Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Sinh học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021

pdf 6 trang Thanh Trang 06/09/2025 530
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Sinh học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_khao_sat_chat_luong_lan_1_mon_sinh_hoc_10_truong_thpt_thu.pdf

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Sinh học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021

  1. SỞ GD - ĐT BẮC NINH ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 -2021 Môn: Sinh học 10 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Câu 1: Sắp xếp các nhóm sinh vật sau vào đúng giới của nó: Tổ hợp đúng là: Nhóm sinh vật Giới 1.Rêu I.Động vật 2.Vi khuẩn lam II. Nấm 3.Tảo III. Khởi sinh 4. Nấm nhầy IV. Thực vật 5. Địa y V. Nguyên sinh A. 1 – IV; 2 – III; 3 – V; 4- V; 5- II B. 1 – IV; 2 – V; 3 – IV; 4- II; 5- II C. 1 – IV; 2 – III; 3 – V; 4- V; 5- IV D. 1 – IV; 2 – III; 3 – V; 4- I; 5- II Câu 2: Điểm khác biệt cơ bản giữa mARN và tARN là: (1) Chúng khác nhau về số lượng đơn phân và chức năng (2) mARN không có cấu trúc xoắn và nguyên tắc bổ sung còn tARN thì ngược lại (3) mARN có liên kết hidro còn tARN thì không (4) Khác nhau về thành phần các đơn phân tham gia. A. (1) và (4). B. (2) và (3). C. (3) và (4). D. (1) và (2). Câu 3: Loại đường cấu tạo nên đơn phân của ADN là A. ribôzơ B. glucôzơ C. đeoxiribôzơ D. fructôzơ Câu 4: Một phân tử ADN trên mạch 1 của phân tử ADN xoắn kép có tỉ lệ (A+G)/(T+X) = 0,4, thì trên mạch bổ sung (mạch 2) tỉ lệ đó là A. 0,25 B. 0,4 C. 2,5 D. 0,6 Câu 5: Cây xanh có khả năng tổng hợp chất hữu cơ từ CO2 và H2O dưới tác dụng của năng lượng ánh sáng. Quá trình chuyển hóa năng lượng kèm theo quá trình này là Trang 1/6 - Mã đề thi 132
  2. A. Chuyển hóa từ hóa năng sang quang năng B. Chuyển hóa từ quang năng sang hóa năng C. Chuyển hóa từ hóa năng sang nhiệt năng D. Chuyển hóa từ nhiệt năng sang quang năng Câu 6: Các nuclêotit trên cùng một mạch đơn của phân tử ADN được nối với nhau bằng liên kết giữa A. axit photphoric của nuclêotit này với axit photphoric của nuclêôtit kế tiếp B. đường C5H10O4 của nuclêotit này với đường bazơ nitric của nuclêôtit kế tiếp C. axit photphoric của nuclêotit này với đường C5H10O4 của nuclêôtit kế tiếp D. đường C5H10O4 của hai nuclêôtit đứng kế tiếp. Câu 7: Cho các ý sau: (1) nhân thực (2) đơn bào hoặc đa bào (3) phương thức dinh dưỡng đa dạng (4) có khả năng chịu nhiệt tốt (5) sinh sản vô tính hoặc hữu tính Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của giới Nguyên sinh? A. 5. B. 4 C. 3 D. 2 Câu 8: Ở người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là A. hồng cầu. B. tế bào biểu bì. C. bạch cầu. D. tế bào cơ tim. Câu 9: Cho 1 mạch ADN có trình tự 5’ AGG GGT TXX TTX 3’. Trình tự trên mạch bổ sung là: A. 5’ TXX GGA AGG AAG 3’ B. 3’ TXX XXA AGG AAG 5’ C. 3’ TXX GGA AGG AAG 5’ D. 5’ TXX XXA AGG AAG 3’ Câu 10: Bào quan nào sau đây không có màng bao A. Không bào B. Nhân tế bào C. Ti thể D. Riboxom Câu 11: Loại cacbohidrat nào sau đây có đơn vị cấu tạo không phải hoàn toàn là glucôzơ? A. Glicôgen B. Mantôzơ C. tinh bột D. lactôzơ Câu 12: Một phân tử mARN có chiều dài 4080 Å, trên mARN có tỉ lệ các loại nucleotit: G : X : U : A = 3 : 4 : 2 : 3. Số nucleotit từng loại của mARN trên là: A. A = 600; U = 400; G = 600; X = 800 B. A = 150; U = 100; G = 150; X = 200 C. A = 300; U = 400; G = 200; X = 300 D. A = 300; U = 200; G = 300; X = 400 Câu 13: Phốtpho lipit cấu tạo bởi A. 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. B. 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. C. 1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. D. 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. Câu 14: Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" nhờ: A. màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường B. bên ngoài màng sinh chất có chất nền ngoại bào C. Màng sinh chất có prôtêin thụ thể D. màng sinh chất có "dấu chuẩn" Câu 15: Thành phần cấu tạo protein gồm có các nguyên tố A. C, H, O, N, P B. C, H, O, N, P, S C. C, H, O, N D. C, H, O Câu 16: Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào? A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào C. bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào D. riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào Câu 17: Testosteron là hoocmon sinh dục nam có bản chất là lipit. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp lipit để phục vụ quá trình tạo hoocmon này là A. lưới nội chất hạt B. riboxom Trang 2/6 - Mã đề thi 132
  3. C. lưới nội chất trơn D. bộ máy Gôngi Câu 18: Loại phân tử nào sau đây không chứa liên kết hidro? A. protein B. tARN C. mARN D. ADN Câu 19: Cho các trình tự nu sau, trình tự nào không thể là trình tự của AND? A. AAGGGXUAGX B. XXAGAGXXTA C. TGGAXATAXT D. GGGXAATTXA Câu 20: Chức năng của tARN là: A. truyền thông tin di truyền B. cấu tạo ribôxôm C. vận chuyển axit amin D. lưu giữ thông tin di truyền Câu 21: Enzim có bản chất là: A. Pôlisaccarit B. Prôtêin C. Mônôsaccrit D. Photpholipit Câu 22: Cho các chất sau: I. Glucozo II. Glicogen III. Fructozo IV. Xenlulozo V. Galactozo VI. Pentozo VII. Tinh bột VIII. Kitin Có bao nhiêu chất là đường đơn? A. 3. B. 2 C. 4. D. 1. Câu 23: Điểm khác nhau giữa photpholipit và mỡ I. Photpholipit có số phân tử axit béo ít hơn mỡ II. Photpholipit tham gia cấu tạo màng sinh chất còn mỡ là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào. III. Photpholipit là loại lipit phức tạp, còn mỡ là loại lipit đơn giản. IV. Cấu tạo của photpholipit có nhóm photphat còn mỡ thì không V. Photpholipit tan trong dung môi hữu cơ còn mỡ thì không tan Số phương án đúng là A. 2 B. 1. C. 3. D. 4. Câu 24: Phân tích thành phần của các axit nuclêic tách chiết từ 3 chủng vi rút, thu được kết quả như sau: Chủng A : A = U = G = X = 25%. Chủng B : A = G = 20% ; X = U = 30%. Chủng C : A = T = G = X =25 Kết luận nào sau đây đúng? A. Vật chất di truyền của cả 3 chủng đều là ADN B. Vật chất di truyền của cả 3 chủng đều là ARN C. Vật chất di truyền của chủng A là ARN còn chủng B và C là ADN D. Vật chất di truyền của chủng A và B là ARN còn chủng C là ADN Câu 25: Vì sao đạm trong thịt gà và đậu nành đều được cấu tạo từ prôtêin nhưng chúng lại khác nhau về nhiều đặc tính ? A. vì gà ăn thóc còn cây đậu lấy dinh dưỡng từ đất và từ quá trình quang hợp B. prôtêin của chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các axit amin C. đạm thực vật phải khác đạm động vật D. prôtêin của chúng khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nuclêôtit Câu 26: Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là A. lipit. B. cacbonhidrat. C. protein. D. axit nucleic. Câu 27: Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là A. quần thể sinh vật. B. cá thể và quần thể. C. quần xã sinh vật . D. cá thể sinh vật. Câu 28: Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. glucozơ và tructozơ. D. fructozơ. Câu 29: 1 phân tử protein hoàn chỉnh có 720 axit amin, chiều dài của phân tử protein là: Trang 3/6 - Mã đề thi 132
  4. A. 2160 A0 B. 2448 A0 C. 2454,8 A0 D. 2451,4 A0 Câu 30: Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ A. xenlulozơ B. photpholipit và protein. C. colesteron. D. peptiđôglican. Câu 31: Lưới nội chất trơn là nơi: A. chuyển hóa đường, tổng hợp lipit, phân hủy chất độc cho tế bào B. Chuyển hóa và tổng hợp prôtêin, phân hủy chất độc cho tế bào C. chuyển hóa lipit, tổng hợp đường, phân hủy chất độc cho tế bào D. chuyển hóa đường, tổng hợp prôtêin, phân hủy chất độc cho tế bào Câu 32: Một đoạn phân tử ADN gồm có 3000 nuclêôtit trong đó T chiếm 20% thì: A. ADN 3600 liên kết hiđrô, với A = T = 900, G = X = 600 B. ADN có 3600 liên kết hiđrô với A = T = 600, G = X = 900 C. ADN có 3900 liên kết hiđrô, với A = T = 600, G = X = 900 D. ADN 3900 liên kết hiđrô, với A = T = 900, G = X = 600 Câu 33: Nội dung nào đúng khi nói về vi khuẩn lam và tảo lục đơn bào ? A. chúng đều thuộc giới Khởi sinh vì có cơ thể đơn bào B. chúng không cùng giới vì vi khuẩn lam là tế bào nhân thực còn tảo lục đơn bào là tế bào nhân sơ C. chúng đều thuộc giới Nguyên sinh vì có khả năng quang hợp D. chúng không cùng giới vì vi khuẩn lam là tế bào nhân sơ còn tảo lục đơn bào là tế bào nhân thực Câu 34: Thành phần nào của tế bào vi khuẩn giúp cho vi khuẩn có thể bám vào tế bào người? A. Roi B. Thành tế bào C. Lông D. Vỏ nhầy Câu 35: Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây? A. tế bào lá cây B. tế bào lông hút C. tế bào thân cây D. tế bào cánh hoa Câu 36: ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là A. ađenin, đường đeôxiribôzơ, 3 nhóm photphat. B. ađenôzin, đường deôxiribozơ, 3 nhóm photphat. C. ađenin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat. D. ađenôzin, đường ribôzơ, 3 nhóm photphat. Câu 37: Một đoạn phân tử ADN có số lượng nuclêôtit loại A = 189 và có X = 35% tổng số nuclêôtit. Đoạn ADN này có chiều dài tính ra đơn vị µm là: A. 0,2142 µm. B. 0,02142 µm C. 0,4284 µm D. 0,04284 µm T A 3 Câu 38: Một đoạn phân tử ADN có tỉ lệ và có khối lượng 582000 đvC. Số lượng từng loại G X 7 nuclêôtit của gen này là: A. A = T = 679; G = X = 291 B. A = T = 291; G = X = 679 C. A = T = 582; G = X = 388 D. A = T = 846; G = X = 564. Câu 39: Cơ chế tác động của enzim được diễn ra theo trình tự là A. E + Saccaro zơ E- Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E. B. E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E E- Saccarozơ. C. E - Saccarozơ E + Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + D. E - Saccarozơ Glucozơ + Fructozơ + E E + Saccarozơ. Câu 40: Một đoạn phân tử ADN có A = 450, tỷ lệ A/G = 3/2. Số nuclêôtit từng loại của ADN là: A. A=T=900;G=X=600 B. A=T=450;G=X=300 C. A=T=300;G=X=450 D. A=T=600;G=X=900 HẾT Trang 4/6 - Mã đề thi 132
  5. ĐÁP ÁN CHI TIẾT MÃ ĐỀ 132 Câu 1:Đáp án: A- Rêu thuộc giới: Thực vật - Vi khuẩn lam thuộc giới: Khởi sinh- Tảo, Nấm nhầy thuộc giới: Nguyên sinh - Địa y thuộc giới: Nấm Câu 2: Đáp án: D (3) sai vì mARN không có liên kết hidro còn tARN thì có (4) sai vì mARN và tARN đều cấu tạo từ 4 loại nucleotit là A, U, G, X. Câu 3: Đáp án: C Câu 4: Đáp án: C trong phân tử ADN ta có A =T ; G=X còn trên mỗi mạch đơn của phân tử ADN thì : A1 =T2 ; A2=T1 ;G1=X2 ; G2=X1 chính vì thế nếu mạch thứ nhất của phân tử ADN có tỉ lệ : ( A1 + G1 ) / (T1 + X1) = 0.4 Thì đó cũng chính là tỉ lệ (T2 +X2)/ (A2 + G2) =>tỉ lệ (A2 +G2)/(T2 +X2) = 1/0.4 =2.5 Câu 5: Đáp án: B Câu 6: Đáp án: C Câu 7: Đáp án: B Giải thích: ý (5) sai. Câu 8: Đáp án: D tế bào cơ tim cần nhiều năng lượng nhất Câu 9: Đáp án: B Câu 10: Đáp án: D - Không bào: có màng đơn - Nhân tế bào, Ti thể: có màng kép Câu 11: Đáp án: D Lactôzơ gồm 2 phân tử đường đơn là galactozơ liên kết với glucozơ Câu 12: Đáp án: D N= 4080/ 3, 4 = 1200 nu số nu loại G=3/12.1200=300 nu số nu loại U=2/12.1200=200 nu số nu loại X=4/12.1200=400 nu còn lại số nu loại A=300 nu Câu 13: Đáp án: C Câu 14: Đáp án: D Câu 15: Đáp án: C Câu 16: Đáp án: A Câu 17: Đáp án: C Lưới nội chất trơn có vai trò: chuyển hóa đường, tổng hợp lipit, phân hủy chất độc cho tế bào Câu 18: Đáp án: C Loại phan tử không chứa kiên kết hidro là m ARN Protein có liên kết H giữa các axit amin tARN có liên kết H do phân tử là 1 chuỗi đơn nucleotit xoắn lại , các nucleotit trong chuổi bắt cặp với nhau , tạo cấu trúc cuộn thùy AND có liên kết H giữa 2 mạch đơn Câu 19: Đáp án: A AND cấu tạo từ 4 loại nucleotit là A, T, G, X không có U Câu 20: Đáp án: C Câu 21: Đáp án: B Câu 22: Đáp án: C đường đơn bao gồm: Glucozo, Fructozo, Galactozo, Pentozo Câu 23: Đáp án: D phương án đúng là I và II,III,IV Câu 24: Đáp án: D Vật chất di truyền của chủng A và B là ARN vì có nucleotit loại U Vật chất di truyền của chủng C là ADN vì có nucleotit loại T Câu 25: Đáp án: B Câu 26: Đáp án: C Câu 27: Đáp án: C Câu 28: Đáp án: B Câu 29: Đáp án: A chiều dài của phân tử protein là:720 x 3 = 2160 A0 Câu 30: Đáp án: D Câu 31: Đáp án: A Câu 32: Đáp án: C Trang 5/6 - Mã đề thi 132
  6. A = T = 3000x 20 = 600 G = X = 3000 - 600 = 900 100 2 Số liên kết hiđrô = 2 x 600 + 3 x 900 = 3900 Câu 33: Đáp án: D vi khuẩn lam thuộc giới khởi sinh là tế bào nhân sơ còn tảo lục đơn bào thuộc giới nguyên sinh là tế bào nhân thực Câu 34: Đáp án: C Câu 35: Đáp án: B Câu 36: Đáp án: C 189x 100 Câu 37: Đáp án: A X = 35% A = 15% N = = 1260 Nu 15 1260 0 L = x 3,4 = 2142A = 0,2142 µm. 2 582000 T A 3 A 3 Câu 38: : Đáp án: B N = = 1940 nu = (1) 300 G X 7 G 7 Theo NTBS : 2A + 2G = 1940 (2) Từ (1) và (2) ta có hệ Pt A = 3 G 7 2A + 2G = 1940 A = T = 291 G = X = 679 2 2x 450 Câu 39: Đáp án: A Câu 40: Đáp án: B A/G = 3/2 G = A = = 300 3 3 Trang 6/6 - Mã đề thi 132