Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt
Bạn đang xem tài liệu "Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_cuong_on_tap_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_10_truong_thpt_ly_thuon.docx
Nội dung tài liệu: Đề cương ôn tập học kì 1 môn Hóa học 10 - Trường THPT Lý Thường Kiệt
- ÔN TẬP HỌC KÌ 1 CHƯƠNG 1: CẤU TẠO NGUYÊN TỬ THÀNH PHẦN NGUYÊN TỬ Câu 1: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. electron và proton. B. proton và neutron. C. neutron và electron. D. electron, proton và neutron. Câu 3: Nguyên tử chứa những hạt mang điện là A. proton và α. B. proton và neutron. C. proton và electron. D. electron và neutron. Câu 4: Khi các nguyên tử tiến lại gần nhau để hình thành liên kết hóa học, sự tiếp xúc đầu tiên giữa hai nguyên tử sẽ xảy ra giữa A. lớp vỏ với lớp vỏ. B. lớp vỏ với hạt nhân. C. hạt nhân với hạt nhân. D. hạt nhân với nguyên tử. Câu 5: Nguyên tử trung hòa về điện vì A. được tạo nên bởi các hạt không mang điện. B. có tổng số hạt proton bằng tổng số hạt electron. C. có tổng số hạt electron bằng tổng số hạt neutron. D. tổng số hạt neutron bằng tổng số hạt proton. Câu 6: Nguyên tử oxygen (O) có 8 electron. Điện tích hạt nhân của nguyên tử oxygen là A. –8. B. +8. C. –16. D. 16. Câu 7: Nguyên tử sodium (Na) có điện tích hạt nhân là +11. Số proton và số electron trong nguyên tử này lần lượt là A. 11 và 11. B. 11 và 12. C. 11 và 22. D. 11 và 23. Câu 8: Các đám mây gây hiện tượng sấm sét tạo nên bởi những hạt nước nhỏ li ti mang điện tích. Một phép đo thực nghiệm cho thấy, một giọt nước có đường kính 50 μm, mang một lượng điện tích âm là –3,33.10–17C. Hãy cho biết điện tích âm của giọt nước trên tương đương với điện tích của bao nhiêu electron? A. 208. B. 2,08. C. 1. D. 108. Câu 9: Nếu phóng đại một nguyên tử gold (Au) lên 1 tỉ (10 9) lần thì kích thước của nó tương đương một quả bóng rổ (có đường kính 30cm) và kích thước của hạt nhân tương đương một hạt cát (có đường kính 0,003cm). Cho biết kích thước nguyên tử Au lớn hơn so với hạt nhân bao nhiêu lần? A. 10000. B. 1000. C. 100. D. 10. Câu 10: Thành phần nào không bị lệch hướng trong trường điện? A. Tia α. B. Proton. C. Nguyên tử hydrogen. D. Tia âm cực. Câu 11: Hạt nhân nguyên tử nguyên tố X có 24 hạt, trong đó số hạt mang điện là 12. Số electron trong X là A. 12. B. 24. C. 13. D. 6. Câu 12: Trong nguyên tử aluminium (Al), số hạt mang điện tích dương là 13, số hạt không mang điện là 14. Số hạt electron trong Al là A. 13. B. 15. C. 27. D. 14. Câu 13: Đặc điểm của electron là A. mang điện tích dương và có khối lượng. B. mang điện tích âm và có khối lượng. C. không mang điện và có khối lượng. D. mang điện tích âm và không có khối lượng. Câu 14: Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng? A. Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1. B. Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0. C. Electron, m ≈ 1 amu, q = -1. D. Proton, m ≈ 1 amu, q = -1. Câu 15: Fluorine và hợp chất của nó được sử dụng làm chất chống sâu răng, chất cách điện, chất làm lạnh, vật liệu chống dính, Nguyên tử fluorine chứa 9 hạt electron và 10 hạt neutron. Tổng số hạt proton, electron và neutron trong nguyên tử fluorine là A. 19. B. 28. C. 30. D. 32. Câu 16: Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và A. không mang điện. B. mang điện tích dương. C. mang điện tích âm. D. có thể mang điện hoặc không mang điện. Câu 17: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử X là 53. Nguyên tử chứa A. 53 electron và 53 proton. B. 53 electron và 53 neutron. C. 53 proton và 53 neutron. D. 53 neutron. 1
- Câu 18: Oxygen (O) có khối lượng nguyên tử là 15,999amu. Khối lượng 1 nguyên tử oxygen tính theo đơn vị gam là A. 26,566.10-24 gam. B. 26,665.10-24 gam. C. 26,656.10-24 gam. D. 26,556.10-24 gam. Câu 19: Thông tin nào sau đây không đúng? A. Proton mang điện tích dương, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 1 amu. B. Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng gần bằng 0 amu. C. Neutron không mang điện, khối lượng gần bằng 1 amu. D. Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân. Câu 20: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron. B. Hầu hết hạt nhân nguyên tử được cấu thành từ các hạt proton và neutron. C. Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron. D. Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử. NGUYÊN TỐ HÓA HỌC Câu 1: Một nguyên tử X gồm 16 proton, 16 electron và 16 neutron. Nguyên tử X có kí hiệu là 48 16 32 16 A. 16 S . B. 32 Ge . C. 16 S . D. 32 S . Câu 2: Phân tử S8 có 128 electron, số hiệu nguyên tử của sulfur (S) là A. 128. B. 16. C. 32. D. 48. Câu 3: Nguyên tử Li có 3 proton, 4 neutron. Nguyên tử Li có kí hiệu là 4 7 3 7 A. 3 Li . B. 3 Li . C. 4 Li . D. 4 Li . 5 7 9 11 12 Câu 4: Cho các nguyên tử sau: 2 X, 3Y, 4Z, 5 M, 5 T Những nguyên tử đồng vị của nhau là A. X và M. B. X và T. C. M và T. D. Y và Z. Câu 5: Nguyên tố carbon (C) có số hiệu nguyên tử là 6. Điện tích hạt nhân của nguyên tử carbon là A. +6. B. –6. C. +12. D. –12. Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 8 electron và 8 neutron. Nguyên tử O có kí hiệu là 8 16 8 32 A. 8 O . B. 8 O . C. 16 O . D. 8 O . Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố magnesium (Mg) có 12 proton và 12 neutron. Nguyên tử khối của magnesium là A. 12. B. 24. C. 36. D. 48. Câu 8: Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây? A. Số proton. B. Số neutron. C. Số khối. D. Nguyên tử khối. Câu 9: Dãy nào sau đây gồm các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học? 14 14 14 19 19 20 28 29 30 40 40 40 A. 6 X, 7 Y, 8 Z . B. 9 X, 10Y, 10 Z. C. 14 X, 14 Y, 14 Z . D. 18 X, 19 Y, 20Z . Câu 10: Kí hiệu nguyên tử nào sau đây viết đúng? 14 16 24 A. 7 N . B. O. C. 16S. D. Mg12 . 206 Câu 11: Thông tin nào sau đây không đúng về 82 Pb ? A. Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82. B. Số proton và neutron là 82. C. Số neutron là 124. D. Số khối là 206. 14 14 16 19 17 16 19 16 18 Câu 12: Cho kí hiệu các nguyên tử sau: 6 X, 7 Y, 8 Z, 9 T, 8 Q, 9 M, 10E, 7 G, 8 L . Dãy nào sau đây gồm các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học? 14 14 16 16 16 16 17 16 19 16 17 18 A. 6 X, 7 Y, 8 Z . B. 8 Z, 9 M, 7 G . C. 8 Q, 9 M, 10E . D. 8 Z, 8 Q, 8 L . 14 15 16 17 18 Câu 13: Nitrogen có hai đồng vị bền là 7 N và 7 N . Oxygen có ba đồng vị bền là 8 O , 8 O và 8 O . Số hợp chất NO2 tạo bởi các đồng vị trên là A. 3. B. 6. C. 9. D. 12. Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố X có 56 electron, trong hạt nhân có 81 neutron. Kí hiệu nguyên tử của 137 56 81 56 nguyên tố X là A. 56 X . B. 137 X . C. 56 X . D. 81 X . 16 17 18 Câu 15: Trong tự nhiên, oxygen có 3 đồng vị là O, O và O. Có bao nhiêu loại phân tử O2? A. 3. B. 6. C. 9. D. 12. 12 14 14 Câu 16: Có 3 nguyên tử: 6 X, 7 Y, 6 Z. Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố hóa học? A. X, Y. B. Y, Z. C. X, Z. D. X, Y, Z. Câu 17: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng A. số khối. B. số proton. 2
- C. số neutron. D. số proton và số neutron. Câu 18: Nguyên tử fluorine (F) có 9 proton, 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là A. 9. B. 10. C. 19. D. 28. Câu 19: Một nguyên tử M có 75 electron và 110 neutron. Kí hiệu của nguyên tử M là 185 75 110 75 A. 75 M. B. 185 M. C. 75 M. D. 110 M. Câu 20: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa đồng thời 20 neutron, 19 proton và 19 electron? 37 39 40 40 A. 17 Cl. B. 19 K. C. 18 Ar. D. 19 K. CẤU TRÚC LỚP VỎ NGUYÊN TỬ Câu 1: Orbital nguyên tử là A. đám mây chứa electron có dạng hình cầu. B. đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi. C. khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron là lớn nhất. D. quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước và năng lượng xác định. Câu 2: Sự phân bố electron trong một orbital dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây? A. Nguyên lí vững bền. B. Quy tắc Hund. C. Nguyên lí Pauli. D. Quy tắc Pauli. Câu 3: Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp electron dựa vào nguyên lí hay quy tắc nào sau đây? A. Nguyên lí vững bền và nguyên lí Pauli. B. Nguyên lí vững bền và quy tắc Hund. C. Nguyên lí Pauli và quy tắc Hund. D. Nguyên lí vững bền và quy tắc Pauli. Câu 4: Lớp electron thứ 3 có bao nhiêu phân lớp? A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 5: Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào A. nguyên tử khối tăng dần. B. điện tích hạt nhân tăng dần. C. số khối tăng dần. D. mức năng lượng electron. Câu 6:Ở trạng thái cơ bản, trong nguyên tử, electron chiếm các mức năng lượng A. lần lượt từ cao đến thấp. B. lần lượt từ thấp đến cao. C. bất kì. D. từ mức thứ hai trở đi. Câu 7: Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa A. 1 electron. B. 2 electron. C. 3 electron. D. 4 electron. Câu 8: Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng A. 1, 3, 5. B. 1, 2, 4. C. 3, 5, 7. D. 1, 2, 3. Câu 9: Phân lớp 3d có số electron tối đa là A. 6. B. 18. C. 14. D. 10. Câu 10: Lớp M có số orbital tối đa bằng A. 3. B. 4. C. 9. D. 18. Câu 11: Cách biểu diễn electron trong AO nào sau đây không tuân theo nguyên lí Pauli? A. . B. . C. . D. . Câu 12: Sự phân bố electron theo orbital nào dưới đây là đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 13: Cho nguyên tố X có 2 lớp eletron, lớp thứ 2 có 6 electron. Xác định số hiệu nguyên tử của X là A. 8. B. 6. C. 12. D. 16. Câu 14: X được dùng làm chất bán dẫn trong kĩ thuật vô tuyến điện, chế tạo pin mặt trời. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron. Lớp ngoài cùng có 4 electron. Cấu hình electron của X là A. 1s22s22p63s23p3. B. 1s22s22p63s23p5. C. 1s22s22p63s23p2. D. 1s22s22p53s23p4. Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có 3 electron thuộc lớp ngoài cùng? 23 14 27 12 A. 11 Na . B. 7 N . C. 13 Al . D. 6 C. Câu 16: Nguyên tử của nguyên tố potassium có 19 electron. Ở trạng thái cơ bản, potassium có số orbital chứa electron là A. 8. B. 9. C. 11. D. 10. Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Lớp M có 3 phân lớp. B. Lớp L có 9 orbital. C. Phân lớp p có 3 orbital. D. Năng lượng của electron trên lớp K là thấp nhất. Câu 18: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây sai? A. X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn. B. X là một phi kim. C. Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p. D. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 phân lớp electron. Câu 19 : Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số các loại hạt proton, electron, neutron bằng 115. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Kí hiệu nguyên tử của X là 3
- 80 90 45 115 A. 35 X. B. 35 X. C. 35 X. D. 35 X. Câu 20: Cho nguyên tử R có tổng số hạt cơ bản là 46, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 14. Cấu hình electron của nguyên tử R là A. [Ne]3s23p3. B. [Ne]3s23p5. C. [Ne]3d14s2. D. [Ne]4s2. BÀI TẬP ĐỒNG VỊ Câu 1: Nguyên tử khối trung bình của vanadium (V) là 50,94. Nguyên tố V có 2 đồng vị trong đó đồng 50 vị 23V chiếm 0,25%. Tính số khối của đồng vị còn lại. Câu 2: Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố potassium (K), biết rằng trong tự nhiên thành phần phần trăm các đồng vị của potassium là: 93,258% 39K; 0,012% 40K và 6,730% 41K. Câu 3: Copper (Cu) có hai đồng vị có số khối là 63 và 65. Hãy tính xem ứng với 27 đồng vị có số khối là 65 thì có bao nhiêu đồng vị có số khối là 63? Biết MCu = 63,54. Câu 4: Argon tách ra từ không khí là hỗn hợp ba đồng vị: 99,6% 40Ar; 0,063% 38Ar; 0,337% 36Ar. Tính thể tích của 10 gam Ar ở điều kiện chuẩn (biết 1 mol khí ở điều kiện chuẩn chiếm 24,79 lít đo ở 250C, 1 bar). Câu 5: Chlorine có hai đồng vị là 35Cl và 37Cl. Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3: 1. Tính nguyên tử khối trung bình của chlorine. Câu 6: Trong tự nhiên, nguyên tố copper (Cu) có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của copper là 63,54. Thành phần phần trăm tổng số nguyên tử của đồng vị 63Cu là A. 27%. B. 50%. C. 54%. D. 73%. Câu 7: Trong tự nhiên, copper (Cu) có hai đồng vị bền là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của copper là 63,54. Tính số mol mỗi loại đồng vị có trong 6,354 gam copper. Câu 8: Copper (Cu) được sử dụng làm dây dẫn điện, huy chương, trống đồng, Trong tự nhiên, nguyên tố copper có hai đồng vị với phần trăm số nguyên tử tương ứng là 63Cu (69,15%) và 65Cu (30,85%). Hãy tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố copper. Câu 9: Hydrogen có nguyên tử khối là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2H trong 1 mL nước (cho rằng trong nước chỉ có đồng vị 2H và 1H). Cho khối lượng riêng của nước là 1 g/mL. Câu 10: Trong tự nhiên chlorine có hai đồng vị bền: 37Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35Cl. 37 Thành phần % theo khối lượng của Cl trong HClO4 là A. 8,43%. B. 8,79%. C. 8,92%. D. 8,56%. CHƯƠNG 2. BẢNG TUẦN HOÀN CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN Câu 1: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là A. 3.B. 6.C. 5.D. 7. Câu 2: Nguyên tố có Z = 15 thuộc loại nguyên tố nào ? A. s.B. p.C. d. D. f. Câu 3: Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X có điện tích là 35+.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 4,nhóm VIIA. B. Chu kì 4,nhóm VIIB. C. Chu kì 4,nhóm VA. D. Chu kì 3,nhóm VIIA. Câu 4: Một nguyên tử X có tổng số electron ở 2 lớp M và N là 9.Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 3,nhóm IA. B. Chu kì 3,nhóm IIA. C. Chu kì 4,nhóm IIA. D. Chu kì 4,nhóm IA. Câu 5: Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm 8 nhóm A và 8 nhóm B, tương ứng với số cột: A. 8.B. 16.C. 18.D. 20. Câu 6: Cho các nguyên tố X1(Z = 12),X2 (Z =18),X3 (Z =14),X4 (Z =30).Những nguyên tố thuộc cùng một nhóm là A. X1,X2,X4.B. X 1,X2.C. X 1,X4.D. X 1,X3. Câu 7: Nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4.Nhận định nào sai khi nói về X A. Hạt nhân nguyên tử của X có 16 proton. B. Lớp ngoài cùng của X có 6 electron. C. X là nguyên tố thuộc chu kì 3.D. X là nguyên tố thuộc nhóm IVA. Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân là 13.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. Chu kì 3,nhóm VIIA. B. Chu kì 3,nhóm IIIA. C. Chu kì 3,nhóm IIA. D. Chu kì 2,nhóm IIIA. Câu 9: Cấu hình electron ở trạng thái cơ bản của nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8.Nguyên tố X là : A. O (Z=8).B. Cl (Z=17).C. Al (Z=13).D. Si (Z=14). 4
- Câu 10: Trong bảng tuần hoàn nguyên tố hóa học,nguyên tố X có số hiệu bằng 26.Vậy X thuộc nhóm nào? A. VIIIA. B. VIB. C. VIA. D. VIIIB. Câu 11: Nguyên tố R có số hiệu bằng 25.Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là A. chu kì 4,nhóm VIIA. B. chu kì 4,nhóm VB. C. chu kì 4,nhóm IIA. D. chu kì 4,nhóm VIIB. Câu 12: Nguyên tố X có Z = 26.Vị trí của X trong bảng tuần hoàn hóa học là A. Chu kì 4,nhóm VIB. B. Chu kì 4,nhóm VIIIB. C. Chu kì 4,nhóm IIA. D. Chu kì 3,nhóm IIB. Câu 13: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8.Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là A. X có số thứ tự 12,chu kì 3,nhóm IIA. B. X có số thứ tự 13,chu kì 3,nhóm IIIA. C. X có số thứ tự 14,chu kì 3,nhóm IVA. D. X có số thứ tự 15,chu kì 3,nhóm VA. Câu 14: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp.Lớp thứ 3 có 5 electron.X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn? A. 3.B. 16.C. 8.D. 15. Câu 15: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 4 lớp. Lớp thứ 3 có 14 electron. X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn? A. 14.B. 24.C. 26.D. 19. Câu 15: Nguyên tố X thuộc chu kì 4,nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là: A. 1s22s22p63s23p64s2.B. 1s 22s22p63s23p63d34s2. C. 1s22s22p63s23p63d104s24p1. D. 1s22s22p63s23p63d104s24p3. Câu 16: Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA.Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là A. 35.B. 35+.C. 35-.D. 53. Câu 17: Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn? A. Chu kì 3,các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kì 2,các nhóm IIIA và IVA. C. Chu kì 3,các nhóm IA và IIA. D. Chu kì 2,nhóm IIA Câu 18: Hai nguyên tố X, Y thuộc 2 ô liên tiếp trong bảng tuần hoàn.Tổng số hạt mang điện trong cả 2 nguyên tử X và Y là 66 (biết ZX S > Cl > FB. F > Cl > Si > SC. Si >S >F >ClD. F > Cl > S > Si Câu 6: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố:3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là A. F, O, Li, Na.B. F,Na,O,Li.C. F,Li,O,Na.D. Li,Na,O,F. Câu 7: Ion nào có bán kính nhỏ nhất trong các ion sau A. Li+ B. K+ C. Be2+ D. Mg2+ Câu 8: Bán kính ion nào lớn nhất trong các ion sau 5
- A. S2- B. Cl- C. K+ D. Ca2+ Câu 9: Các ion có bán kính giảm dần là A. Na+; Mg2+; F-; O2- B. F-; O2-; Mg2+; Na+ C. Mg2+; Na+; O2-; F- D. O2-; F-; Na+; Mg2+ Câu 10: Dãy ion có bán kính nguyên tử tăng dần là A. Cl-; K+; Ca2+; S2- B. S2-;Cl-; Ca2+; K+ C. Ca2+; K+; Cl-; S2- D. K+; Ca2+; S2-;Cl- Câu 11: Trong bảng hệ thống tuần hoàn nguyên tố nào có độ âm điện lớn nhất? A. LiB. FC. CsD. I Câu 12: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau có độ âm điện nhỏ nhất? A. 19KB. 12MgC. 20CaD. 13Al Câu 13: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử, A. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều giảm. B. bán kính nguyên tử và độ âm điện đều tăng. C. bán kính nguyên tử tăng, độ âm điện giảm. D. bán kính nguyên tử giảm, độ âm điện tăng. Câu 14: Nguyên tố Y thuộc chu kì 4, nhóm IA của bảng tuần hoàn. Phát biểu nào sau đây về Y là đúng? A. Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4. B. Y có độ âm điện lớn nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4. C. Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì 4. D. Y có độ âm điện nhỏ nhất và bán kính nguyên tử nhỏ nhất trong chu kì 4. Câu 15: Xét các nguyên tố Cl (Z = 17), Al (Z = 13), Na (Z = 11), P (Z = 15), F (Z = 9).Thứ tự tăng dần độ âm điện là A. F, Cl, P, Al, Na.B. Na, Al, P, Cl, F.C. Cl, F, P, Al, Na.D. Cl, P, Al, Na, F. Câu 16: Cho các nguyên tố X (Z = 9),Y (Z = 12), R (Z = 16), T (Z = 19). Nguyên tố có độ âm điện lớn thứ hai trong số các nguyên tố trên là A. X.B. Y.C. R.D. T. Câu 17: Trong chu kì,từ trái sang phải,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần: A. Tính kim loại tăng,tính phi kim giảmB. Tính kim loại giảm,tính phi kim tăng C. Tính kim loại tăng,tính phi kim tăngD. Tính kim loại giảm,tính phi kim giảm Câu 18: Tính kim loại tăng dần trong dãy? A. Ca, K, Al, MgB. Al, Mg, Ca, KC. K, Mg, Al, CaD. Al, Mg, K, Ca Câu 19: Tính kim loại giảm dần trong dãy: A. Al, B, Mg, CB. Mg, Al, B, CC. B, Mg, Al, CD. Mg, B, Al, C Câu 20: Tính phi kim tăng dần trong dãy? A. P, S, O, FB. O, S, P, FC. O, F, P, SD. F, O, S, P Câu 21: Tính phi kim giảm dần trong dãy? A. C, O, Si, NB. Si, C, O, NC. O, N, C, SiD. C, Si, N, O Câu 22: Cho các nguyên tố 8O, 9F, 14Si, 16S. Nguyên tố có tính phi kim lớn nhất là A. OB. FC. SiD. S Câu 23: Cho các nguyên tố:11Na,12Mg,13Al,19K. Dãy các nguyên tố nào sau đây được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần: A. Al, Mg, Na, K.B. Mg, Al, Na, K.C. K, Na, Mg, Al.D. Na, K, Mg, Al. Câu 24: Các nguyên tố 12X; 19Y; 20Z; 13T theo thứ tự tính kim loại tăng dần là A. X, Y, Z, T.B. T, X, Z, Y.C. X, Z, Y, TD. T, X, Y, Z. Câu 25: Dãy gồm các chất có tính base tăng dần là A. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.B. NaOH, Mg(OH) 2, Al(OH)3. C. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. D. Al(OH)3, NaOH, Mg(OH)2. Câu 26: Tính axit tăng dần trong dãy: A. H3PO4; H2SO4; H3AsO4 B. H2SO4; H3AsO4; H3PO4 C. H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D. H3AsO4; H3PO4;H2SO4 Câu 27: Cho các oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là A. Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.B. Al 2O3 > SiO2 >MgO > Na2O. C. Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.D. MgO > Na 2O > Al2O3 >SiO2. Câu 28: Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính acid? A. Cl2O7; Al2O3; SO3, P2O5.B. Al 2O3; P2O5; SO3; Cl2O7. C. P2O5; SO3; Al2O3; Cl2O7.D. Al 2O3; SO3; P2O5; Cl2O7. Câu 29: Nguyên tố R thuộc chu kì 2, nhóm VIIA của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Công thức oxide cao nhất của R là 6
- A. R2O.B. R 2O3.C. R 2O5.D. R 2O7. Câu 30: Nguyên tố nào trong số các nguyên tố sau đây có công thức oxide cao nhất ứng với công thức R2O3? A. MgB. AlC. SiD. P Câu 32: Nguyên tố R nằm vị trí nhóm VIA trong bảng tuần hoàn hóa học.Oxide cao nhất của R có tỉ khối so với metan (CH4)là 5. Công thức oxide đó là A. SO2 B. SO3 C. CO2 D. SiO2 Câu 33: Nguyên tử R có số hiệu nguyên tử là 35. Oxide cao nhất của R là A. XO3 B. X2O C. XO2 D. X2O7 Câu 34: Oxide cao nhất của nguyên tố R là R 2O7. Hợp chất khí với hidro thì R chiếm 98,765% về khối lượng. Vậy R là nguyên tố nào sau đây? A. clo.B. brom.C. flo.D. iot. Câu 35: Oxide cao nhất của R có dạng R 2O5.Trong hợp chất khí của R với hydrogen thì R chiếm 91,18 % về khối lượng. Nguyên tố R là A. CB. NC. PD. Sb Câu 36: Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro có công thức là RH3.Trong oxide cao nhất thì R chiếm 25,93% về khối lượng.Nguyên tử khối của R là A. 31B. 12C. 32D. 14 Câu 37: Hợp chất khí với hidro của nguyên tố có công thức RH4,trong oxide cao nhất thì oxi chiếm 72,73% theo khối lượng. Nguyên tố R là A. CB. SiC. GeD. Sn Câu 38: Oxide cao nhất của một nguyên tố là RO 3, trong hợp chất của nó với hydrogen có chứa 5,88% hydrogen về khối lượng.Cấu hình electron của nguyên tử R là A. [Ar]3s23p4.B. [Ne]3s 2. C. [Ne]3s23p5.D. [Ne]3s 23p4. Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns 2np4. Trong hợp chất khí của nguyên tố R với hydrogen, R chiếm 94,12% khối lượng. Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong oxide cao nhất là A. 50,00%.B. 27,27%.C. 60,00%.D. 40,00%. Câu 40: Nguyên tố R có hoá trị I trong hợp chất khí với hydrogen.Trong hợp chất oxide cao nhất thì R chiếm 38,8% về khối lượng. Công thức oxide cao nhất, hydrogenxit tương ứng của R là A. F2O7, HFB. Cl 2O7, HClO4 C. Br2O7, HBrO4 D. Cl2O7, HCl CHƯƠNG 3. LIÊN KẾT HÓA HỌC QUY TẮC OCTET Câu 1: Nguyên tử aluminium nhường đi 3 electron thì ion tạo thành có cấu hình electron nguyên tử nguyên tố A. sodium (Na).B. magnesium (Mg). C. silicon (Si).D. neon (Ne). Câu 2: Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi A. 2 electron.B. 3 electron.C. 1 electron.D. 4 electron. Câu 3: Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z = 7) phải nhận thêm A. 2 electron.B. 1 electron.C. 3 electron.D. 4 electron. Câu 4: Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet? A. (Z=12).B. (Z=9).C. (Z=11).D. (Z=10). Câu 5: Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet? A. Mg + 2e Mg2+.B. Mg Mg2+ + 2e. C. Mg + 6e Mg6-.D. Mg + 2e Mg2+. Câu 6: Quá trình nào sau đây biểu diễn sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet? A. S + 2e S2-.B. S S2+ + 2e. C. S S6+ + 6e.D. S S2- + 2e. Câu 7: Cấu hình electron của ion nào sau đây không giống cấu hình của khí hiếm? A. Cl─.B. Mg 2+. C. S2─.D. Fe 3+. Câu 8: Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hoá học, các nguyên tố có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như A. kim loại kiềm gần kề.B. kim loại kiềm thổ gần kề. C. nguyên tử halogen gần kề.D. nguyên tử khí hiếm gần kề. 7
- Câu 9: Khi hình thành liên kết hoá học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhận thêm 2 electron để đạt cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet? A. Z = 8.B. Z = 9.C. Z = 11.D. Z = 10. Câu 10: Trong sự hình thành phân tử lithium fluoride (LiF), ion lithium và ion fluoride đã lần lượt đạt được cấu hình electron bền của các khí hiếm nào sau đây? A. Helium và neon.B. Helium và argon. C. Neon và argon.D. Cùng là neon. LIÊN KẾT ION Câu 1: Số electron trong các cation: Na+, Mg2+, Al3+ đều bằng A. 11.B. 12.C. 10.D. 13. Câu 2: Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là A. K+, Cl-, Ar.B. Li +, F-, Ne.C. Na +, F-, Ne.D. Na +, Cl-, Ar. Câu 3: Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion? A. Ion là phần tử mang điện. B. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. D. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. Câu 4: Nguyên tử R tạo được cation R +.Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R + (ở trạng thái cơ bản)là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là A. 10 B. 11 C. 22 D. 23 Câu 5: Liên kết ion có bản chất là A. Sự dùng chung các electron. B. Lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu. C. Lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do. D. Lực hút giữa các phân tử Câu 6: Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử A. Kim loại điển hìnhB. Phi kim điển hình. C. Kim loại và phi kimD. Kim loại điển hình và phi kim điển hình. Câu 7: Chọn câu sai khi nói về ion A. Ion là phần tử mang điện. B. Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron. C. Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử. D. Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. Câu 8: Nguyên tử của nguyên tố oxygen có 6 electron ở lớp ngoài cùng,khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxygen có xu hướng A. nhận thêm 1 electron. B. nhường đi 2 electron. C. nhận thêm 2 electron.D. nhường đi 6 electron + 3+ 2 2+ Câu 9: Cho các ion: Na , Al , SO 4 , NH 4 , NO 3 , Cl-, Ca . Hỏi có bao nhiêu cation? A. 2.B. 3.C. 4.D. 5. Câu 10: Phân tử KCl được hình thành do: A. Sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl. B. Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-. C. Sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+. D. Sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-. Câu 11: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s2,nguyên tử nguyên tố Y có cấu hình electron 1s22s22p5. Liên kết hóa học giữa 2 nguyên tử X và Y thuộc loại liên kết? A. Cho – nhậnB. Kim loạiC. Cộng hóa trịD. ion Câu 12: Anion X – có cấu hình electron nguyên tử ở phân lớp ngoài cùng là 2p6.Bản chất liên kết của X với kim loại kali (potassium) (có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1)là A. cộng hóa trị không phân cực B. cộng hóa trị phân cực C. ionD. cho nhận Câu 13: Điều nào dưới đây không đúng khi nói về hợp chất sodium oxygende (Na2O)? + 2 A. Trong phân tử Na2O, các ion sodium Na và ion oxide O đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon. + 2 B. Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na và một ion O . C. Là chất rắn trong điều kiện thường. D. Không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride,. Câu 14: Tính chất nào dưới đây đúng khi nói về hợp chất ion? A. Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Hợp chất ion tan tốt trong dung môi không phân cực. C. Hợp chất ion có cấu trúc tinh thể. D. Hợp chất ion dẫn điện ở trạng thái rắn. Câu 15: Hợp chất A có các tính chất sau: Ở thể rắn trong điều kiện thường, dễ tan trong nước tạo dung dịch dẫn điện được. Hợp chất A là 8
- A. sodium chloride.B. glucose.C. sucrose.D. fructose. Câu 16: Tính chất nào sau đây không phải của magnesium oxygende (MgO)? A. Có nhiệt độ nóng chảy cao hơn so với NaCl. B. Chất khí ở điều kiện thường. C. Có cấu trúc tinh thể. D. Phân tử tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa ion Mg2+ và O2-. Câu 17: Dãy các phân tử đều có liên kết ion là A. Cl2, Br2, I2. HCl.B. HCl, H 2S, NaCl, N2O. C. BaCl2, Al2O3, KCl, Na2O. D. HCl, H3PO4, H2SO4. MgO. Câu 18: Liên kết ion được tạo thành giữa hai nguyên tử bằng A. một hay nhiều cặp electron dùng chung. B. một hay nhiều cặp electron dùng chung nhưng chỉ do một nguyên tử đóng góp. C. lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. D. một hay nhiều cặp electron dùng chung và cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử Câu 19: Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây? A. Cation và anion.B. Các anion. C. Cation và các electron tự do. D. Electron và hạt nhân nguyên tử. Câu 20: Biểu diễn sự tạo thành ion nào sau đây đúng? 2 3 A. Na 1e Na . B. Cl2 2Cl 2e . C. O2 2e 2O . D. Al Al 3e . LIÊN KẾT CỘNG HÓA TRỊ Câu 1: Liên kết cộng hóa trị là liên kết hóa học được hình thành giữa hai nguyên tử bằng A. Một electron chungC. Sự cho-nhận electron B. Một cặp electron góp chungD. Một hay nhiều cặp electron dùng chung. Câu 2: Hợp chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không phân cực? A. LiClB. CF 2Cl2 C. CHCl3 D. N2 Câu 3: Hợp chất nào sau đây có phân tử phân cực? A. H2 B. CHCl3 C. CH4D. N2 Câu 4: Dãy nào sau đây gồm các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị? A. BaCl2, NaCl, NO2. C. SO2, CO2, Na2O2. B. SO3, H2S, H2O.D. CaCl 2, F2O, HCl. Câu 5: Cho hai nguyên tố X (Z=20), Y (Z=17). Công thức hợp chất tạo thành từ nguyên tố X, Y và liên kết trong phân tử là A. XY: liên kết cộng hóa trị.C. X 2Y3: liên kết cộng hóa trị. B. X2Y: liên kết ion. D. XY2: liên kết ion. Câu 6: Trong phân tử ammonia (NH3), số cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và các nguyên tử hydrogen là A. 3.B. 2.C. 1.D. 4. Câu 7: Biết nguyên tử chlorine có 7 electron hoá trị, công thức electron của phân tử chlorine là A. B. C. D. Câu 8: Chất nào sau đây không có liên kết cộng hoá trị phân cực? A. O2.B. CO 2. C. NH3.D. HCl. Câu 9: Chất vừa có liên kết cộng hoá trị phân cực, vừa có liên kết cộng hoá trị không phân cực là A. CO2.B. H 2O. C. NH3.D. C 2F6. Câu 10: Số liên kết σ và π có trong phân tử C2H4 lần lượt là A. 4 và 0.B. 2 và 0.C. 1 và 1.D. 5 và 1 Câu 11: Liên kết nào dưới đây là liên kết cộng hoá trị không phân cực? A. Na-O. B. O-H. C. Na-C D. C-H. Câu 12: Lực kéo electron về phía nguyên tử nitrogen mạnh nhất ở liên kết nào dưới đây? A. N-H.B. N-F.C. N-CI.D. N-Br. Câu 13: Liên kết nào trong các liên kết sau là phân cực nhất? A. C-H.B. C-F.C. C-Cl.D. C-Br. Câu 14: Hợp chất nào sau đây chứa cả liên kết cộng hoá trị và liên kết ion? A. CH2O.B. CH 4. C. Na2O. D. KOH. Câu 15: Các liên kết trong phân tử nitrogen được tạo thành do sự xen phủ của A. các orbital s với nhau. B. 2 orbital s và 1 orbital p với nhau. C. 1 orbital s và 2 orbital p với nhau. 9

