Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Toán 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2020-2021 (Có đáp án)

doc 4 trang Thanh Trang 29/09/2025 1880
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Toán 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2020-2021 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_khao_sat_chat_luong_lan_1_mon_toan_10_truong_thpt_ly_thuo.doc
  • docxĐề GỐC KSL1 -K10.docx
  • pdfKS_KS 2021_132.pdf
  • docKS_KS 2021_209.doc
  • pdfKS_KS 2021_209.pdf
  • docKS_KS 2021_357.doc
  • pdfKS_KS 2021_357.pdf
  • docKS_KS 2021_485.doc
  • pdfKS_KS 2021_485.pdf
  • xlsxKS_KS 2021_dapancacmade.xlsx
  • docxMA TRẬN ĐỀ THI KHẢO SÁT LẦN 1 KHỐI 10 MÔN TOÁN (1).docx

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Toán 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt 2020-2021 (Có đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT BẮC NINH ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: Toán 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 Câu 1: Hãy chọn mệnh đề sai: A. x R : 2 x x 2 B. Tồn tại hai số chính phương mà tổng bằng 13. C. 5 không phải l số hữu tỷ D. Mọi số nguyên tố đều là số lẻ 1 Câu 2: Biểu thức P xác định với mọi giá trị của x thoả mãn: x 1 A. x 0 B. x 0 và x 1 C. x 1 D. x 1 Câu 3: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng: A. Số đo của góc ở tâm bằng nửa số đo cung chắn. B. Nếu một đường thẳng là tiếp tuyến của một đường tròn thì nó vuông góc với bán kính đi qua tiếp điểm. C. Nếu một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn. D. Trong hai dây cung của một đường tròn, dây nhỏ hơn thì gần tâm hơn. Câu 4: Tập A 0;2;4;6 có bao nhiêu tập hợp con có đúng hai phần tử? A. 4. B. 6. C. 7. D. 8. Câu 5: Cho đường tròn (O) và góc nội tiếp BAC. Số đo của góc BOC là: B A. 1300 B. 2600 C. 1000 D. 500 Câu 6: Hai véctơ bằng nhau khi hai véctơ đó có: A A. Cùng hướng và có độ dài bằng nhau. B. Song song và có độ O 130 dài bằng nhau. C. Cùng phương và có độ dài bằng nhau. D. Thỏa mãn cả ba tính chất trên. C Câu 7: Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là: A. giao điểm 3 đường cao của tam giác B. giao điểm 3 đường phân giác của tam giác C. giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác D. giao điểm 3 đường trung trực của tam giác Câu 8: Với giá trị nào của a và b thì đường thẳng y = (a – 3)x + b đi qua hai điểm M (1; 2) và N(- 3; 4). 5 5 5 5 A. a ;b B. a 0;b 5 C. a ;b D. a 0;b 5 2 2 2 2 Câu 9: Cho tập hợp M gồm 3 phân tử. Khi đó số tập con của M bằng: A. 3 B. 4 C. 6 D. 8 1 Câu 10: Hàm số y = m x2 đồng biến khi x > 0 nếu: 2 1 1 1 A. m > B. m 2 2 2 Câu 11: Hàm số y = 2x2 qua hai điểm C( 2 ; m ) và D( 3 ; n ) . Khi đó giá trị của biểu thức P = 2m – n bằng : A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 12: Cho mệnh đề "m R, PT : x2 2x m2 0 có hai nghiệm phân biệt” .Phủ định mệnh đề này là: Trang 1/4 - Mã đề thi 132
  2. 2 2 A. "m R, PT : x 2x m 0 vô nghiệm 2 2 B. "m R, PT : x 2x m 0 có nghiệm kép 2 2 C. "m R, PT : x 2x m 0 vô nghiệm 2 2 D. "m R, PT : x 2x m 0 có nghiệm kép Câu 13: Hàm số y m 1 x 3 là hàm số bậc nhất khi: A. m 1 B. m 1 C. m 1 D. m 0 Câu 14: Véctơ là một đoạn thẳng: A. có hướng B. có hướng dương, hướng âm C. có hai đầu mút D. thỏa cả ba tính chất trên Câu 15: Hàm số y x2 nghịch biến khi: A. x > 0 B. x R C. x = 0 D. x 10 D. la 1 số vô tỷ Câu 18: Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức nào được xác định với x R . A. Cả A, B và C B. x2 2x 1 C. x 1 x 2 D. x2 x 1 ax 3y 4 Câu 19: Cho hệ phương trình với giá trị nào của a, b để hệ phương trình có cặp nghiệm (- x by 2 1; 2): a 2 a 2 a 2 a 2 A. 1 B. 1 C. 1 D. b b b b 0 2 2 2 Câu 20: Mệnh đề nào sau đây có mệnh đề đảo đúng: A. Nếu a=b thì a 2 b2 B. Nếu một số chia hết cho 6 thì cũng chia hết cho 3 C. Nếu một phương trình bậc hai có biệt số nhỏ hơn không thì phương trình đó vô nghiệm D. Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau Câu 21: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng hai tập hợp con ? A. a; x; y. B. x. C. x; y; z. D. x; y. Câu 22: Cho tam giác ABC với H là chân đường cao từ A. Mệnh đề nào sau đây sai? 1 1 1 A. “ABC là tam giác vuông ở A ”. AH 2 AB2 AC 2 B. “ABC là tam giác vuông ở A BA2 BH.BC ”. C. “ABC là tam giác vuông ở A HA2 HB.HC ”. 2 2 2 D. “ABC là tam giác vuông ở A BA BC AC ”. Câu 23: Cho tập X 1;2;3. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Số tập con của X chứa số 1 là 6. B. Số tập con của X có hai phần tử là 3. C. Số tập con của X chứa 3 phần tử là 0. D. Số tập con của X là 16. Câu 24: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số bậc nhất: Trang 2/4 - Mã đề thi 132
  3. A. y ax b(a,b R) B. y x 2 1 C. y 3 D. y = 0.x + 2 x Câu 25: Mệnh đề nào sau đây sai? A. Tứ giác ABCD là hình chữ nhật tứ giác ABCD có ba góc vuông. B. Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O OA OB OC OD . C. Tam giác ABC là tam giác đều µA 60. D. Tam giác ABC cân tại A AB AC . Câu 26: Với giá trị nào của a, b thì đường thẳng y = ax + b đi qua điểm (- 1; 3) và song song với đường x thẳng y 2 2 1 5 1 1 5 1 5 A. a ;b B. a ;b 3 C. a ;b D. a ;b 2 2 2 2 2 2 2 Câu 27: Cho hai đường thẳng y 2x 3m và y (2k 3)x m 1 với giá trị nào của m và k thi hai đường thẳng trên trùng nhau. 1 1 1 1 1 1 1 1 A. k ;m B. k ;m C. k ;m D. k ;m 2 2 2 2 2 2 2 2 Câu 28: Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi     A. AD CB B. AC BD C. AB CD D. AB DC Câu 29: Hình tròn tâm O bán kính 5cm là hình gồm tất cả những điểm cách O một khoảng d với: A. d 5cm B. d 5cm C. d 5cm D. d 5cm Câu 30: Điều kiện của biểu thức P x 2013 2014x là: 2013 2013 2013 2013 A. x B. x C. x D. x 2014 2014 2014 2014 Câu 31: Hàm số y = (m +2 )x2 có giá trị nhỏ nhất khi : A. m -2 D. m -2 ax + by = c Câu 32: Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất khi : a'x + b'y = c' a b c a b a b a b c A. B. C. D. a' b' c' a ' b' a' b' a ' b' c' Câu 33: Số nguyên a nhỏ nhất để phương trình : ( 2a – 1)x2 – 8 x + 6 = 0 vô nghiệm là : A. a = 1 B. a = -1 C. a = 2 D. a = 3 Câu 34: Cho hai tập hợp A 1;2;5;7 và B 1;2;3. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa X  A và X  B? A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 35: Điểm nào sau đây thuộc đồ thị của hàm số: y 1 2 x 1 A. P 1 2;3 2 2 B. N 2; 2 1 C. Q 1 2;0 D. M 0; 2 Câu 36: Trong các tập hợp sau, tập nào có đúng một tập hợp con ? A. . B. 1. C. 1;2;3. D. 1;2. Câu 37: Cho tam giác ABC với trục tâm H . D là điểm đối xứng với B qua tâm O của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng ?         A. HA CD và AD CH . B. HA CD và DA HC .           C. HA CD và AD HC . D. HA CD và AD HC và OB OD . Câu 38: Cho hai tập hợp A 1;2;3 và B 1;2;3;4;5. Có tất cả bao nhiêu tập X thỏa A  X  B? A. 4. B. 5. C. 6. D. 8. Trang 3/4 - Mã đề thi 132
  4. Câu 39: Tìm x, y để ba tập hợp A 1;3, B 3; x và C x; y;3 bằng nhau. A. x 3, y 1 hoặc x y 3. B. x y 1hoặc x 1, y 3. C. x 1, y 3. D. x y 1. Câu 40: Cho ba tập hợp E, F và G. Biết E  F, F  G và G  E. Khẳng định nào sau đây đúng. A. E F. B. F G. C. E G. D. E F G. Câu 41: Hệ số b’ của phương trình x2 2 2m 1 x 2m 0 là A. 2m 1 B. 1 2m C. 2 2m 1 D. 2m Câu 42: Xét T =“tập hợp các tứ giác”, H = “tập hợp các hình thang”, V = “tập hợp các hình vuông”, C = “tập hợp các hình chữ nhật”, O = “tập hợp các hình thoi”, B = “tập hợp các hình bình hành”. Mệnh đề nào sau đây sai ? A. V  O  B  H  T. B. V  C  B  H  T. C. O  B  H. D. T  H  B  C  V. Câu 43: Cho tam giác đều ABC, cạnh a. Mệnh đề nào sau đây đúng       A. AC a B. AB a C. AC BC D. AC AB Câu 44: Cho khẳng định sau   (1). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB CD .   (2). Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AD CB .   (3). Nếu AB DC thì tứ giác ABCD là hình bình hành.   (4). Nếu AD CB thì 4 điểm A , B ,C , D theo thứ tự đó là 4 đỉnh của hình bình hành. Hỏi có bao nhiêu khẳng định sai? A. 4 . B. 2 . C. 1. D. 3. Câu 45: Mệnh đề nào sau đây đúng ? A. Có duy nhất một vectơ cùng phương với mọi vectơ. B. Có ít nhất 2 vectơ cùng phương với mọi vectơ. C. Có vô số vectơ cùng phương với mọi vectơ. D. Không có vectơ nào cùng phương với mọi vectơ. Câu 46: Cho tam giác ABC có thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác vectơ không) có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh A , B , C ? A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 6 . Câu 47: Cho tam giác đều ABC với đường cao AH . Đẳng thức nào sau đây đúng.      3    A. HB HC . AC 2 HC . C. AH HC . D. AB AC . B. 2 Câu 48: Biết đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm M(2; 3) thì hệ số góc bằng: A. 7 B. 1 C. 4 D. 8 x2 Câu 49: Giữa (P): y = và đường thẳng (d): y = x + 1 có các vị trí tương đối sau: 2 A. (d) vuông góc với (P) B. (d) tiếp xúc (P) C. Không cắt nhau. D. (d) cắt (P) 2 Câu 50: Nếu x1,x2 là hai nghiệm của phương trình 2x mx 3 0 thì tổng x1 x2 là : A. 0,5m B. – 1,5 C. 1,5 D. – 0,5m HẾT Trang 4/4 - Mã đề thi 132