Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021

pdf 24 trang Thanh Trang 06/09/2025 530
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfde_khao_sat_chat_luong_lan_1_mon_hoa_hoc_10_truong_thpt_thua.pdf

Nội dung tài liệu: Đề khảo sát chất lượng (Lần 1) môn Hóa học 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2020-2021

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 -2021 Môn: Hóa học 10 Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm Mã đề thi 132 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn) Họ, tên thí sinh: Lớp: Câu 1: Cho X(Z=9),Y(Z= 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là : A. cộng hóa trị không cực. B. cộng hóa trị có cực. C. ion. D. cho–nhận. Câu 2: Trong một nguyên tử trung hòa thì A. Lớp vỏ e mang điện tích 1- B. Hạt nhân nguyên tử có điện tích 1+ C. Số e ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân D. hạt nhân luôn có số notron bằng số proton Câu 3: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào sau đây không đúng với R? A. R là phi kim. B. R có số khối là 35. C. Điện tích hạt nhân của R là 17+. D. Trạng thái cơ bản của R có 5 electron ở lớp ngoài cùng Câu 4: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. electron và notron B. electron C. proton D. proton và electron Câu 5: Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là : A. 2 ; 4. B. 4 ; 3. C. 3 ; 3. D. 1 ; 4. Câu 6: Cho các phản ứng sau 2HgO → 2Hg + O2 (1) 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O. (2) 2Na + H2O → 2NaOH + H2. (3) 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3 (4) t0 2KClO3  2KCl + 3O2 (5) Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử A. 3. B. 1. C. 2. D. 4 Câu 7: Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B. Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81 thì % các đồng vị tương ứng là A. 19 và 81 B. 22 và 78 C. 27 và 73 D. 45,5 và 54,5 Câu 8: Chọn câu sai: Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần thì A. hóa trị cao nhất với oxi tăng dần. B. bán kính nguyên tử giảm dần. C. tính kim loại giảm dần. D. tính axít của hidroxit tương ứng giảm dần. Câu 9: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm IA thì cấu hình (e) đúng của X là A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p63s23p44s1 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p43d54s1 Câu 10: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3. Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là: A. RH3, R2O5 B. RH4, RO2 C. RH2, RO3. D. RH5 , R2O3 - + 2+ 3+ Câu 11: Các ion 9 F ; 11 Na ; 12 Mg ; 13Al có A. số proton giống nhau B. bán kính giống nhau. C. số electron giống nhau. D. số khối giống nhau. Câu 12: Bảng tuần hoàn có A. 8 chu kì, 7 nhóm B. 8 chu kì, 8 nhóm C. 7 chu kì, 7 nhóm D. 7 chu kì, 8 nhóm Câu 13: Cho nguyên tố X có cấu hình sau: 1s22s22p63s1. X là A. Phi kim B. Khí hiếm C. Không xác định đượcD. Kim loại Câu 14: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì :
  2. A. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần C. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần D. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần 16 Câu 15: Cho kí hiệu 8 X . Số khối của X là A. 28 B. 16 C. 24 D. 8 Câu 16: Ion X2- có 18 electron. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là A. 6 B. 8 C. 4 D. 5 Câu 17: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton trong hạt nhân hai nguyên tố là 25. Vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là: A. Chu kỳ 2, các nhóm IVA và VA B. Chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA C. Chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA D. Chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA Câu 18: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng nguyên, tối giản của chất khử trong phản ứng là A. 2 B. 16 C. 8 D. 6 Câu 19: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là A. KF, NaCl, NH3, HCl B. NaCl, H2O, KCl, CsF C. NaCl, KCl, KF, CsF D. CH4, SO2, NaCl, KF Câu 20: Cho các nguyên tử 12Mg 11Na, 13Al. Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng. A. 12Mg, 11Na, 13Al B. 13Al, 12Mg, 11Na C. 11Na, 12Mg, 13Al, D. 12Mg, 13Al, 11Na, Câu 21: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. 2. B. 1. C. 4. D. 3. Câu 22: Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 46 hạt (proton, nơtron, electron). Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Số khối A của nguyên tử trên là : A. 27 B. 23 C. 31 D. 40 Câu 23: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do: A. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh. B. nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl. C. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron. D. nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl. Câu 24: Dãy chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực: A. H2 , H2O , CH4 , NH3. B. NaCl , PH3 , HBr , H2S. C. CH4 , H2O , NH3 , Cl2 D. H2O, NH3 , CO2 , CCl4. Câu 25: Nguyên tử A có hoá trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hoá trị trong hợp chất khí với hiđro. Gọi X là công thức hợp chất oxit cao nhất, Y là công thức hợp chất khí với hiđro của A; Tỉ khối hơi của X đối với Y là 2,353. Nguyên tử khối của A bằng A. 79 B. 16 C. 19 D. 32 Câu 26: Cho phương trình hóa học: H2SO4 + 8HI  4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất? A. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử B. H2SO4 oxi hóa HI thành I2,và nó bị khử thành H2S C. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI D. HI bị oxi hóa thành I2 ,H2SO4 bị khử thành H2S Câu 27: Nguyên tử X tạo được ion X- có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng của X là A. X2O7, HXO4 B. X2O7, X(OH)5 C. X2O5, HXO3 D. HXO4, X2O7
  3. Câu 28: Cho 11,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hidro (đktc). Các kim loại đó là (cho Be=9 ; Mg=24 ; Ca=40 ; Sr=88 ; Ba=137) A. Sr và Ba B. Ca và Sr. C. Be và Mg D. Mg và Ca Câu 29: Hòa tan 0,6g kim loại thuộc nhóm IIA vào H2O thu được 0,336 lít khí (đktc). Kim loại đó là : A. Ca(= 40) B. Ba(= 137) C. Zn (= 65) D. Mg(= 24) Câu 30: Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron là : (X) : 1s22s1 ; (Y): 1s22s2 ; (Z): 1s22s22p1. Tính bazơ của các hidroxit tạo bởi 3 nguyên tố được xếp theo thứ tự tăng dần là: A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH C. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D. Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 Câu 31: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)2 + Cl2 → . Sản phẩm của phản ứng là A. FeCl3 + NO B. Fe2O3 + NO + FeCl3 C. Fe + FeCl3 + NO D. Fe(NO3)3 + FeCl3 Câu 32: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 ta thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO, NO2, ở đktc tỉ khối so đối với H2 là 16,6. Giá trị của m là: A. 3,9 B. 4,16 C. 2,38 D. 2,06 Câu 33: Cho phân tử hợp chất: CH≡C-CHBr-CH2-CH=O. Số oxi hóa của nguyên tử Cacbon theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là A. +1, 0, -1, -2, +1 B. 0, -1, +1, 0, +2 C. -1, 0, 0, -2, +1 D. -1, 0, +1, -1, +2 Câu 34: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04 ; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do A. N2 có liên kết ba bền vững còn Cl2 có liên kết đơn. B. điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl. C. Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh. D. trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo. Câu 35: Ba nguyên tử X,Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16+, hiệu số đơn vị điện tích hạt nhân - của Y và X là 1. Tổng số electron trong ion XY3 là 32. X,Y, Z lần lượt là A. O, S, H B. N, O, H C. C, H, F D. O, N, H Câu 36: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 40 B. 20 C. 60 D. 80 Câu 37: Chọn các phát biểu sau : (1).Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron. (2). Sự oxi hóa là quá trình cho electron (3).Chất khử là chất có khả năng nhận electron. (4). Sự oxi hóa là quá trình nhận electron (5) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố. (7) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự chuyển e giữa các chất phản ứng Số phát biểu đúng là. A. 4 B. 3 C. 5 D. 6 Câu 38: Kim loại 52Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32%. Khối lượng riêng của kim loại Cr là 7,19 gam/cm3. Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là o A. 1,25 A B. 1,55.10-10cm. C. 1,25nm. D. 1,15nm. Câu 39: Cho phản ứng: a FexOy + HNO3 → + d NO + Tổng hệ số a + d sẽ là: A. 3x-2y B. 6x-2y+3 C. 6x-2y D. 12x-2y Câu 40: Hoà tan hoàn toàn 1 lượng bột oxit Fe3O4 vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,336 lít khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,67 gam muối khan. Công thức của oxit NxOy và khối lượng của Fe3O4 lần lượt là: A. NO và 5,22g B. N2O và 5,22g C. N2O và 10,44g D. NO và 10,44 g HẾT
  4. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 -2021 Môn: Hóa học 10 Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm Mã đề thi 485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn) Họ, tên thí sinh: Lớp: Câu 1: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là A. NaCl, KCl, KF, CsF B. CH4, SO2, NaCl, KF C. NaCl, H2O, KCl, CsF D. KF, NaCl, NH3, HCl 16 Câu 2: Cho kí hiệu 8 X . Số khối của X là A. 8 B. 28 C. 16 D. 24 Câu 3: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton trong hạt nhân hai nguyên tố là 25. Vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là: A. Chu kỳ 2, các nhóm IVA và VA B. Chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA C. Chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA D. Chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA Câu 4: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm IA thì cấu hình (e) đúng của X là A. 1s22s22p63s23p43d54s1 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s23p44s1 D. 1s22s22p63s23p1 Câu 5: Chọn câu sai: Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần thì A. tính kim loại giảm dần. B. bán kính nguyên tử giảm dần. C. hóa trị cao nhất với oxi tăng dần. D. tính axít của hidroxit tương ứng giảm dần. Câu 6: Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là : A. 1 ; 4. B. 3 ; 3. C. 4 ; 3. D. 2 ; 4. Câu 7: Ion X2- có 18 electron. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là A. 8 B. 6 C. 4 D. 5 Câu 8: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào sau đây không đúng với R? A. Điện tích hạt nhân của R là 17+. B. R là phi kim. C. R có số khối là 35. D. Trạng thái cơ bản của R có 5 electron ở lớp ngoài cùng Câu 9: Dãy chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực: A. H2O, NH3 , CO2 , CCl4. B. H2 , H2O , CH4 , NH3. C. NaCl , PH3 , HBr , H2S. D. CH4 , H2O , NH3 , Cl2 Câu 10: Trong một nguyên tử trung hòa thì A. Lớp vỏ e mang điện tích 1- B. Số e ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân C. hạt nhân luôn có số notron bằng số proton D. Hạt nhân nguyên tử có điện tích 1+ Câu 11: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng nguyên, tối giản của chất khử trong phản ứng là A. 6 B. 16 C. 2 D. 8 Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3. Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là: A. RH5 , R2O3 B. RH2, RO3. C. RH4, RO2 D. RH3, R2O5 Câu 13: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do: A. nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl. B. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron. C. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh. D. nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl.
  5. Câu 14: Cho các phản ứng sau 2HgO → 2Hg + O2 (1) 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O. (2) 2Na + H2O → 2NaOH + H2. (3) 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3 (4) t0 2KClO3  2KCl + 3O2 (5) Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử A. 3. B. 1. C. 4 D. 2. Câu 15: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. electron và notron B. proton và electron C. electron D. proton Câu 16: Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B. Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81 thì % các đồng vị tương ứng là A. 27 và 73 B. 45,5 và 54,5 C. 19 và 81 D. 22 và 78 - + 2+ 3+ Câu 17: Các ion 9 F ; 11 Na ; 12 Mg ; 13Al có A. bán kính giống nhau. B. số khối giống nhau. C. số proton giống nhau D. số electron giống nhau. Câu 18: Bảng tuần hoàn có A. 7 chu kì, 8 nhóm B. 8 chu kì, 7 nhóm C. 8 chu kì, 8 nhóm D. 7 chu kì, 7 nhóm Câu 19: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì : A. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần B. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần C. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần D. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần Câu 20: Cho các nguyên tử 12Mg 11Na, 13Al. Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng. A. 12Mg, 11Na, 13Al B. 11Na, 12Mg, 13Al, C. 13Al, 12Mg, 11Na D. 12Mg, 13Al, 11Na, Câu 21: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 22: Cho X(Z=9),Y(Z= 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là : A. cộng hóa trị có cực. B. cho–nhận. C. ion. D. cộng hóa trị không cực. Câu 23: Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 46 hạt (proton, nơtron, electron). Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Số khối A của nguyên tử trên là : A. 31 B. 27 C. 40 D. 23 Câu 24: Cho nguyên tố X có cấu hình sau: 1s22s22p63s1. X là A. Kim loại B. Khí hiếm C. Không xác định đượcD. Phi kim Câu 25: Nguyên tử X tạo được ion X- có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng của X là A. X2O7, X(OH)5 B. X2O5, HXO3 C. HXO4, X2O7 D. X2O7, HXO4 Câu 26: Hòa tan 0,6g kim loại thuộc nhóm IIA vào H2O thu được 0,336 lít khí (đktc). Kim loại đó là : A. Ba(= 137) B. Mg(= 24) C. Zn (= 65) D. Ca(= 40) Câu 27: Nguyên tử A có hoá trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hoá trị trong hợp chất khí với hiđro. Gọi X là công thức hợp chất oxit cao nhất, Y là công thức hợp chất khí với hiđro của A; Tỉ khối hơi của X đối với Y là 2,353. Nguyên tử khối của A bằng A. 19 B. 32 C. 16 D. 79 Câu 28: Cho phân tử hợp chất: CH≡C-CHBr-CH2-CH=O. Số oxi hóa của nguyên tử Cacbon theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là A. -1, 0, +1, -1, +2 B. -1, 0, 0, -2, +1 C. 0, -1, +1, 0, +2 D. +1, 0, -1, -2, +1 Câu 29: Ba nguyên tử X,Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16+, hiệu số đơn vị điện tích hạt nhân - của Y và X là 1. Tổng số electron trong ion XY3 là 32. X,Y, Z lần lượt là A. C, H, F B. O, S, H C. O, N, H D. N, O, H
  6. Câu 30: Cho phương trình hóa học: H2SO4 + 8HI  4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất? A. H2SO4 oxi hóa HI thành I2 ,và nó bị khử thành H2S B. HI bị oxi hóa thành I2 ,H2SO4 bị khử thành H2S C. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI D. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử Câu 31: Cho 11,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hidro (đktc). Các kim loại đó là (cho Be=9 ; Mg=24 ; Ca=40 ; Sr=88 ; Ba=137) A. Mg và Ca B. Ca và Sr. C. Sr và Ba D. Be và Mg Câu 32: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04 ; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do A. điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl. B. N2 có liên kết ba bền vững còn Cl2 có liên kết đơn. C. trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo. D. Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh. Câu 33: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)2 + Cl2 → . Sản phẩm của phản ứng là A. FeCl3 + NO B. Fe2O3 + NO + FeCl3 C. Fe + FeCl3 + NO D. Fe(NO3)3 + FeCl3 Câu 34: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 ta thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO, NO2, ở đktc tỉ khối so đối với H2 là 16,6. Giá trị của m là: A. 4,16 B. 3,9 C. 2,38 D. 2,06 Câu 35: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 40 B. 20 C. 80 D. 60 Câu 36: Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron là : (X) : 1s22s1 ; (Y): 1s22s2; (Z): 1s22s22p1. Tính bazơ của các hidroxit tạo bởi 3 nguyên tố được xếp theo thứ tự tăng dần là: A. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH B. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 C. Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 D. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH Câu 37: Kim loại 52Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32%. Khối lượng riêng của kim loại Cr là 7,19 gam/cm3. Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là o A. 1,55.10-10cm. B. 1,15nm. C. 1,25 A D. 1,25nm. Câu 38: Cho phản ứng: a FexOy + HNO3 → + d NO + Tổng hệ số a + d sẽ là: A. 6x-2y B. 6x-2y+3 C. 12x-2y D. 3x-2y Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 1 lượng bột oxit Fe3O4 vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,336 lít khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,67 gam muối khan. Công thức của oxit NxOy và khối lượng của Fe3O4 lần lượt là: A. NO và 5,22g B. N2O và 5,22g C. NO và 10,44 g D. N2O và 10,44g Câu 40: Chọn các phát biểu sau : (1).Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron. (2). Sự oxi hóa là quá trình cho electron (3).Chất khử là chất có khả năng nhận electron. (4). Sự oxi hóa là quá trình nhận electron (5) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố. (7) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự chuyển e giữa các chất phản ứng Số phát biểu đúng là. A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 HẾT
  7. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 -2021 Môn: Hóa học 10 Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm Mã đề thi 357 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn) Họ, tên thí sinh: Lớp: Câu 1: Cho X(Z=9),Y(Z= 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là : A. cộng hóa trị không cực. B. cho–nhận. C. cộng hóa trị có cực. D. ion. Câu 2: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton trong hạt nhân hai nguyên tố là 25. Vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là: A. Chu kỳ 2, các nhóm IVA và VA B. Chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA C. Chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA D. Chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA 16 Câu 3: Cho kí hiệu 8 X . Số khối của X là A. 24 B. 28 C. 16 D. 8 Câu 4: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng nguyên, tối giản của chất khử trong phản ứng là A. 8 B. 16 C. 6 D. 2 Câu 5: Bảng tuần hoàn có A. 7 chu kì, 8 nhóm B. 8 chu kì, 7 nhóm C. 8 chu kì, 8 nhóm D. 7 chu kì, 7 nhóm Câu 6: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì : A. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần B. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần C. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần D. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần Câu 7: Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là : A. 1 ; 4. B. 3 ; 3. C. 4 ; 3. D. 2 ; 4. - + 2+ 3+ Câu 8: Các ion 9 F ; 11 Na ; 12 Mg ; 13 Al có A. số proton giống nhau B. số electron giống nhau. C. bán kính giống nhau. D. số khối giống nhau. Câu 9: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào sau đây không đúng với R? A. Điện tích hạt nhân của R là 17+. B. R là phi kim. C. R có số khối là 35. D. Trạng thái cơ bản của R có 5 electron ở lớp ngoài cùng Câu 10: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm IA thì cấu hình (e) đúng của X là A. 1s22s22p63s1 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p63s23p44s1 D. 1s22s22p63s23p43d54s1 Câu 11: Trong một nguyên tử trung hòa thì A. Lớp vỏ e mang điện tích 1- B. Số e ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân C. hạt nhân luôn có số notron bằng số proton D. Hạt nhân nguyên tử có điện tích 1+ Câu 12: Chọn câu sai: Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần thì A. hóa trị cao nhất với oxi tăng dần. B. tính kim loại giảm dần. C. bán kính nguyên tử giảm dần. D. tính axít của hidroxit tương ứng giảm dần. Câu 13: Cho nguyên tố X có cấu hình sau: 1s22s22p63s1. X là A. Phi kim B. Khí hiếm C. Không xác định đượcD. Kim loại Câu 14: Ion X2- có 18 electron. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là A. 6 B. 8 C. 4 D. 5
  8. Câu 15: Cho các phản ứng sau 2HgO → 2Hg + O2 (1) 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O. (2) 2Na + H2O → 2NaOH + H2. (3) 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3 (4) t0 2KClO3  2KCl + 3O2 (5) Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử A. 3. B. 1. C. 4 D. 2. Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3. Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là: A. RH2, RO3. B. RH3, R2O5 C. RH5 , R2O3 D. RH4, RO2 Câu 17: Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B. Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81 thì % các đồng vị tương ứng là A. 27 và 73 B. 45,5 và 54,5 C. 19 và 81 D. 22 và 78 Câu 18: Dãy chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực: A. H2O, NH3 , CO2 , CCl4. B. H2 , H2O , CH4 , NH3. C. NaCl , PH3 , HBr , H2S. D. CH4 , H2O , NH3 , Cl2 Câu 19: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là A. NaCl, H2O, KCl, CsF B. KF, NaCl, NH3, HCl C. CH4, SO2, NaCl, KF D. NaCl, KCl, KF, CsF Câu 20: Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 46 hạt (proton, nơtron, electron). Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Số khối A của nguyên tử trên là : A. 27 B. 23 C. 31 D. 40 Câu 21: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. proton và electron B. electron và notron C. proton D. electron Câu 22: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 23: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do: A. nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl. B. nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl. C. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh. D. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron. Câu 24: Cho các nguyên tử 12Mg 11Na, 13Al. Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng. A. 11Na, 12Mg, 13Al, B. 12Mg, 11Na, 13Al C. 13Al, 12Mg, 11Na D. 12Mg, 13Al, 11Na, Câu 25: Ba nguyên tử X,Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16+, hiệu số đơn vị điện tích hạt nhân - của Y và X là 1. Tổng số electron trong ion XY3 là 32. X,Y, Z lần lượt là A. C, H, F B. O, S, H C. O, N, H D. N, O, H Câu 26: Xét 3 nguyên tố có cấu hình electron là : (X) : 1s22s1 ; (Y): 1s22s2 ; (Z): 1s22s22p1. Tính bazơ của các hidroxit tạo bởi 3 nguyên tố được xếp theo thứ tự tăng dần là: A. XOH < Y(OH)2 < Z(OH)3 B. Y(OH)2 < Z(OH)3 < XOH C. Z(OH)3 < Y(OH)2 < XOH D. Z(OH)3 < XOH < Y(OH)2 Câu 27: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là A. 20 B. 40 C. 60 D. 80 Câu 28: Cho phân tử hợp chất: CH≡C-CHBr-CH2-CH=O. Số oxi hóa của nguyên tử Cacbon theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là A. -1, 0, 0, -2, +1 B. +1, 0, -1, -2, +1 C. -1, 0, +1, -1, +2 D. 0, -1, +1, 0, +2 Câu 29: Độ âm điện của nitơ bằng 3,04 ; của clo là 3,16 khác nhau không đáng kể nhưng ở điều kiện thường khả năng phản ứng của N2 kém hơn Cl2 là do A. điện tích hạt nhân của N nhỏ hơn của Cl.
  9. B. Cl2 là halogen nên có hoạt tính hóa học mạnh. C. N2 có liên kết ba bền vững còn Cl2 có liên kết đơn. D. trên trái đất hàm lượng nitơ nhiều hơn clo. Câu 30: Hòa tan 0,6g kim loại thuộc nhóm IIA vào H2O thu được 0,336 lít khí (đktc). Kim loại đó là : A. Ba(= 137) B. Mg(= 24) C. Zn (= 65) D. Ca(= 40) Câu 31: Nguyên tử X tạo được ion X- có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng của X là A. X2O7, X(OH)5 B. X2O5, HXO3 C. HXO4, X2O7 D. X2O7, HXO4 Câu 32: Cho 11,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hidro (đktc). Các kim loại đó là (cho Be=9 ; Mg=24 ; Ca=40 ; Sr=88 ; Ba=137) A. Mg và Ca B. Ca và Sr. C. Sr và Ba D. Be và Mg Câu 33: Cho phản ứng sau: Fe(NO3)2 + Cl2 → . Sản phẩm của phản ứng là A. Fe + FeCl3 + NO B. Fe(NO3)3 + FeCl3 C. Fe2O3 + NO + FeCl3 D. FeCl3 + NO Câu 34: Cho phương trình hóa học: H2SO4 + 8HI  4I2 + H2S + 4H2O. Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất các chất? A. H2SO4 oxi hóa HI thành I2 ,và nó bị khử thành H2S B. HI bị oxi hóa thành I2 ,H2SO4 bị khử thành H2S C. I2 oxi hóa H2S thành H2SO4 và nó bị khử thành HI D. H2SO4 là chất oxi hóa, HI là chất khử Câu 35: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 ta thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO, NO2, ở đktc tỉ khối so đối với H2 là 16,6. Giá trị của m là: A. 4,16 B. 3,9 C. 2,38 D. 2,06 Câu 36: Nguyên tử A có hoá trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hoá trị trong hợp chất khí với hiđro. Gọi X là công thức hợp chất oxit cao nhất, Y là công thức hợp chất khí với hiđro của A; Tỉ khối hơi của X đối với Y là 2,353. Nguyên tử khối của A bằng A. 19 B. 32 C. 16 D. 79 Câu 37: Hoà tan hoàn toàn 1 lượng bột oxit Fe3O4 vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,336 lít khí NxOy (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 32,67 gam muối khan. Công thức của oxit NxOy và khối lượng của Fe3O4 lần lượt là: A. NO và 10,44 g B. N2O và 5,22g C. NO và 5,22g D. N2O và 10,44g Câu 38: Kim loại 52Cr có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32%. Khối lượng riêng của kim loại Cr là 7,19 gam/cm3. Bán kính nguyên tử tương đối của nguyên tử Cr là o A. 1,25 A B. 1,25nm. C. 1,15nm. D. 1,55.10-10cm Câu 39: Chọn các phát biểu sau : (1).Chất oxi hóa là chất có khả năng cho electron. (2). Sự oxi hóa là quá trình cho electron (3).Chất khử là chất có khả năng nhận electron. (4). Sự oxi hóa là quá trình nhận electron (5) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố. (7) Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó có sự chuyển e giữa các chất phản ứng Số phát biểu đúng là. A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 40: Cho phản ứng: a FexOy + HNO3 → + d NO + Tổng hệ số a + d sẽ là: A. 6x-2y B. 3x-2y C. 6x-2y+3 D. 12x-2y HẾT
  10. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 1 TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1 NĂM HỌC 2020 -2021 Môn: Hóa học 10 Thời gian làm bài: 50 phút; 40 câu trắc nghiệm Mã đề thi 570 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu và bảng tuần hoàn) Họ, tên thí sinh: Lớp: Câu 1: Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3 nhóm IA thì cấu hình (e) đúng của X là A. 1s22s22p63s23p43d54s1 B. 1s22s22p63s1 C. 1s22s22p63s23p1 D. 1s22s22p63s23p44s1 Câu 2: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là A. CH4, SO2, NaCl, KF B. NaCl, KCl, KF, CsF C. NaCl, H2O, KCl, CsF D. KF, NaCl, NH3, HCl Câu 3: Cho các nguyên tử 12Mg 11Na, 13Al. Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử nào sau đây là đúng. A. 12Mg, 11Na, 13Al B. 11Na, 12Mg, 13Al, C. 13Al, 12Mg, 11Na D. 12Mg, 13Al, 11Na, Câu 4: Chọn câu sai: Trong một chu kỳ, theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần thì A. tính kim loại giảm dần. B. bán kính nguyên tử giảm dần. C. hóa trị cao nhất với oxi tăng dần. D. tính axít của hidroxit tương ứng giảm dần. Câu 5: Cho các phân tử : H2, CO2, Cl2, N2, I2, C2H4, C2H2. Bao nhiêu phân tử có liên kết ba trong phân tử ? A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 6: Nguyên tử R có tổng số các hạt cơ bản là 52, số hạt không mang điện lớn gấp 1,059 lần số hạt mang điện dương. Kết luận nào sau đây không đúng với R? A. R là phi kim. B. Trạng thái cơ bản của R có 5 electron ở lớp ngoài cùng C. R có số khối là 35. D. Điện tích hạt nhân của R là 17+. Câu 7: Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành do: A. nguyên tử clo nhường electron, nguyên tử Na nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl. B. nguyên tử Na nhường electron, nguyên tử clo nhận electron tạo nên hai ion ngược dấu, hút nhau tạo nên phân tử NaCl. C. hai hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh. D. mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung một electron. Câu 8: Bảng tuần hoàn có A. 8 chu kì, 8 nhóm B. 7 chu kì, 8 nhóm C. 7 chu kì, 7 nhóm D. 8 chu kì, 7 nhóm Câu 9: Trong tự nhiên Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B. Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,81 thì % các đồng vị tương ứng là A. 27 và 73 B. 45,5 và 54,5 C. 19 và 81 D. 22 và 78 Câu 10: Trong một nhóm A, trừ nhóm VIIIA, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử thì : A. Tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần B. Tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần C. Tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần D. Độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần Câu 11: Cho phản ứng: KMnO4 + HCl  KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O. Hệ số cân bằng nguyên, tối giản của chất khử trong phản ứng là A. 2 B. 8 C. 6 D. 16 Câu 12: Ion X2- có 18 electron. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là A. 8 B. 5 C. 4 D. 6 - + 2+ 3+ Câu 13: Các ion 9 F ; 11 Na ; 12 Mg ; 13Al có
  11. A. số khối giống nhau. B. bán kính giống nhau. C. số proton giống nhau D. số electron giống nhau. Câu 14: Cộng hoá trị của C và N trong CH4 và NH3 lần lượt là : A. 3 ; 3. B. 4 ; 3. C. 1 ; 4. D. 2 ; 4. Câu 15: Trong nguyên tử, hạt mang điện tích âm là A. proton và electron B. electron và notron C. proton D. electron 16 Câu 16: Cho kí hiệu 8 X . Số khối của X là A. 8 B. 24 C. 16 D. 28 Câu 17: Cho nguyên tố X có cấu hình sau: 1s22s22p63s1. X là A. Kim loại B. Khí hiếm C. Không xác định đượcD. Phi kim Câu 18: Dãy chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực: A. H2O, NH3 , CO2 , CCl4. B. H2 , H2O , CH4 , NH3. C. NaCl , PH3 , HBr , H2S. D. CH4 , H2O , NH3 , Cl2 Câu 19: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ có tổng số proton trong hạt nhân hai nguyên tố là 25. Vị trí của A và B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học là: A. Chu kỳ 2, các nhóm IIA và IIIA B. Chu kỳ 2, các nhóm IVA và VA C. Chu kỳ 3, các nhóm IA và IIA D. Chu kỳ 3, các nhóm IIA và IIIA Câu 20: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron [He]2s22p3. Công thức của hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là: A. RH3, R2O5 B. RH5 , R2O3 C. RH4, RO2 D. RH2, RO3. Câu 21: Cho X(Z=9),Y(Z= 19). Kiểu liên kết hóa học giữa X và Y là : A. cộng hóa trị có cực. B. cho–nhận. C. ion. D. cộng hóa trị không cực. Câu 22: Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 46 hạt (proton, nơtron, electron). Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14 hạt. Số khối A của nguyên tử trên là : A. 31 B. 27 C. 40 D. 23 Câu 23: Trong một nguyên tử trung hòa thì A. Số e ở lớp vỏ bằng số proton trong hạt nhân B. Lớp vỏ e mang điện tích 1- C. Hạt nhân nguyên tử có điện tích 1+ D. hạt nhân luôn có số notron bằng số proton Câu 24: Cho các phản ứng sau 2HgO → 2Hg + O2 (1) 2Fe(OH)3 → 2Fe2O3 + 3H2O. (2) 2Na + H2O → 2NaOH + H2. (3) 2Fe + 3Cl2 → 3FeCl3 (4) t0 2KClO3  2KCl + 3O2 (5) Có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử A. 1. B. 3. C. 4 D. 2. Câu 25: Cho phân tử hợp chất: CH≡C-CHBr-CH2-CH=O. Số oxi hóa của nguyên tử Cacbon theo thứ tự từ trái sang phải lần lượt là A. -1, 0, +1, -1, +2 B. -1, 0, 0, -2, +1 C. 0, -1, +1, 0, +2 D. +1, 0, -1, -2, +1 Câu 26: Nguyên tử X tạo được ion X- có 116 hạt gồm proton, electron và nơtron, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 26. Công thức oxit cao nhất và hiđroxit tương ứng của X là A. X2O5, HXO3 B. HXO4, X2O7 C. X2O7, HXO4 D. X2O7, X(OH)5 Câu 27: Cho 11,4 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IIA và ở hai chu kỳ liên tiếp nhau tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 4,48 lít khí hidro (đktc). Các kim loại đó là (cho Be=9 ; Mg=24 ; Ca=40 ; Sr=88 ; Ba=137) A. Mg và Ca B. Ca và Sr. C. Sr và Ba D. Be và Mg Câu 28: Nguyên tử A có hoá trị cao nhất đối với oxi gấp 3 lần hoá trị trong hợp chất khí với hiđro. Gọi X là công thức hợp chất oxit cao nhất, Y là công thức hợp chất khí với hiđro của A; Tỉ khối hơi của X đối với Y là 2,353. Nguyên tử khối của A bằng A. 32 B. 19 C. 16 D. 79 Câu 29: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là