Đề khảo sát chất lượng (Lần 2) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022 (Có đáp án)

pdf 4 trang Thanh Trang 17/08/2025 490
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 2) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_khao_sat_chat_luong_lan_2_mon_hoa_hoc_10_truong_thpt_thua.pdf
  • pdfDA.pdf
  • pdfMa_de_102.pdf
  • pdfMa_de_103.pdf
  • pdfMa_de_104.pdf
  • pdfMa_de_105.pdf
  • pdfMa_de_106.pdf
  • pdfMa_de_107.pdf
  • pdfMa_de_108.pdf

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 2) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2021-2022 (Có đáp án)

  1. SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2 Trường THPT Thuận Thành số 1 Môn: Hóa học 10 Thời gian làm bài: 50 phút Họ và tên: Số báo danh: Mã đề 101 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Cr =52. Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn Câu 1. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p5. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. Ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VB. B. Ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VIIA. C. Ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VA. D. Ô thứ 9; chu kỳ 2; nhóm VIIB. Câu 2. NaCl có mặt trong dung dịch nào sau đây A. Clorua vôi. B. Muối ăn. C. Nước clo. D. Kaliclorat. Câu 3. Nhỏ dung dịch NaBr vào dung dịch AgNO3 sẽ A. tạo kết tủa màu trắng. B. tạo kết tủa màu vàng đậm. C. tạo kết tủa màu vàng nhạt. D. không có hiện tượng gì. Câu 4. Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam muối. Giá trị của m là A. 0,56 gam. B. 2,24 gam. C. 1,12 gam. D. 2,80 gam. Câu 5. Khi nung nóng, iot rắn chuyển ngay thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là A. Sự bay hơi. B. Sự thăng hoa. C. Sự ngưng tụ. D. Sự phân hủy. Câu 6. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là A. 39. B. 19. C. 20. D. 18. Câu 7. Cho quá trình Fe2+ → Fe 3++ 1e. Đây là quá trình A. oxi hóa. B. nhận proton. C. tự oxi hóa – khử. D. khử. Câu 8. Kim loại nào sau đây tác dụng với lưu huỳnh ở nhiệt độ thường A. Hg. B. Al. C. Cu. D. Fe. Câu 9. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố nhóm halogen là 2 3 2 4 2 6 2 5 A. ns np . B. ns np . C. ns np . D. ns np . Câu 10. Người ta nung nóng Cu với dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Khí sinh ra có tên gọi là A. Khí cacbonic. B. Khí hiđro. C. Khí oxi. D. Khí sunfurơ. Mã đề 101 Trang 1/4
  2. Câu 11. Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây A. Dạng tấm mỏng. B. Dạng bột mịn, khuấy đều. C. Dạng nhôm dây. D. Dạng viên nhỏ. Câu 12. Chất nào sau đây không phản ứng với O2 là A. Ca. B. C2H5OH. C. P. D. SO3. Câu 13. Có thể phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. Al. B. Zn. C. giấy quỳ tím. D. BaCO3. Câu 14. Hóa chất nào sau đây không được đựng bằng lọ thủy tinh A. HCl. B. HF. C. HNO3. D. NaOH. Câu 15. Chất vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử là A. sắt. B. lưu huỳnh. C. flo. D. ozon. Câu 16. Liên kết hóa học trong phân tử KCl là A. Liên kết cộng hóa trị có cực. B. Liên kết ion. C. Liên kết cộng hóa trị không cực. D. Liên kết hiđro. Câu 17. Trong nguyên tử, hạt mang điện là A. electron và nơtron. B. proton và electron. C. electron. D. proton và nơtron. Câu 18. Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là A. –3 và +5. B. –3 và +6. C. –4 và +6. D. +1 và +1. Câu 19. Clo không phản ứng được với dung dịch nào sau đây A. NaBr. B. Ca(OH)2. C. NaCl. D. NaOH. Câu 20. Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là A. 2 và 4. B. 4 và 3. C. 1 và 4. D. 3 và 3. Câu 21. Trong hợp chất, nguyên tố Flo chỉ thể hiện số oxi hóa là A. +1. B. -1. C. +3. D. 0. Câu 22. Cho các phản ứng hóa học sau to (a) S + O2 ⎯⎯→ SO2 (b) S + 3F2 SF6 (c) S + 6HNO3 H2SO4 + 6NO2 + 2H2O (d) S + Fe FeS Số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. Mã đề 101 Trang 2/4
  3. Câu 23. Khí CO2 có lẫn tạp chất khí SO2. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp khí vào dung dịch nào sau đây A. K2SO3. B. Br2. C. KOH. D. Ba(OH)2. 2+ Câu 24. Để tạo thành ion 20 Ca thì nguyên tử Ca phải A. Nhận 2 proton. B. Nhận 2 electron. C. Cho 2 proton. D. Cho 2 electron. Câu 25. Hấp thụ 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào 160ml dung dịch KOH 1M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là A. 12,0 gam. B. 15,8 gam. C. 14,28 gam. D. 12,6 gam. Câu 26. Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm không thể dùng chất nào trong các chất sau A. KClO3. B. KMnO4. C. CuCl2. D. CaOCl2. Câu 27. Khi cho 5,4 gam một kim loại M tác dụng với oxi không khí, thu được 10,2 gam oxit cao nhất ở dạng M2O3. Kim loại M và thể tích O2 (đktc) là A. Fe và 3,36 lít. B. Al và 3,36 lít. C. Fe và 2,24 lít. D. Al và 1,68 lít. Câu 28. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học A. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2. B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội. C. Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2. D. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. Câu 29. Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl thu được khí X. Nhiệt phân KClO3 có xúc tác MnO2 thu được khí Y. Cho Na2SO3 tác dụng với dung dịch HCl thu được khí Z. Các khí X, Y, Z lần lượt là A. O2, SO2 , H2S. B. O2, H2S, SO2. C. H2S, O2, SO2. D. H2S, Cl2, SO2. Câu 30. Nguyên tố R nằm vị trí nhóm VA trong bảng tuần hoàn hóa học. Oxit cao nhất của R có tỉ khối so với metan (CH4) là 6,75. Nguyên tố R là A. Photpho. B. Nito. C. Lưu huỳnh. D. Oxi. Câu 31. Cho hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 tan trong dung dịch HCl vừa đủ tạo ra 2,24 lít khí (đktc). Số mol của 2 muối cacbonat ban đầu là A. 0,3 mol. B. 0,15 mol. C. 0,2 mol. D. 0,1 mol. Câu 32. Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 loãng A. Cu. B. Fe. C. Al. D. Mg. Câu 33. Cho 3 nguyên tố X, Y, T trong đó X, Y thuộc cùng chu kì. - Hợp chất XH3 có chứa 8,82% khối lượng hidro. - X kết hợp với T tạo ra hợp chất X2T5, trong đó T chiếm 56,34% về khối lượng. - Y kết hợp với T tạo thành hợp chất YT2, trong đó Y chiếm 50% khối lượng. Xếp các nguyên tố X, Y, T theo chiều tăng tính phi kim là A. Y, T, X. B. Y, X, T. C. T, X, Y. D. X, Y, T. Mã đề 101 Trang 3/4
  4. Câu 34. Cho 9,2 gam hỗn hợp Zn và Al (tỉ lệ số mol 1:1) tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là A. 11,2 lít. B. 6,72 lít. C. 5,6 lít. D. 4,48 lít. Câu 35. Khi hoà tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp hai kim loại nhóm IA trong dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 5,15 gam. B. 5,71 gam. C. 5,13 gam. D. 4,90 gam. Câu 36. Đốt cháy 5,6 gam bột Fe trong bình đựng O2 thu được 7,36 gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Hoà tan hoàn toàn lượng hỗn hợp A bằng dung dịch HNO3 thu được V lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2. Tỉ khối của B so với H2 bằng 19. Thể tích V ở đktc là A. 672 ml. B. 336 ml. C. 448 ml. D. 896 ml. Câu 37. Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 0,18 lít. B. 0,23 lít. C. 0,08 lít. D. 0,16 lít. Câu 38. Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Al, Cr tác dụng hết với lượng dư khí Cl2, thu được (m + 31,95) gam muối. Mặt khác, cũng cho m gam X tan hết trong dung dịch HCl dư, thu được 7,84 lít khí H2 (đktc). Phần trăm số mol của Al trong X là A. 33,33%. B. 66,67%. C. 75,00%. D. 25,00%. Câu 39. Trộn 5,6 gam bột sắt với 3,2 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp rắn Y. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí Z và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn Z và G cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 2,8 lít. B. 4,48 lít. C. 3,36 lít. D. 3,08 lít. Câu 40. Cho 18,2 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Cr, Fe, Cu tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 5,6 lít H2 (ở đktc). Nếu cho 18,2 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nguội thì thu được 1,68 lít khí SO2 (ở đktc). Thành phần % về khối lượng của crom và đồng trong hỗn hợp X là A. 42,86% và 26,37%. B. 48,21% và 42,56%. C. 48,21% và 9,23%. D. 42,86% và 48,21%. HẾT Mã đề 101 Trang 4/4