Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt

docx 6 trang Thanh Trang 24/09/2025 620
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_vat_li_10_truong_thpt_ly_thuong.docx

Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Vật lí 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt

  1. TRƯỜNG THPT LÝ THƯỜNG KIỆT ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I TỔ: LÍ – HÓA – CÔNG NGHỆ NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: VẬT LÝ KHỐI 10 A. CÂU HỎI LÝ THUYẾT: 1. Sự rơi tự do là gì? Nêu đặc điểm của sự rơi tự do? Viết các công thức của sự rơi tự do, giải thích các đại lượng trong công thức? 2. Nêu đặc điểm của chuyển động theo phương thẳng đứng và theo phương nằm ngang của chuyển động ném ngang? Viết công thức thời gian rơi và tầm xa của chuyển động ném ngang? 3. Viết công thức tầm cao và tầm xa của chuyển động ném xiên, giải thích các đại lượng trong công thức? 4. Viết công thức xác định độ lớn hợp lực của hai lực đồng quy hợp với nhau 1 góc α? Giải thích các đại lượng có trong công thức? Phát biểu quy tắc hình bình hành lực? 5. Nêu khái niệm các lực cân bằng và không cân bằng? Nêu quy tắc phân tích lực? 6. Phát biểu nội dung định luật 1 Newton? Lấy ví dụ minh họa. Quán tính là gì? Lấy ví dụ? 7. Nêu nội dung và viết biểu thức định luật 2 Newton, giải thích các đại lượng có trong biểu thức? 8. Nêu nội dung định luật 3 Newton? Lấy ví dụ minh họa. B. BÀI TẬP LUYỆN TẬP. I. TRẮC NGHIỆM. Câu 1: Kí hiệu DC hoặc dấu “-” mang ý nghĩa: A. Dòng điện 1 chiều B. Dòng điện xoay chiều C. Cực dương D. Cực âm Câu 2: Kí hiệu AC hoặc dấu “~” mang ý nghĩa: A. Dòng điện 1 chiều B. Dòng điện xoay chiều C. Cực dương D. Cực âm Câu 3: Biển báo mang ý nghĩa: A. Nơi có chất phóng xạ B. Nơi cấm sử dụng quạt C. Tránh gió trực tiếp D. Lối thoát hiểm Câu 4. Chọn phát biểu sai? A. Phép đo trực tiếp là phép so sánh trực tiếp qua dụng cụ đo. B. Các đại lượng vật lý luôn có thể đo trực tiếp. C. Phép đo gián tiếp là phép đo thông qua từ hai phép đo trực tiếp trở lên. D. Phép đo gián tiếp thông qua một công thức liên hệ với các đại lượng đo trực tiếp. Câu 5. Đại lượng đặc trưng cho tính chất nhanh hay chậm của chuyển động là A. gia tốc. B. tốc độ. C. quãng đường đi. D. tọa độ. 1
  2. Câu 6. Chọn câu đúng A. Độ lớn vận tốc trung bình bằng tốc độ trung bình B. Độ lớn vận tốc tức thời bằng tốc độ tức thời C. Khi chất điểm chuyển động thẳng đều chỉ theo 1 chiều thì bao giờ vận tốc trung bình cũng bằng tốc độ trung bình D. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động, do đó bao giờ cũng có giá trị dương. Câu 7. Khi vật chuyển động thẳng đều thì A. Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với vận tốc. B. Tọa độ x tỉ lệ thuận với vận tốc. C. Tọa độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động. D. Vectơ vận tốc của vật không đổi theo thời gian. Câu 8. Từ A một chiếc xe chuyển động thẳng trên một quãng đường dài 10 km, rồi sau đó lập tức quay về về A. Thời gian của hành trình là 20 phút. Tốc độ trung bình của xe trong thời gian này là A. 20 km/h. B. 30 km/h. C. 60 km/h. D. 40 km/h. Câu 9. Một chiếc thuyền chuyển động xuôi dòng với vận tốc 17km/h so với bờ sông. Nước chảy với vận tốc 3km/h so với bờ sông. Vận tốc của thuyền so với dòng nước là: A. 20km/h B. 17km/h C. 14km/h D. 3km/h Câu 10. Người A ngồi yên trên một toa tàu chuyển động với vận tốc 30 km/giờ đang rời ga. Người B ngồi yên trên một toa tàu khác đang chuyển động với vận tốc 20 km/giờ đang vào ga. Hai đường tàu song song với nhau. Vận tốc của người A đối với người B là A. 10km/h B. 50km/h C. 12km/h D. 25km/h Câu 11. Hình vẽ bên là đồ thị tọa độ − thời gian của một chiếc xe ô tô chạy từ A đến B trên một đường thẳng. Vận tốc của xe bằng A. 30 km/giờ. B. 150 km/giờ. C. 120 km/giờ. D. 100 km/giờ. Câu 12. Chuyển động thẳng chậm dần đều là chuyển động có A. Vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều. B. Vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi. C. Vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều. D. Vận tốc không đổi, gia tốc không đổi. Câu 13. Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có: A. Vận tốc tăng theo thời gian. B. Tích số a.v > 0. C. Tích số a.v 0. 2
  3. Câu 14. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng? A. a = Δv/Δt B. v = vo + at C. s = vot + at2/2 D. v = vot + at2/2 Câu 15. Một xe lửa bắt đầu dời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2. Khoảng thời gian để xe đạt được vận tốc 36km/h là: A. t = 360s. B. t = 200s. C. t = 300s. D. t = 100s. Câu 16. Khi ô tô đang chạy với vận tốc 10 m/s trên đoạng đường thẳng thì người lái xe tăng ga và ô tô chuyển động nhanh dần đều. Sau 20s, ô tô đạt vận tốc 14 m/s. Gia tốc a và vận tốc v của ô tô sau 40s kể từ lúc bắt đầu tăng ga là: A. a = 0,7 m/s2; v = 38 m.s. B. a = 0,2 m/s2; v = 18 m/s. C. a = 0,2 m/s2; v = 8m/s. D. a = 1,4 m/s2; v = 66m/s. Câu 17. Rơi tự do là một chuyển động A. thẳng đều. B. chậm dần đều. C. nhanh dần. D. nhanh dần đều. Câu 18. Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 40m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào? biết g = 10m/s2. A. 20m B. 80m C. 60m D. 70m Câu 19. Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất. Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 1/4 độ cao ban đầu. Lấy g = 10m/s2. Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mặt đất là bao nhiêu? A. 19s B. 20s C. 21s D. 22s Câu 20. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h biết trong 7s cuối cùng vật rơi được 385m cho g = 10m/s2. Xác định thời gian và quãng đường rơi? A. 9s; 405m B. 8s; 504m C. 7s; 500m D. 6s; 450m Câu 21. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g =10m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s. Tính độ cao h, thời gian từ lúc vật bắt đầu rơi đến khi vật chạm đất. A. 160m B. 180m C. 160m D. 170m Câu 22. Một vật được thả rơi tự do không vận tốc đầu từ độ cao h so với mặt đất. Cho g =10m/s2. Tốc độ của vật khi chạm đất là 60m/s. Tính quãng đường vật rơi trong bốn giây đầu và trong giây thứ tư. A. 80m; 35m B. 70m; 53m C. 60m; 25m D. 40m; 52m Câu 23. Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m, vận tốc ban đầu vo. Vật bay xa 18m, lấy g = 10m/s2. Tính vo? A. 3,16m/s B. 10m/s C. 13,4m/s D. 19m/s Câu 24. Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v0 = 10 m/s theo phương hợp với phương ngang góc 300. Cho g = 10 m/s2, vật đạt đến độ cao cực đại là A. 22,5 m. B. 45 m. C. 1,25 m. D. 60 m. Câu 25. Một vật được ném xiên từ mặt đất lên với vận tốc ban đầu là v0 = 10 m/s theo phương họp với phương ngang góc 300. Cho g = 10 m/s2, tính tầm bay xa của vật 3
  4. A. 8,66 m. B. 4,33 m. C. 5 m. D. 10 m. Câu 26. Một vật chịu tác dụng của 4 lực : Lực F1 = 20 N hướng về phía Đông; lực F2= 30 N hướng về phía Nam; lực F3 = 50 N hướng về phía Tây và lực F4 = 70 N hướng về phía Bắc. Độ lớn của hợp lực tác dụng lên vật là bao nhiêu ? A. 54 N. B. 70 N. C. 22 N. D. 50 N. Câu 27. Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có A. Phương ngang, chiều cùng chiều chuyển động. B. Phương ngang, chiều ngược chiều chuyển động. C. Phương thẳng đứng, chiều hướng lên trên. D. Phương thẳng đứng, chiều hướng xuống dưới. Câu 28. Máy bay đang bay ngang với tốc độ 150 m/s ở độ cao 500 m thì thả một gói hàng xuống đất. Lấy g = 10 m/s2. Tính thời gian rơi và tầm bay xa của gói hàng ? A. 10 s; 15000 m B. 10 s; 1500 m C. 100 s; 15000 m D. 100 s; 1500 m Câu 29. Một vật được ném ngang với vận tốc v0 = 20m/s, ở độ cao h = 100m. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là A. 20 m/s B. 44,7 m/s C. 49 m/s D. 64,7 m/s Câu 30: Chọn câu phát biểu đúng. A. Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được. B. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó. C. Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng. D. Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều. Câu 31: Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính? A. Vật chuyển động tròn đều. B. Vật chuyển động trên một đường thẳng. C. Vật rơi tự do từ trên cao xuống không ma sát. D. Vật chuyển động khi tất cả các lực tác dụng lên vật mất đi. Câu 32: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là A. trọng lương. B. khối lượng. C. vận tốc. D. lực. Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Nếu không chịu lực nào tác dụng thì vật phải đứng yên. B. Vật chuyển động được là nhờ có lực tác dụng lên nó. C. Khi vận tốc của vật thay đổi thì chắc chắn đã có lực tác dụng lên vật. D. Khi không chịu lực nào tác dụng lên vật thì vật đang chuyển động sẽ lập tức dừng lại. Câu 34: Điều nào sau đây là sai khi nói về sự tương tác giữa các vật? A. Tác dụng giữa các vật bao giờ cũng có tính chất hai chiều (gọi là tương tác). B. Khi một vật chuyển động có gia tốc, thì đã có lực tác dụng lên vật gây ra gia tốc ấy. C. Khi vật A tác dụng lên vật B thì ngược lại, vật B cũng tác dụng ngược lại vật A. D. Khi vật A tác dụng lên vật B thì chỉ có vật B thu gia tốc, còn vật A giữ thì không. 4
  5. Câu 35: Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn A. tác dụng vào cùng một vật. B. tác dụng vào hai vật khác nhau. C. không bằng nhau về độ lớn. D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá. Câu 36: Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì A. lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa. B. lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa. C. lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa. D. tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đinh. Câu 37: Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 200 N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02 s thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng A. 0,008 m/s. B. 2 m/s. C. 8 m/s. D. 0,8 m/s. Câu 38: Trong các cách viết công thức của định luật II Niu - tơn sau đây, cách viết nào đúng? A. F ma B. F ma C. F ma D. F ma Câu 39: Một vật có khối lượng 2kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ. Vật đó đi được 200cm trong thời gian 2s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là A. 4N. B. 1N. C. 2N. D. 100N. Câu 40: Một ô tô khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72km/h thì hãm phanh chuyển động thẳng chậm dần đều và đi thêm được 500m rồi dừng lại. Chọn chiều dương là chiều chuyển động. Lực hãm tác dụng lên xe là A. 800 N. B. - 800 N. C. 400 N. D. - 400 N. II. TỰ LUẬN. Bài 1. Một đoàn tàu rời ga chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau 1 phút tàu đạt tốc độ 40 km/h. a. Tính gia tốc của đoàn tàu. b. Tính quãng đường mà tàu đi được trong 1 phút đó. c. Nếu tiếp tục tăng tốc như vậy thì sau bao lâu nữa tàu sẽ đạt tốc độ 60 km/h? Bài 2. Chuyển động của một vật có đồ thị vận tốc – thời gian như trên hình vẽ. a. Nêu tính chất của mỗi giai đoạn chuyển động của vật đó. b. Tính gia tốc và lập phương trình vận tốc trong mỗi giai đoạn chuyển động. c. Tính quãng đường vật đi được từ khi khởi hành đến khi dừng lại. Bài 3. Một vật nặng rơi tự do không vận tốc ban đầu từ độ cao 20 m xuống đất. Lấy 5
  6. g=9,8 m/s2 a. Tính thời gian rơi và vận tốc khi vật chạm đất? b. Tính quãng đường mà vật rơi tự do đi được trong giây thứ 3. Trong khoảng thời gian đó vận tốc của vật đã tăng lên bao nhiêu? Bài 4. Một quả bóng ném theo phương ngang với vận tốc đầu v0 = 25 m/s và rơi xuống đất sau t =3 s. Hỏi quả bóng được ném từ độ cao nào và tầm ném xa của quả bóng là bao nhiêu ? Lấy g = 10 m/s2 và bỏ qua lực cản của không khí. Bài 5. Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1=16N và F2=12N. a. Hợp lực của chúng có thể có độ lớn 30N hoặc 3,5 N được không? Vì sao? b. Cho biết hợp lực có độ lớn là 20N. Hãy tìm góc giữa hai lực. Bài 6. Một vật có khối lượng 200 g chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu v0=4m/s. Sau thời gian 5 s, vật đi được quãng đường 50 m. Biết rằng vật luôn chịu tác dụng của lực kéo Fk và lực cản FC =1 N. a. Tính độ lớn của lực kéo. b. Nếu sau thời gian 5s đó, lực kéo ngừng tác dụng thì sau bao lâu vật sẽ dừng lại. Bài 7. Một xe đang chạy với vận tốc 1m/s thì tăng tốc sau 2s có vận tốc 3m/s. Sau đó xe tiếp tuc̣ chuyển động đều trong thời gian 1s rồi tắt máy, chuyển động chậm dần đều sau 2s thì dừng hẳn. Biết xe có khối lượng 100kg. a. Xác định gia tốc của ô tô trong từng giai đoạn ? b. Xác định lực cản tác dụng vào xe. c. Lực kéo của động cơ trong từng giai đoạn. Bài 8. Một vật nằm trên mặt nghiêng góc 30 0 so với phương ngang chịu tác dụng của trọng lực có độ lớn là 50 N. Lấy g=10m/s2 a. Xác định độ lớn các thành phần của trọng lực theo phương vuông góc và song song với mặt nghiêng. b. Bỏ qua ma sát, tính gia tốc chuyển động của vật? 6