết trong dung dịch acid HCl nói trên ở 40 ℃ trong 3 phút. Hỏi để hoà tan hết thanh Zn đó trong dung dịch acid HCl trên ở 55 ℃ thì cần thời gian là bao nhiêu? A. 60 s. B. 40 s. C. 20 s. D. 34,64 s. Câu 34. Cho giá trị trung bình của các năng lượng liên kết ở điều kiện chuẩn: Liên kết C – H C – C C = C Eb (kJ/mol) 418 346 612 Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng C3H8(g) → CH4(g) + C2H4(g) có giá trị là A. – 103 kJ. B. +80 kJ. C. – 80 kJ. D. +103 kJ. Câu 35. Chia m gam hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Fe, Cu thành 2 phần bằng nhau. *Phần 1- cho tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 7,437 lít khí SO2 ở điều kiện chuẩn. *Phần 2- cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở điều kiện chuẩn). Giá trị của V là A. 7,437. B. 4,958. C. 3,7185. D. 2,479. Câu 36. Để tách lấy lượng “phân bón Kali” người ta thường tách KCl khỏi quặng sinvinit (thành phần chính của quặng là NaCl, KCl). Vì NaCl và KCl có nhiều tính chất tương tự nhau nên người ta không dùng phương pháp hóa học để tách chúng. Thực tế người ta dựa vào độ tan khác nhau trong nước theo nhiệt độ để tách hai chất này. Biết: độ tan của một chất ở nhiệt độ xác định là khối lượng chất đó (tính bằng gam) tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa. Dưới đây là bảng độ tan của NaCl và KCl theo nhiệt độ. Nhiệt độ (0C) 0 10 20 30 40 60 80 90 100 Độ tan NaCl (gam) 35,7 35,8 35,9 36,1 36,4 37,1 38,0 38,5 39,2 Độ tan KCl (gam) 28,0 31,2 34,2 37,2 40,1 45,8 51,3 53,9 56,3 Bước 1: Hòa tan một lượng quặng sinvinit được nghiền nhỏ vào 1000 gam nước ở 100°C, lọc bỏ phần không tan thu được dung dịch bão hòa (dung dịch X). Bước 2: Làm lạnh dung dịch X đến 0°C (lượng nước không đổi) thấy tách ra m1 gam chất rắn. Bước 3: Tiếp tục cho m1 gam chất rắn này vào 100 gam H2O ở 10°C, khuấy đều thì tách ra m2 gam chất rắn không tan và dung dịch Y. Nhận định nào sau đây sai? A. m2 = 251,8 gam. B. Trong m2 gam chất rắn tách ra chỉ có KCl. C. Dung dịch Y chứa KCl và NaCl đều bão hòa. Mã đề 101 Trang 3/4
  4. D. m1 = 318 gam. Câu 37. Cho các phát biểu sau: (1) Tính oxi hóa của các đơn chất halogen giảm dần từ fluorine đến iodine. (2) Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học phải có đồng thời sự khử và sự oxi hóa. 0 (3) Nếu phản ứng 2Na + Cl2  2NaCl tỏa ra 822,4 kJ, thì ta có f H298(NaCl) 822,4kJ . (4) Cho Zn vào 200 ml dung dịch H2SO4 2M. Nếu đồng thời thêm 100 ml nước và 100 ml dung dịch H2SO4 3M vào cốc thì tốc độ phản ứng sẽ tăng. (5) Nước chlorine và nước Javel đều có tính tẩy màu. (6) Hydrochloric acid vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. Số phát biểu đúng A. 5. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 38. Cho 7,5 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al tác dụng với 3,7185 lít hỗn hợp Y gồm O2 và Cl2, thu được 16,2 gam hỗn hợp rắn Z. Cho Z vào dung dịch HCl dư, thu được 3,7185 lít khí H2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí đo ở điều kiện chuẩn (đkc). Phần trăm khối lượng của Al trong X bằng bao nhiêu? A. 64,0%. B. 18,4%. C. 72,0.% D. 36,0%. Câu 39. Cho các phát biểu sau: (a)Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tố nhóm IIIA có một electron độc thân. (b) R là một nguyên tố thuộc nhóm VA. Công thức oxide mà R có hóa trị cao nhất là R2O3. (c) Các ion Na+, Ca2+, Cl - đều có cùng cấu hình electron. (d) Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần độ âm điện tăng dần. (e) Các nguyên tố thuộc nhóm IA và IIA là các nguyên tố s. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. Câu 40. Cho các phát biểu sau: (1) Cho khí chlorine vào dung dịch sodium hydroxide lạnh (khoảng 150C) thu được nước Javel. (2) Halogen có độ âm điện lớn nhất là fluorine. (3) Cho HCl vào dung dịch AgNO3 thu được kết tủa màu vàng nhạt. (4) Trong phản ứng Fe với acid HCl thì HCl giữ vai trò là chất oxi hóa. (5) Cho CaCO3 vào dung dịch HCl thấy có khí thoát ra và tốc độ khí thoát ra giảm dần. (6) Tính acid của các dung dịch HX giảm dần từ HF đến HI. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. HẾT Mã đề 101 Trang 4/4