Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021

pdf 24 trang Thanh Trang 06/09/2025 560
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_khao_sat_chat_luong_lan_1_mon_vat_li_10_truong_thpt_thuan.pdf

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021

  1. SỞ GD- ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 40 câu) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh: Lớp: Mã đề 485 Câu 1: Khi nói về lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai? Độ lớn của lực ma sát trượt A. phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc. B. phụ thuộc vào tốc độ của vật. C. phụ thuộc vào tình trạng của hai mặt tiếp xúc. D. tỉ lệ với độ lớn của áp lực.    Câu 2: Tác dụng lực F vào vật rắn, khoảng cách từ giá của F đến trục quay là d. Mômen của lực F đối với trục quay là F A. M. B. M Fd. d C. M = F + d. D. M = F - d. Câu 3: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất. Thời gian chuyển động của vật là h 2h A. t 2 gh. B. t . C. t gh. D. t . g g Câu 4: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh, tàu chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 s. Quãng đường tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là A. 14,4 m. B. 18 m. C. 50 m. D. 100 m. Câu 5: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là A. giá của trọng lực nằm ngoài mặt chân đế. B. giá của trọng lực phải song song với mặt chân đế. C. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế. D. giá của trọng lực vuông góc với mặt chân đế. Câu 6: Từ độ cao h so với mặt đất, một hòn đá được thả rơi tự do, sau 3 s hòn đá chạm mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Giá trị của h là A. 88,2 m. B. 44,1 m. C. 29,4 m. D. 45,7 m.   Câu 7: Cho hai lực F1 và F2 hợp với nhau một góc α, cùng tác dụng vào một chất điểm. Biết độ lớn của lực tổng hợp là F = F1 + F2. Giá trị của α là A. 1800. B. 600. C. 900. D. 00. Câu 8: Vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn là 40 N thì chuyển động có gia tốc là 2 m/s2. Nếu vật đó chuyển động có gia tốc là 1 m/s2 thì độ lớn của hợp lực là A. 20 N. B. 5 N. C. 50 N. D. 1 N. Câu 9: Một đĩa tròn có bán kính 40 cm, quay đều với chu kì 0,8 s. Gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm ở vành đĩa là A. 5 2 m / s 2 . B. 2 2 m / s 2 . C. 2,5 2 m / s 2 . D. 4 2 m / s 2 . Câu 10: Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ tức thời giảm đều theo thời gian là chuyển động A. thẳng chậm dần đều. B. rơi tự do. C. thẳng đều. D. thẳng nhanh dần đều.
  2. Câu 11: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện A. F1 F2 F3 . B. F1 F2 F3 . C. F1 F3 F2 . D. F1 F2 F3 . Câu 12: Một vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x 50 10 t ( x tính bằng m, t tính bằng s). Tốc độ chuyển động của vật là A. 50 m/s. B. 10 m/s. C. 40 m/s. D. 60 m/s. Câu 13: Rơi tự do là chuyển động A. thẳng đều. B. thẳng chậm dần đều. C. thẳng nhanh dần đều. D. tròn đều. Câu 14: Mômen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho A. tác dụng làm quay của lực. B. mức độ quay nhanh chậm của vật. C. tác dụng mạnh yếu của lực. D. mức quán tính của vật. Câu 15: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, tại một thời điểm vật có vận tốc và gia tốc lần lượt là v và a. Phát biểu nào sau đây đúng? A. v luôn dương. B. a luôn dương. C. a luôn ngược dấu với v. D. a luôn cùng dấu với v.   Câu 16: Cho hai lực F , F song song cùng chiều có độ lớn tương ứng là F1 và F2 cùng tác dụng vào 1 2   một vật. Hợp lực của chúng có giá cách giá của F1 , F2 lần lượt là d1 và d2. Hệ thức đúng là F1 d 2 F1 d 1 A. F1 F 2 d 1 d 2 . B. . C. . D. F1 F 2 d 1 d 2 . F2 d 1 F2 d 2 Câu 17: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định. Mômen lực đối với trục quay là 5 Nm. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là A. 5 m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 0,1 m. Câu 18: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đặt cách nhau một khoảng r, lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn là F. Nếu hai chất điểm này đặt cách nhau một khoảng 5r thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn là F F A. 25F. B. . C. . D. 5F. 5 25 Câu 19: Khi nói về hệ quy chiếu, phát biểu nào sau đây đúng? Hệ quy chiếu bao gồm A. vật làm mốc, hệ trục toạ độ, mốc thời gian và cân đo. B. vật làm mốc, mốc thời gian đồng hồ và thước đo. C. vật làm mốc, hệ trục toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. D. hệ trục toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ và thước đo. Câu 20: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng nước, sau một giờ thuyển đi được quãng đường là 23 km. Biết tốc độ của nước so với bờ là 5 km/h. Tốc độ của thuyền so với nước là A. 18 km/h. B. 23 km/h. C. 28 km/h. D. 5 km/h. Câu 21: Chuyển động nào sau đây được gọi là chuyển động theo quán tính? A. Chuyển động thẳng đều. B. Chuyển động tròn đều. C. Chuyển động rơi tự do. D. Chuyển động thẳng chậm dần. Câu 22: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo A. tỷ lệ nghịch với chiều dài của lò xo. B. tỷ lệ thuận với chiều dài của lò xo. C. tỷ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. D. tỷ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo. Câu 23: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2, đặt cách nhau một khoảng r. Gọi G là hằng số hấp dẫn. Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có độ lớn là m m m m m m m m A. F. 1 2 B. FG. 1 2 C. FG. 1 2 D. FG. 1 2 hd Gr 2 hd r 2 hd r hd r 2
  3. Câu 24: Sai số do dụng cụ đo thường được lấy bằng A. hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. B. một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. C. năm lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. D. một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. Câu 25: Một vật chuyển động tròn đều với tần số f. Đại lượng ω 2 f là A. gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn. B. tốc độ góc của chuyển động tròn. C. chu kì của chuyển động tròn. D. tốc độ dài của chuyển động tròn. Câu 26: Trong hệ SI, đơn vị của tần số là A. héc. B. giây. C. rad/s. D. vòng. Câu 27: Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với A. hướng chuyển động của vật. B. trọng lực tác dụng lên vật. C. vận tốc của vật. D. lực tác dụng lên vật. Câu 28: Một vật treo vào đầu dưới của một lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo giãn 5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khối lượng của vật là A. 5 kg. B. 2 kg. C. 200 g. D. 500 g. Câu 29: Ở mặt đất, một vật có trọng lượng 10 N, khi đưa vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R ( R là bán kính Trái Đất ) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu? A. 2,5 N. B. 5 N. C. 10 N. D. 1 N. Câu 30: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều được đoạn đường s1 = 24 m và s2 = 64 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 s. Gia tốc của vật là A. 1 m/s2. B. 2,5 m/s2. C. 3 m/s2. D. 5 m/s2. Câu 31: Một thanh dài 1 m, khối lượng 1,5 kg, có một đầu gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia được giữ bằng một sợi dây treo thẳng đứng. Trọng tâm của thanh cách bản lề 0,4 m. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của sợi dây là d l A. 6 N. B. 5 N.  P C. 3 N. D. 4 N. Câu 32: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Lấy g =10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong một giây cuối gấp hai lần quãng đường vật rơi trong một giây trước đó. Giá trị của h là A. 20,47 m. B. 45,00 m. C. 21,00 m. D. 31,25 m. F(N) Câu 33: Một lò xo có một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được kéo 5 dọc theo trục của lò xo bằng một lực có độ lớn F. Hình bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của độ dãn l của lò xo vào F. Độ cứng của lò xo là A. 40 N/m. B. 100 N/m. l (cm) C. 125 N/m. D. 80 N/m. O 2 Câu 34: Từ đỉnh tháp cao 30 m, ném một vật nhỏ theo phương ngang với tốc độ ban đầu là 20 m/s. Gọi M là một điểm trên quỹ đạo mà tại đó vectơ vận tốc của vật hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Khoảng cách từ M đến mặt đất là A. 23,33 m. B. 10,33 m. C. 15,33 m. D. 12,33 m.  2 Câu 35: Dưới tác dụng của lực F1 có độ lớn 15 N, vật thu được gia tốc 1 m/s . Nếu vật chịu thêm tác   dụng của lực F 2 có độ lớn 20 N có phương vuông góc với F1 thì gia tốc của vật là 5 7 A. m/s². B. 2 m/s². C. 8 m/s². D. m/s². 3 3
  4. Câu 36: Một sợi dây nhẹ, không dãn có đầu dưới gắn vào một vật có khối lượng 500 g, đầu trên được giữ và quay đều sao cho dây luôn hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của dây là 10 A. N. B. 10 N. C. 10 3 N. D. 5 N. 3 Câu 37: Có 3 viên gạch giống nhau, mỗi viên có chiều dài 30 cm. Ba viên gạch này được xếp chồng lên nhau sao cho viên gạch trên đua ra một phần so với viên gạch dưới. Chiều dài lớn nhất của chồng gạch mà không bị đổ là A. 37,5 cm. B. 45 cm. C. 52,5 cm. D. 60 cm. Câu 38: Người ta dùng một thang máy để đưa 100 kg than đá từ hầm lò lên mặt đất theo phương thẳng đứng. Thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,25 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực của than lên sàn thang máy khi đó có độ lớn là A. 975 N. B. 1000 N. C. 1025 N. D. 1250 N. Câu 39: Một lò xo có độ cứng 400 N/m có một đầu gắn vào trục thẳng đứng , đầu còn lại gắn vào vật m có khối lượng 100 g. Biết m có thể trượt không ma sát trên một thanh nằm ngang trùng với trục của lò xo như hình vẽ. Cho thanh nằm ngang quay đều quanh truc với tốc độ 5 vòng/s. Độ biến dạng của lò xo khi đó là 6,25 cm. Lấy 2 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 25,48 cm. B. 18,75 cm. C. 16,9 cm. D. 32,6 cm. 0 Câu 40: Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết = 30 , m1 = 3 kg, m2 = 2 kg, sợi dây không dãn. Bỏ qua ma sát giữa vật m2 và mặt phẳng nghiêng, ma sát ở trục ròng rọc, bỏ qua khối m lượng của dây nối và ròng rọc. Lấy g = 10 m/s2. Ban đầu 2 giữ cố định m2 sau đó thả nhẹ để hai vật chuyển động. Áp m1 lực của dây lên ròng rọc có độ lớn là A. 18 3 N. B. 36 3 N. C. 18 N. D. 36 N. HẾT
  5. SỞ GD ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG lẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 40 câu) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh: Lớp: Mã đề 357 Câu 1: Trong hệ SI, đơn vị của tần số là A. héc. B. vòng. C. rad/s. D. giây. Câu 2: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất. Thời gian chuyển động của vật là h 2h A. t 2 gh. B. t gh. C. t . D. t . g g Câu 3: Chuyển động nào sau đây được gọi là chuyển động theo quán tính? A. Chuyển động tròn đều. B. Chuyển động thẳng đều. C. Chuyển động rơi tự do. D. Chuyển động thẳng chậm dần. Câu 4: Sai số do dụng cụ đo thường được lấy bằng A. một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. B. hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. C. một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. D. năm lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ.   Câu 5: Cho hai lực F1 và F2 hợp với nhau một góc α, cùng tác dụng vào một chất điểm. Biết độ lớn của lực tổng hợp là F = F1 + F2. Giá trị của α là A. 1800. B. 600. C. 900. D. 00. Câu 6: Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ tức thời giảm đều theo thời gian là chuyển động A. thẳng nhanh dần đều. B. rơi tự do. C. thẳng đều. D. thẳng chậm dần đều. Câu 7: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo A. tỷ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo. B. tỷ lệ thuận với chiều dài của lò xo. C. tỷ lệ nghịch với chiều dài của lò xo. D. tỷ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. Câu 8: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đặt cách nhau một khoảng r, lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn là F. Nếu hai chất điểm này đặt cách nhau một khoảng 5r thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn là F F A. 25F. B. . C. . D. 5F. 25 5 Câu 9: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng nước, sau một giờ thuyển đi được quãng đường là 23 km. Biết tốc độ của nước so với bờ là 5 km/h. Tốc độ của thuyền so với nước là A. 18 km/h. B. 28 km/h. C. 23 km/h. D. 5 km/h. Câu 10: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh, tàu chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 s. Quãng đường tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là A. 18 m. B. 100 m. C. 50 m. D. 14,4 m. Câu 11: Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với A. lực tác dụng lên vật. B. vận tốc của vật. C. trọng lực tác dụng lên vật. D. hướng chuyển động của vật. Câu 12: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện
  6. A. F1 F2 F3 . B. F1 F2 F3 . C. F1 F3 F2 . D. F1 F2 F3 . Câu 13: Một vật treo vào đầu dưới của một lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo giãn 5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khối lượng của vật là A. 500 g. B. 200 g. C. 2 kg. D. 5 kg. Câu 14: Vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn là 40 N thì chuyển động có gia tốc là 2 m/s2. Nếu vật đó chuyển động có gia tốc là 1 m/s2 thì độ lớn của hợp lực là A. 5 N. B. 20 N. C. 50 N. D. 1 N. Câu 15: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là A. giá của trọng lực nằm ngoài mặt chân đế. B. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế. C. giá của trọng lực vuông góc với mặt chân đế. D. giá của trọng lực phải song song với mặt chân đế. Câu 16: Mômen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho A. tác dụng mạnh yếu của lực. B. mức quán tính của vật. C. mức độ quay nhanh chậm của vật. D. tác dụng làm quay của lực.   Câu 17: Cho hai lực F , F song song cùng chiều có độ lớn tương ứng là F1 và F2 cùng tác dụng vào 1 2   một vật. Hợp lực của chúng có giá cách giá của F1 , F2 lần lượt là d1 và d2. Hệ thức đúng là F1 d 2 F1 d 1 A. F1 F 2 d 1 d 2 . B. . C. . D. F1 F 2 d 1 d 2 . F2 d 1 F2 d 2 Câu 18: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định. Mômen lực đối với trục quay là 5 Nm. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là A. 5 m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 0,1 m.   Câu 19: Tác dụng lực F vào vật rắn, khoảng cách từ giá của F đến trục quay là d. Mômen của lực F đối với trục quay là F A. M. B. M Fd. C. M = F + d. D. M = F - d. d Câu 20: Khi nói về hệ quy chiếu, phát biểu nào sau đây đúng? Hệ quy chiếu bao gồm A. vật làm mốc, hệ trục toạ độ, mốc thời gian và cân đo. B. vật làm mốc, mốc thời gian đồng hồ và thước đo. C. vật làm mốc, hệ trục toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. D. hệ trục toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ và thước đo. Câu 21: Một đĩa tròn có bán kính 40 cm, quay đều với chu kì 0,8 s. Gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm ở vành đĩa là A. 5 2 m / s 2 . B. 2 2 m / s 2 . C. 2,5 2 m / s 2 . D. 4 2 m / s 2 . Câu 22: Khi nói về lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai? Độ lớn của lực ma sát trượt A. phụ thuộc vào tình trạng của hai mặt tiếp xúc. B. tỉ lệ với độ lớn của áp lực. C. phụ thuộc vào tốc độ của vật. D. phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc. Câu 23: Một vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x 50 10 t ( x tính bằng m, t tính bằng s). Tốc độ chuyển động của vật là A. 10 m/s. B. 60 m/s. C. 40 m/s. D. 50 m/s. Câu 24: Một vật chuyển động tròn đều với tần số f. Đại lượng ω 2 f là
  7. A. tốc độ góc của chuyển động tròn. B. chu kì của chuyển động tròn. C. gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn. D. tốc độ dài của chuyển động tròn. Câu 25: Từ độ cao h so với mặt đất, một hòn đá được thả rơi tự do, sau 3 s hòn đá chạm mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Giá trị của h là A. 29,4 m. B. 88,2 m. C. 44,1 m. D. 45,7 m. Câu 26: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2, đặt cách nhau một khoảng r. Gọi G là hằng số hấp dẫn. Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có độ lớn là m m m m m m m m A. F. 1 2 B. FG. 1 2 C. FG. 1 2 D. FG. 1 2 hd Gr 2 hd r 2 hd r hd r 2 Câu 27: Rơi tự do là chuyển động A. thẳng đều. B. thẳng chậm dần đều. C. thẳng nhanh dần đều. D. tròn đều. Câu 28: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, tại một thời điểm vật có vận tốc và gia tốc lần lượt là v và a. Phát biểu nào sau đây đúng? A. v luôn dương. B. a luôn ngược dấu với v. C. a luôn dương. D. a luôn cùng dấu với v. Câu 29: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều được đoạn đường s1 = 24 m và s2 = 64 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 s. Gia tốc của vật là A. 2,5 m/s2. B. 5 m/s2. C. 1 m/s2. D. 3 m/s2. Câu 30: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Lấy g =10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong một giây cuối gấp hai lần quãng đường vật rơi trong một giây trước đó. Giá trị của h là A. 21,00 m. B. 20,47 m. C. 31,25 m. D. 45,00 m. Câu 31: Một lò xo có độ cứng 400 N/m có một đầu gắn vào trục thẳng đứng , đầu còn lại gắn vào vật m có khối lượng 100 g. Biết m có thể trượt không ma sát trên một thanh nằm ngang trùng với trục của lò xo như hình vẽ. Cho thanh nằm ngang quay đều quanh truc với tốc độ 5 vòng/s. Độ biến dạng của lò xo khi đó là 6,25 cm. Lấy 2 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 25,48 cm. B. 18,75 cm. C. 32,6 cm. D. 16,9 cm. Câu 32: Một sợi dây nhẹ, không dãn có đầu dưới gắn vào một vật có khối lượng 500 g, đầu trên được giữ và quay đều sao cho dây luôn hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của dây là 10 A. N. B. 5 N. C. 10 N. D. 10 3 N. 3 Câu 33: Một thanh dài 1 m, khối lượng 1,5 kg, có một đầu gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia được giữ bằng một sợi dây treo thẳng đứng. Trọng l tâm của thanh cách bản lề 0,4 m. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của sợi dây là d  A. 6 N. B. 5 N. P C. 3 N. D. 4 N. F(N) Câu 34: Một lò xo có một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được kéo 5 dọc theo trục của lò xo bằng một lực có độ lớn F. Hình bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của độ dãn l của lò xo vào F. Độ cứng của lò xo là A. 40 N/m. B. 100 N/m. l (cm) O C. 125 N/m. D. 80 N/m. 2 Câu 35: Có 3 viên gạch giống nhau, mỗi viên có chiều dài 30 cm. Ba viên gạch này được xếp chồng lên nhau sao cho viên gạch trên đua ra một phần so với viên gạch dưới. Chiều dài lớn nhất của chồng gạch mà không bị đổ là
  8. A. 45 cm. B. 37,5 cm. C. 60 cm. D. 52,5 cm.  2 Câu 36: Dưới tác dụng của lực F1 có độ lớn 15 N, vật thu được gia tốc 1 m/s . Nếu vật chịu thêm tác dụng của lực F 2 có độ lớn 20 N có phương vuông góc với F1 thì gia tốc của vật là 5 7 A. m/s². B. 2 m/s². C. 8 m/s². D. m/s². 3 3 Câu 37: Từ đỉnh tháp cao 30 m, ném một vật nhỏ theo phương ngang với tốc độ ban đầu là 20 m/s. Gọi M là một điểm trên quỹ đạo mà tại đó vectơ vận tốc của vật hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Khoảng cách từ M đến mặt đất là A. 10,33 m. B. 15,33 m. C. 12,33 m. D. 23,33 m. 0 Câu 38: Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết = 30 , m1 = 3 kg, m2 = 2 kg, sợi dây không dãn. Bỏ qua ma sát giữa vật m2 và mặt phẳng nghiêng, ma sát ở trục ròng rọc, bỏ qua m 2 2 khối lượng của dây nối và ròng rọc. Lấy g = 10 m/s . Ban m đầu giữ cố định m2 sau đó thả nhẹ để hai vật chuyển 1 động. Áp lực của dây lên ròng rọc có độ lớn là A. 18 3 N. B. 36 3 N. C. 18 N. D. 36 N. Câu 39: Người ta dùng một thang máy để đưa 100 kg than đá từ hầm lò lên mặt đất theo phương thẳng đứng. Thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,25 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực của than lên sàn thang máy khi đó có độ lớn là A. 975 N. B. 1000 N. C. 1025 N. D. 1250 N. Câu 40: Ở mặt đất, một vật có trọng lượng 10 N, khi đưa vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R ( R là bán kính Trái Đất ) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu? A. 2,5 N. B. 5 N. C. 10 N. D. 1 N. HẾT
  9. SỞ GD- ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG lẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 40 câu) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh: Lớp: Mã đề 132 Câu 1: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh, tàu chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 s. Quãng đường tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là A. 50 m. B. 18 m. C. 100 m. D. 14,4 m.   Câu 2: Cho hai lực F1 và F2 hợp với nhau một góc α, cùng tác dụng vào một chất điểm. Biết độ lớn của lực tổng hợp là F = F1 + F2. Giá trị của α là A. 00. B. 900. C. 1800. D. 600. Câu 3: Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với A. trọng lực tác dụng lên vật. B. lực tác dụng lên vật. C. hướng chuyển động của vật. D. vận tốc của vật. Câu 4: Rơi tự do là chuyển động A. thẳng đều. B. tròn đều. C. thẳng nhanh dần đều. D. thẳng chậm dần đều. Câu 5: Một đĩa tròn có bán kính 40 cm, quay đều với chu kì 0,8 s. Gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm ở vành đĩa là A. 5 2 m / s 2 . B. 2,5 2 m / s 2 . C. 2 2 m / s 2 . D. 4 2 m / s 2 . Câu 6: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là A. giá của trọng lực nằm ngoài mặt chân đế. B. giá của trọng lực vuông góc với mặt chân đế. C. giá của trọng lực phải song song với mặt chân đế. D. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế. Câu 7: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định. Mômen lực đối với trục quay là 5 Nm. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là A. 0,1 m. B. 5 m. C. 0,5 m. D. 1 m. Câu 8: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện A. F1 F3 F2 . B. F1 F2 F3 . C. F1 F2 F3 . D. F1 F2 F3 . Câu 9: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2, đặt cách nhau một khoảng r. Gọi G là hằng số hấp dẫn. Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có độ lớn là m m m m m m m m A. FG. 1 2 B. F. 1 2 C. FG. 1 2 D. FG. 1 2 hd r 2 hd Gr 2 hd r hd r 2 Câu 10: Chuyển động nào sau đây được gọi là chuyển động theo quán tính? A. Chuyển động thẳng đều. B. Chuyển động thẳng chậm dần. C. Chuyển động tròn đều. D. Chuyển động rơi tự do. Câu 11: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, tại một thời điểm vật có vận tốc và gia tốc lần lượt là v và a. Phát biểu nào sau đây đúng? A. v luôn dương. B. a luôn ngược dấu với v. C. a luôn dương. D. a luôn cùng dấu với v.
  10. Câu 12: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một vật được ném ngang từ độ cao h so với mặt đất. Thời gian chuyển động của vật là 2h h A. t . B. t . C. t 2 gh. D. t gh. g g   Câu 13: Tác dụng lực F vào vật rắn, khoảng cách từ giá của F đến trục quay là d. Mômen của lực F đối với trục quay là A. M = F + d. B. M = F - d. F C. M Fd. D. M. d Câu 14: Trong hệ SI, đơn vị của tần số là A. rad/s. B. héc. C. vòng. D. giây. Câu 15: Mômen lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho A. tác dụng mạnh yếu của lực. B. mức quán tính của vật. C. mức độ quay nhanh chậm của vật. D. tác dụng làm quay của lực. Câu 16: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi của lò xo A. tỷ lệ nghịch với độ biến dạng của lò xo. B. tỷ lệ thuận với chiều dài của lò xo. C. tỷ lệ nghịch với chiều dài của lò xo. D. tỷ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo. Câu 17: Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ tức thời giảm đều theo thời gian là chuyển động A. thẳng chậm dần đều. B. thẳng đều. C. rơi tự do. D. thẳng nhanh dần đều. Câu 18: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng nước, sau một giờ thuyển đi được quãng đường là 23 km. Biết tốc độ của nước so với bờ là 5 km/h. Tốc độ của thuyền so với nước là A. 18 km/h. B. 23 km/h. C. 28 km/h. D. 5 km/h. Câu 19: Một vật chuyển động thẳng đều theo phương trình x 50 10 t ( x tính bằng m, t tính bằng s). Tốc độ chuyển động của vật là A. 50 m/s. B. 10 m/s. C. 60 m/s. D. 40 m/s. Câu 20: Khi nói về lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai? Độ lớn của lực ma sát trượt A. phụ thuộc vào tình trạng của hai mặt tiếp xúc. B. tỉ lệ với độ lớn của áp lực. C. phụ thuộc vào vật liệu của hai mặt tiếp xúc. D. phụ thuộc vào tốc độ của vật. Câu 21: Từ độ cao h so với mặt đất, một hòn đá được thả rơi tự do, sau 3 s hòn đá chạm mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Giá trị của h là A. 29,4 m. B. 88,2 m. C. 44,1 m. D. 45,7 m. Câu 22: Một vật chuyển động tròn đều với tần số f. Đại lượng ω 2 f là A. tốc độ góc của chuyển động tròn. B. chu kì của chuyển động tròn. C. tốc độ dài của chuyển động tròn. D. gia tốc hướng tâm của chuyển động tròn. Câu 23: Sai số do dụng cụ đo thường được lấy bằng A. một độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. B. một phần tư độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. C. hai lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. D. năm lần độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ. Câu 24: Khi nói về hệ quy chiếu, phát biểu nào sau đây đúng? Hệ quy chiếu bao gồm A. vật làm mốc, hệ trục toạ độ, mốc thời gian và cân đo. B. vật làm mốc, mốc thời gian đồng hồ và thước đo. C. vật làm mốc, hệ trục toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ. D. hệ trục toạ độ, mốc thời gian, đồng hồ và thước đo.
  11. Câu 25: Một vật treo vào đầu dưới của một lò xo có độ cứng 100 N/m thì lò xo giãn 5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Khối lượng của vật là A. 5 kg. B. 2 kg. C. 500 g. D. 200 g. Câu 26: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2 đặt cách nhau một khoảng r, lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn là F. Nếu hai chất điểm này đặt cách nhau một khoảng 5r thì lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn là F F A. 25F. B. . C. . D. 5F. 25 5 Câu 27: Vật chịu tác dụng của hợp lực có độ lớn là 40 N thì chuyển động có gia tốc là 2 m/s2. Nếu vật đó chuyển động có gia tốc là 1 m/s2 thì độ lớn của hợp lực là A. 50 N. B. 1 N. C. 5 N. D. 20 N.   Câu 28: Cho hai lực F , F song song cùng chiều có độ lớn tương ứng là F1 và F2 cùng tác dụng vào 1 2   một vật. Hợp lực của chúng có giá cách giá của F1 , F2 lần lượt là d1 và d2. Hệ thức đúng là F1 d 2 F1 d 1 A. . B. . C. F1 F 2 d 1 d 2 . D. F1 F 2 d 1 d 2 . F2 d 1 F2 d 2 Câu 29: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Lấy g =10 m/s2. Quãng đường vật rơi trong một giây cuối gấp hai lần quãng đường vật rơi trong một giây trước đó. Giá trị của h là A. 20,47 m. B. 21,00 m. C. 45,00 m. D. 31,25 m. Câu 30: Một thanh dài 1 m, khối lượng 1,5 kg, có một đầu gắn vào trần nhà nhờ một bản lề, đầu kia được giữ bằng một sợi dây treo thẳng đứng. Trọng l tâm của thanh cách bản lề 0,4 m. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của sợi dây là d  A. 6 N. B. 5 N. P C. 4 N. D. 3 N. Câu 31: Ở mặt đất, một vật có trọng lượng 10 N, khi đưa vật tới một điểm cách tâm Trái Đất 2R ( R là bán kính Trái Đất ) thì nó có trọng lượng bằng bao nhiêu? A. 10 N. B. 1 N. C. 2,5 N. D. 5 N. F(N) Câu 32: Một lò xo có một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được kéo 5 dọc theo trục của lò xo bằng một lực có độ lớn F. Hình bên là đồ thị biễu diễn sự phụ thuộc của độ dãn l của lò xo vào F. Độ cứng của lò xo là A. 80 N/m. B. 40 N/m. l (cm) O C. 125 N/m. D. 100 N/m. 2 Câu 33: Người ta dùng một thang máy để đưa 100 kg than đá từ hầm lò lên mặt đất theo phương thẳng đứng. Thang máy chuyển động đi lên nhanh dần đều với gia tốc 0,25 m/s2. Lấy g = 10 m/s2. Áp lực của than lên sàn thang máy khi đó có độ lớn là A. 1250 N. B. 1025 N. C. 975 N. D. 1000 N. Câu 34: Một lò xo có độ cứng 400 N/m có một đầu gắn vào trục thẳng đứng , đầu còn lại gắn vào vật m có khối lượng 100 g. Biết m có thể trượt không ma sát trên một thanh nằm ngang trùng với trục của lò xo như hình vẽ. Cho thanh nằm ngang quay đều quanh truc với tốc độ 5 vòng/s. Độ biến dạng của lò xo khi đó là 6,25 cm. Lấy 2 10. Chiều dài tự nhiên của lò xo là A. 25,48 cm. B. 18,75 cm. C. 32,6 cm. D. 16,9 cm.
  12. Câu 35: Từ đỉnh tháp cao 30 m, ném một vật nhỏ theo phương ngang với tốc độ ban đầu là 20 m/s. Gọi M là một điểm trên quỹ đạo mà tại đó vectơ vận tốc của vật hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Khoảng cách từ M đến mặt đất là A. 23,33 m. B. 10,33 m. C. 12,33 m. D. 15,33 m. 0 Câu 36: Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết = 30 , m1 = 3 kg, m2 = 2 kg, sợi dây không dãn. Bỏ qua ma sát giữa vật m2 và mặt phẳng nghiêng, ma sát ở trục ròng rọc, bỏ qua m2 khối lượng của dây nối và ròng rọc. Lấy g = 10 m/s2. Ban m1 đầu giữ cố định m2 sau đó thả nhẹ để hai vật chuyển động. Áp lực của dây lên ròng rọc có độ lớn là A. 36 N. B. 18 N. C. 18 3 N. D. 36 3 N. Câu 37: Một sợi dây nhẹ, không dãn có đầu dưới gắn vào một vật có khối lượng 500 g, đầu trên được giữ và quay đều sao cho dây luôn hợp với phương thẳng đứng một góc 600. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của dây là 10 A. N. B. 10 3 N. C. 5 N. D. 10 N. 3 Câu 38: Có 3 viên gạch giống nhau, mỗi viên có chiều dài 30 cm. Ba viên gạch này được xếp chồng lên nhau sao cho viên gạch trên đua ra một phần so với viên gạch dưới. Chiều dài lớn nhất của chồng gạch mà không bị đổ là A. 37,5 cm. B. 52,5 cm. C. 60 cm. D. 45 cm.  2 Câu 39: Dưới tác dụng của lực F1 có độ lớn 15 N, vật thu được gia tốc 1 m/s . Nếu vật chịu thêm tác dụng của lực F 2 có độ lớn 20 N có phương vuông góc với F1 thì gia tốc của vật là 7 5 A. 2 m/s². B. m/s². C. 8 m/s². D. m/s². 3 3 Câu 40: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều được đoạn đường s1 = 24 m và s2 = 64 m trong hai khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau là 4 s. Gia tốc của vật là 2 2 2 2 A. 1 m/s . B. 2,5 m/s . C. 3 m/s . D. 5 m/s . HẾT
  13. SỞ GD-ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 – 2021 ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Môn: Vật lí 10 Thời gian làm bài: 50 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề thi có 40 câu) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh: Lớp: Mã đề 209 Câu 1: Một lực có độ lớn 10 N tác dụng vào vật rắn có trục quay cố định. Mômen lực đối với trục quay là 5 Nm. Khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là A. 0,1 m. B. 1 m. C. 0,5 m. D. 5 m. Câu 2: Điều kiện cân bằng của một vật có mặt chân đế là A. giá của trọng lực phải xuyên qua mặt chân đế. B. giá của trọng lực phải song song với mặt chân đế. C. giá của trọng lực nằm ngoài mặt chân đế. D. giá của trọng lực vuông góc với mặt chân đế. Câu 3: Điều kiện cân bằng của một vật chịu tác dụng của ba lực không song song là ba lực đó phải có giá đồng phẳng, đồng quy và thoả mãn điều kiện A. F1 F2 F3 . B. F1 F3 F2 . C. F1 F2 F3 . D. F1 F2 F3 . Câu 4: Một đĩa tròn có bán kính 40 cm, quay đều với chu kì 0,8 s. Gia tốc hướng tâm của một điểm A nằm ở vành đĩa là A. 5 2 m / s 2 . B. 4 2 m / s 2 . C. 2 2 m / s 2 . D. 2,5 2 m / s 2 . Câu 5: Trong hệ SI, đơn vị của tần số là A. héc. B. vòng. C. rad/s. D. giây. Câu 6: Gia tốc của một vật luôn cùng hướng với A. lực tác dụng lên vật. B. trọng lực tác dụng lên vật. C. hướng chuyển động của vật. D. vận tốc của vật. Câu 7: Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, tại một thời điểm vật có vận tốc và gia tốc lần lượt là v và a. Phát biểu nào sau đây đúng? A. v luôn dương. B. a luôn ngược dấu với v. C. a luôn dương. D. a luôn cùng dấu với v. Câu 8: Hai chất điểm có khối lượng m1 và m2, đặt cách nhau một khoảng r. Gọi G là hằng số hấp dẫn. Lực hấp dẫn giữa hai chất điểm có độ lớn là m m m m m m m m A. FG. 1 2 B. F. 1 2 C. FG. 1 2 D. FG. 1 2 hd r 2 hd Gr 2 hd r hd r 2 Câu 9: Một chiếc thuyền chạy ngược dòng nước, sau một giờ thuyển đi được quãng đường là 23 km. Biết tốc độ của nước so với bờ là 5 km/h. Tốc độ của thuyền so với nước là A. 18 km/h. B. 23 km/h. C. 28 km/h. D. 5 km/h. Câu 10: Chuyển động có quỹ đạo là đường thẳng và có tốc độ tức thời giảm đều theo thời gian là chuyển động A. thẳng chậm dần đều. B. thẳng đều. C. rơi tự do. D. thẳng nhanh dần đều. Câu 11: Một đoàn tàu đang chạy với tốc độ 72 km/h thì hãm phanh, tàu chuyển động chậm dần đều và dừng lại sau 10 s. Quãng đường tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là A. 18 m. B. 50 m. C. 14,4 m. D. 100 m.   Câu 12: Cho hai lực F1 và F2 hợp với nhau một góc α, cùng tác dụng vào một chất điểm. Biết độ lớn của lực tổng hợp là F = F1 + F2. Giá trị của α là