Đề khảo sát chất lượng (Lần 2) môn Vật lí 10 - Trường THPT Hàm Long 2021-2022 (Có đáp án)

docx 5 trang Thanh Trang 09/08/2025 450
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 2) môn Vật lí 10 - Trường THPT Hàm Long 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_khao_sat_chat_luong_lan_2_mon_vat_li_10_truong_thpt_ham_l.docx
  • xlsxLi_10.xlsx
  • docxMa_de_102.docx
  • docxMa_de_103.docx
  • docxMa_de_104.docx
  • docxMa_de_105.docx
  • docxMa_de_106.docx

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 2) môn Vật lí 10 - Trường THPT Hàm Long 2021-2022 (Có đáp án)

  1. SỞ GD - ĐT BẮC NINH KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT TRƯỜNG THPT HÀM LONG LƯỢNG LẦN 2 NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: VẬT LÍ 10 (Đề thi có ___ trang) Thời gian làm bài: 50 PHÚT (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Câu 1. Một tàu lượn bằng đồ chơi chuyển động không ma sát trên đường ray như hình vẽ. Khối lượng tàu 50g, bán kính đường tròn R = 20cm. Độ cao h tối thiêu khi thả tàu đế nó đi hết đường tròn là? A. 80cm B. 40cm C. 50cm D. 20cm Câu 2. Một khối lượng 1500g thả không vận tốc đầu từ đỉnh dốc nghiêng cao 2m. Do ma sát nên vận tốc vật ở chân dốc chỉ bằng 2/3 vận tốc vật đến chân dốc khi không có ma sát. Công của lực ma sát là? A. 65(J) B. 50(J) C. 40(J) D. 25(J) Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Khi vật chuyển động thẳng đều, công của hợp lực là khác không. B. Trong chuyển động tròn đều, lực hướng tâm thực hiện công khác không, C. Công của lực là đại lượng vô hướng và có giá trị đại số D. Lực là đại lượng véctơ nên công cũng là véctơ. Câu 4. Cho một con lắc đơn gồm có sợi dây dài 320 cm đầu trên cố định đâu dưới treo một vật nặng có khối lượng 1000g. Khi vật đang ở vị trí cân bằng thì truyền cho vật một vận tốc là 4 2 (m/s). Lấy g = 10m/s2. Xác định vận tốc của vật ở vị trí dây lệch với phương thẳng đứng là 30° và lực căng sợi dây khi đó? A. 4,9(111/5); 12,15(N) B. 2,9(m/s); 12,15(N) C. 2,9(m/s); 16,15(N) D. 4,9(m/s); 16,15(N) Câu 5. Trái Đất có khối lượng M, bán kính R. Một vật khối lượng m ở độ cao h so với mặt đất có gia tốc trọng trường là g thì M M C. 2 g G g g M M g G A. R h B. Rh g G D. R h R h 2 Mã đề 101 Trang 1/5
  2. Câu 6. Viên dạn khối lượng m = l0g đang bay đến với vận tốc v = 100m/s cắm vào bao cát khối lượng M = 490g treo trên dây dài ℓ = lm và đứng yên.Bao nhiêu phần trăm năng lượng ban đầu đã chuyển sang nhiệt? A. 92% B. 77% C. 98% D. 60% Câu 7. Một vật ở trên mặt đất có trọng lưọng 9 N. Khi ở một điểm cách tâm Trái Đất 3R (R là bán kính Trái Đất) thì nó có trọng lượng bằng A. 27N B. 81N C. 1N D. 3N Câu 8. Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí? A. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng. B. Chuyển động không ngừng. C. Chuyển động hỗn loạn. D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định. Câu 9. Một vật rơi không vận tốc đầu từ đỉnh tòa nhà chung cư có độ cao 320m xuống đất. Cho g = 10m/s2. Tìm vận tốc lúc vừa chạm đất và thời gian của vật rơi. A. 70m/s;12s B. 80 m/s; 8s C. 60m/s;6s D. 90m/s;10s Câu 10. Công thức của lực ma sát trượt là : A. F  N mst t B. Fmst t N . C. Fmst t N . D. Fmst t N . Câu 11. Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình: A. Đẳng áp. B. Đẳng nhiệt. C. Đẳng tích. D. Đoạn nhiệt. Câu 12. Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ. Mariốt? V p C. pV hằng số. D. p V p V . A. hằng số. B. hằng số. 1 2 2 1 p V Câu 13. Các vệ tinh nhân tạo chuyển động tròn đều xung quanh Trái Đất vì : A. Lực đàn hồi đóng vai trò là lực hướng tâm. B. Lực hấp dẫn đóng vai trò là lực hướng tâm. C. Lực ma sát đóng vai trò là lực hướng tâm. D. Lực điện đóng vai trò là lực hướng tâm Câu 14. Đồ thị vận tốc theo thời gian của chuyển động thẳng như hình vẽ. Chuyển động thẳng nhanh dần đều là đoạn Mã đề 101 Trang 2/5
  3. A. PQ. B. OP. C. MN. D. NO. Câu 15. Khi khối lượng của mỗi vật tăng lên gấp bốn lần và khoảng cách giữa chúng cũng tăng lên gấp bốn lần thì lực hấp dẫn giữa chúng sẽ? A. Không thay đổi B. Giảm đi bốn lần C. Tăng lên gấp mười sáu lần D. Tăng lên gấp bốn lần Câu 16. Một vật trọng lượng 1,0 N có động năng 1,0 J (Lấy g = 10m/s2). Khi đó vận tốc của vật bằng: A. 1.4 m/s. B. 0,45m/s. C. 4,4 m/s D. 1,0 m/s. Câu 17. Một thang máy khối lượng 600kg được kéo từ đáy hầm mỏ sâu 150m lên mặt đất bằng lực căng T của một dây cáp quấn quanh trục một động cơ. công cực tiểu của lực căng T. A. 800kJ B. 900kJ C. 700kJ D. 600kJ Câu 18. Một động cơ có công suất không đổi, công của động cơ thực hiện theo thời gian là đồ thị nào sau đây? A. hình 3 B. hình 4 C. hình 1 D. hình 2 Câu 19. Hệ thức liên hệ giữa động lượng p và động năng Wd của một vật khối lượng m là: 2 2 A. Wđ = mp B. 2 Wđ = mp C. p 2 mWd D. p 2mWd Câu 20. Hai vật 1 và 2 chuyển động thẳng đều trên cùng một đường thẳng AB, vật 1 chuyển động theo chiều từ A đến B với khối lượng 5kg, tốc độ 54km/h, vật 2 chuyển động theo chiều từ B đến A với khối lượng 4kg, tốc độ 36km/h. Véc tơ tổng động lượng của hệ hai vật có A. độ lớn 35kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A B. độ lớn 115kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B C. độ lớn 35kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ A đến B D. độ lớn 115kg.m/s; phương là đường thẳng AB chiều từ B đến A Câu 21. Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới. Khi 3 chạm đất, vật nảy lên độ cao h h . Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất .Vận tốc ném 2 ban đầu phải có giá trị: gh gh 3 D. v gh . A. v . B. v . C. v gh . 0 0 2 0 3 0 2 Câu 22. Một vật được ném lên độ cao1m so với mặt đất với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg (Lấy g = 10m/s2). Cơ năng của vật so với mặt đất bằng: A. 5 J. B. 7 J C. 4J. D. 6 J. Mã đề 101 Trang 3/5
  4. Câu 23. Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích: A. giảm lực ma sát. B. tăng lực ma sát. C. giới hạn vận tốc của xe. D. tạo lực hướng tâm nhờ phản lực của đường. Câu 24. Khi khối lượng giảm đi bốn lần nhưng vận tốc của vật tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ. A. Tăng gấp 8 B. Tăng gấp 4 C. Không đổi D. Tăng gấp 2 Câu 25. Một vật chuyển động tròn đều với chu kì T, tần số góc ω, số vòng mà vật đi được trong một giây là f. Chọn hệ thức đúng. 1 2 C. T f 2 A. T . B.  . D.  f 2 T f Câu 26. Một khẩu súng nằm ngang khối lượng m = 5kg, bắn một viên đạn khối lượng m đ = 10g. Vận tốc viên đạn ra khỏi nòng súng là 600m/s. Độ lớn vận tốc của súng sau khi bắn bằng A. 60m/s. B. 6m/s. C. 1,2m/s. D. 12m/s. Câu 27. Một vật khối lượng 2kg có thế năng 80J đối với mặt đất. Lấy g = 10m/s 2, Khi đó vật ở độ cao A. 4m B. 1,0m C. 9,8m D. 32m Câu 28. Hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc sẽ thay đổi như thế nào nếu lực ép hai mặt đó tăng lên. A. Không biết được B. Không thay đổi. C. Giảm đi. D. Tăng lên. Câu 29. Công thức nào sau đây là công thức liên hệ giữa vận tốc , gia tốc và đường đi của chuyển động thẳng nhanh dần đều. 2 2 2 2 A. v v0 2as B. v v0 2as C. v v0 2as D. v v0 2as Câu 30. Cho một thang máy có khối lượng 2 tấn đi lên với gia tốc 2m/s2. Tìm công suất thang máy trong 5s đầu tiên. Lấy g = 10m/s2 A. 102kW B. 140kW C. 104kW D. 120kW Câu 31. Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h. Động lượng của hòn đá là: A. p = 360 kgm/s. B. p = 360 N.s. C. p = 100 kg.km/h. D. p = 100 kg.m/s Câu 32. Một vật rơi tự do từ độ cao 80m xuống đất, g = 10m/s 2. Tính thời gian để vật rơi đến đất. A. 5s B. 2s. C. 4s D. 3s Câu 33. Cho một lò xo nằm theo phương nằm ngang một đầu cố định, một đầu gắn một vật có khối lượng m khi tác dụng một lực 4N thì lò xo dãn một đoạn là 4cm. Thế năng đàn hồi của lò xo khi nó dãn ra 2 cm là? A. 0,5J B. 0,02J C. 0,2J D. 0,75J Câu 34. Chọn phát biểu đúng. Mã đề 101 Trang 4/5
  5. Khi vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì A. động năng của vật tăng gấp bốn. B. thế năng của vật tăng gấp hai. C. động lượng của vật tăng gấp bốn. D. gia tốc của vật tăng gấp hai. Câu 35. Một chất điểm chuyển động tròn đều với bán kính R, tốc độ dài là v, tốc độ góc là ω. Gia tốc hướng tâm aht có biểu thức: A. a Rv2 B. a v2 C. a R 2 v2 ht ht ht D. a ht R Câu 36. Một ô tô khối lượng 1200kg chuyển động với vận tốc 72km/h. Động năng của ô tô bằng: A. 2,4.105 J B. 3,6.105 J C. 1,2.105J D. 2,4.104J Câu 37. Hai vật có khối lượng lần lượt là m1 và m2 cách nhau một khoảng r thì lực hấp dẫn Fhd giữa chúng có biểu thức: A. B. m m m m F G 1 2 F G 1 2 m m m m hd hd 2 F G 1 2 F G 1 2 C. r D. r hd r2 hd r Câu 38. Biểu thức tính độ lớn của lực hướng tâm là: 2 A. Fht m r . B. Fht mg . C. Fht mg . D. Fht k l . Câu 39. Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử A. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút. B. chỉ có lực đẩy. C. chỉ lực hút. D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút. Câu 40. Một vật nhỏ khối lượng m = 100g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng k = 200 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 5cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật tại vị trí đó là: -2 -2 -2 -2 A. 25.10 J. B. 100.10 J. C. 50.10 J. D. 200.10 J. HẾT Mã đề 101 Trang 5/5