Bộ trắc nghiệm và tự luận ôn tập học kì 1 môn Sinh học 10
Bạn đang xem tài liệu "Bộ trắc nghiệm và tự luận ôn tập học kì 1 môn Sinh học 10", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_trac_nghiem_va_tu_luan_on_tap_hoc_ki_1_mon_sinh_hoc_10.docx
SINH 10. TỰ TUẬN.docx
Nội dung tài liệu: Bộ trắc nghiệm và tự luận ôn tập học kì 1 môn Sinh học 10
- BÀI 1. GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH MÔN SINH HỌC,SINH HỌC VÀ SỰ PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG Câu 1: Đối tượng nghiên cứu của môn Sinh học là: A. thực vật, động vật. B. thực vật, động vật, nấm, con người. C. động vật, vi sinh vật. D. thực vật, động vật, vi khuẩn, nấm, con người. Câu 2: Phát triển bền vững được hiểu là: A. sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai. B. sự phát triển nhằm thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai. C. sự phát triển không thoả mãn nhu cầu của thế hệ hiện tại mà không làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai. D. sự phát triển của thế hệ hiện tại làm tổn hại đến nhu cầu phát triển của các thế hệ tương lai. Câu 3: Ý nào dưới đây nói về các ngành nghề liên quan đến sinh học? A. Công nghệ sinh học, giảng dạy và nghiên cứu, chăm sóc sức khoẻ, dược học. B. Ngành y đa khoa, giảng dạy và nghiên cứu, sản xuất, lâm nghiệp đô thị. C. Giảng dạy và nghiên cứu, sản xuất, chăm sóc sức khoẻ, hoạch định chính sách. D. Giảng dạy và nghiên cứu, chăn nuôi, chăm sóc sức khoẻ, quản lí bệnh viện. Câu 4: Công nghệ sinh học được cho là ngành học của tương lai vì: A. có tiềm năng phát triển, thành tựu chưa có tính ứng dụng cao, đánh dấu bước tiến của nhân loại. B. có tiềm năng phát triển, thành tựu có tính ứng dụng cao, đánh dấu bước tiến của nhân loại. C. chưa có tiềm năng phát triển, thành tựu có tính ứng dụng cao, đánh dấu bước tiến của nhân loại. D. chưa có tiềm năng phát triển, thành tựu có tính ứng dụng chưa cao, đánh dấu bước tiến của nhân loại. Câu 5: Mục tiêu của môn Sinh học là? A. Hình thành, phát triển ở học sinh năng lực sinh học, tìm hiểu thế giới sống và vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học vào thực tiễn. B. Hình thành, phát triển ở học sinh năng lực sinh học, tìm hiểu thế giới sống và ứng dụng của sinh học trong chăm sóc sức khoẻ con người. C. Tìm hiểu thế giới sống và ứng dụng của sinh học trong nông nghiệp, bảo vệ môi trường. D. Hình thành thế giới quan khoa học, tìm hiểu thế giới sống và ứng dụng của sinh học để bảo vệ thiên nhiên. Câu 6: Lĩnh vực nghiên cứu của Sinh học là: A. sinh học phân tử, sinh học tế bào, sinh lí học. B. sinh lí học, sinh thái học, hoá sinh học.
- C. sinh thái học, di truyền học, sinh học tiến hoá, hoá sinh học, sinh học tế bào. D. sinh học phân tử, sinh học tế bào, sinh lí học, hoá sinh học, sinh thái học, di truyền học, sinh học tiến hoá. Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về vai trò của sinh học trong cuộc sống? (1) Chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh; (2) Cung cấp lương thực, thực phẩm; (3) Tạo không gian sống và bảo vệ môi trường; (4) Phát triển kinh tế, xã hội. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 8: Ý nào dưới đây đúng khi nói về ứng dụng của Sinh học trong lĩnh vực y học và dược học? (1) Tạo ra các loại vaccine. (2) Tạo ra được giống vật nuôi kháng bệnh. (3) Công nghệ ghép tạng. (4) Chế phẩm bảo vệ môi trường. (5) Tạo ra nhiều loại thuốc mới. (6) Kĩ thuật tế bào gốc. A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (3), (5), (6). C. (2), (3), (4), (6). D. (3), (4), (5), (6). Câu 9: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về vai trò của Sinh học trong phát triển bền vững? A. Sinh học đóng góp vào xây dựng chính sách môi trường, phát triển kinh tế, xã hội. B. Sinh học chú ý đến vai trò của đa dnagj sinh học, giảm thiểu rủi ro và khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu, duy trì phát triển bền vững. C. Sinh học cung cấp các kiến thức, công nghệ xử lí ô nhiễm và cải tạo môi trường. D. Sinh học phát triển nhờ sự tích hợp các lĩnh vực khoa học khác nhau. Câu 10: Có bao nhiêu ý đúng nói về ứng dụng của Sinh học trong nông nghiệp? (1) Tạo ra giống lúa “gạo vàng”. (2) Tạo ra vaccine. (3) Tạo ra được giống vật nuôi kháng bệnh. (4) Công nghệ ghép tạng. A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. BÀI 2: CÁC PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU VÀ HỌC TẬP MÔN SINH HỌC Câu 1: Lĩnh vực chuyên nghiên cứu về thực vật thuộc lĩnh vực nào của khoa học tự nhiên? A. Vật lý. B. Hóa học. C. Sinh học. D. Khoa học trái đất. Câu 2: Khi quan sát tế bào thực vật ta nên chọn loại kính nào sau đây? A. Kính có độ. B. Kính lúp. C. Kính hiển vi. D. Kính hiển vi hoặc kính lúp đều được. Câu 3: Công việc nào dưới đây không phù hợp với việc sử dụng kính lúp? A. Kiểm tra cấu trúc sợi vải. B. Quan sát tế bào vi khuẩn. C. Sửa chữa đồng hồ. D. Người già đọc sách Câu 4: Quan sát sinh vật nào dưới đây phải cần sử dụng kính hiển vi? A. Con kiến. B. Tế bào vảy hành. C. Con ong. D. Tép tỏi.
- Câu 5: Cho hình ảnh cây lạc. Dựa vào phương pháp quan sát cho biết ý nào sau đây đúng khi nói về tên các cơ quan của cây lạc A. (1) rễ, (2) thân, (3)lLá, (4) hoa, (5) củ, (6) hạt. B. (1) rễ, (2) lá, (3) hoa, (4) quả, (5) củ, (6) hạt. C. (1) rễ, (2) thân, (3) lá, (4) củ, (5) hoa, (6) hạt. D. (1) thân, (2) rễ, (3) lá, (4) hoa, (5) củ, (6) hạt. BÀI 3. CÁC CẤP ĐỘ TỔ CHỨC CỦA THẾ GIỚI SỐNG Câu 1. Cấp độ tổ chức của thế giới sống là A. Các cấp tổ chức dưới cơ thể. B. Các cấp tổ chức trên cơ thể. C. Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống. D. Các đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống. Câu 2. Các cấp độ tổ chức sống có bao nhiêu đặc điểm? A. 1. B. 2. C. 3. D.4 Câu 3. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các cấp độ tổ chức sống? A. Tổ chức sống cấp dưới sẽ làm cơ sở để hình thành nên tổ chức sống cấp trên. B. Tất cả các cấp độ tổ chức sống đều được hình thành từ các nguyên tử. C. Tế bào là đơn vị cơ sở hình thành nên cơ thể sinh vật. D. Các cấp độ tổ chức sống được sắp xếp từ thấp đến cao dựa trên số lượng và kích thước của chúng. Câu 4. Trong các đặc điểm sau đây, có bao nhiêu đặc điểm chỉ có ở các vật sống mà không có ở các vật không sống? (1) Có khả năng tự điều chỉnh. (2) Liên tục tiến hoá. (3) Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. (4) Diễn ra quá trình trao đổi chất với môi trường. (5) Đều được cấu tạo từ tế bào. A. 1. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 5. Trong một khu rừng nhiệt đới có các cấp độ tổ chức sống nào sau đây? A. Cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái. B. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái, sinh quyển. C. Tế bào, cơ thể, quần thể, sinh quyển. D. Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái. Câu 6: Trình tự nào sau đây đúng khi nói về các cấp tổ chức sống cơ bản từ thấp đến cao A. tế bào cơ thể quần thể quần xã hệ sinh thái sinh quyển. B. tế bào cơ thể quần xã quần thể hệ sinh thái sinh quyển. C. tế bào cơ thể quần thể hệ sinh thái sinh quyển quần xã. D. tế bào cơ thể hệ sinh thái sinh quyển quần thể quần xã. Câu 7: Mọi tổ chức sống luôn là hệ mở vì có khả năng
- A. tự điều chỉnh. B. trao đổi chất với môi trường. C. biến đổi và liên tục tiến hoá. D. sinh sản, cảm ứng và vận động. Câu 8: “Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống? A. Nguyên tắc thứ bậc. B. Nguyên tắc mở. C. Nguyên tắc tự điều chỉnh. D. Nguyên tắc bổ sung. Câu 9: Đặc tính nào sau đây quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống? A. Trao đổi chất và năng lượng. B. Sinh sản. C. sinh trưởng và phát triển. D. Khả năng tự điều chỉnh. Câu 10: Tập hợp các con cá rô phi trong ao thuộc cấp tổ chức sống nào dưới đây? A. Quần xã. B. Quần thể. C. Hệ sinh thái. D. Cơ thể. Câu 11: Ở một loài chim, ban đầu có 10000 cá thể sống ở vùng (A), sau 5 năm, quần thể này đạt số lượng 30000 cá thể tăng nhanh dẫn đến nguồn thức ăn trong môi trường bị khan hiếm. Do điều kiện sống khó khăn nên đã có 15000 cá thể di cư sang vùng (B) để tìm môi trường sống mới. Sự di cư của loài chim liên quan đến đặc điểm nào của cấp độ tổ chức sống? ( Nguồn sách giáo khoa chân trời sáng tạo) A. Thế giới sống liên tục tiến hóa. B. Hệ thống tự điều chỉnh. C. Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc. D. Hệ thống mở. BÀI 4. KHÁI QUÁT VỀ TẾ BÀO Câu 1: Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là? A Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống. B Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống. C Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó D Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống Câu 2. Trong các cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống, cấp tổ chức nào là cơ bản nhất? A. Cơ thể. B. Quần thể. C. Tế bào. D. Quần xã. Câu 3. Có bao nhiêu nhận định sau đây dúng khi nói về tế bào? 1. Tế bào chỉ được sinh ra bằng cách phân chia tế bào. 2. Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống. 3. Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống. 4. Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa.
- 5. Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân. A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 4. Điều nào dưới đây là sai khi nói về tế bào ? A. Là đơn vị cấu tạo cơ bản của sự sống. B. Là đơn vị chức năng của tế bào sống. C. Được cấu tạo từ các mô. D. Được cấu tạo từ các phân tử, đại phân tử vào bào quan. Câu 5. Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của cơ thể sống? A. Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ tế bào. B. Các hoạt động sống của cơ thể đều diễn ra trong tế bào. C. Mọi hoạt động sống của cơ thể là sự phối hợp hoạt động của các tế bào. D. Tất cả các ý trên. Câu 10: Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống? A. R. Hooke. B. A.V. Leeuwenhoek. C. M. Schleiden. D. T. Schwann. Câu 8: Đơn vị cấu tạo của cơ thể sống là? A. Mô B. Tế bào C. Cơ quan D. Hệ cơ quan Câu 7: Trong sinh học virus được coi là gì? A. Sinh vật đơn bào B. Sinh vật đa bào C. Động vật kí sinh D. Dạng sống đặc biệt Câu 6: Đâu không phải là nhà khoa học đề xuất học thuyết tế bào vào giữa thế kỉ XIX? A. Matthias Schleiden B. Theodor Schwann. C. Robert Hooke D. Rudolf Virchow Câu 4: Khoảng giữa thế kỉ XIX, bao nhiêu nhà khoa học đề xuất học thuyết tế bào? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 2: Vào những năm 1670, ai là người phát hiện ra vi khuẩn và động vật nguyên sinh dưới hình dạng tế bào? A. Robert Hooke B. Antonie van Leeuwenhoek C. Matthias Schleiden D. Theodor Schwann. BÀI 5. CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC VÀ NƯỚC 1. Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học là cần thiết cấu thành các cơ thể sống ? a. 25 b.35 c.45 d.55 2. Nhóm các nguyên tố nào sau đây là nhóm nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống ? a. C,Na,Mg,N c.H,Na,P,Cl b.C,H,O,N d.C,H,Mg,Na 3. Các nguyên tố hoá học chiếm lượng lớn hơn 0,01% trong khối lượng khô của cơ thể được gọi là : a. Các hợp chất vô cơ b. Các hợp chất hữu cơ
- c. Các nguyên tố đa lượng d. Các nguyên tố vi lượng 4. Nguyên tố nào dưới đây là nguyên tố đại lượng ? a. Mangan c. Kẽm b. Đồng d.Photpho 5. Nguyên tố nào sau đây không phải là nguyên tố đa lượng ? a. Canxi c. Lưu huỳnh b. Sắt d. Photpho 6. Nguyên tố hoá học đặc biệt quan trọng tham gia cấu tạo nên các đại phân tử hữu cơ là : a. Cacbon c. Hidrô b. Ô xi d. Nitơ 7. Các nguyên tố tham gia cấu tạo các chất hữu cơ đầu tiên trên trái đất là: a. C,H,O,N c.Ca,Na,C,N b.C,K,Na,P d .Cu,P,H,N 8. Trong các cơ thể sống, tỷ lệ khối lượng của các nguyên tố C, H,O,N chiếm vào khoảng a. 65% b.70% c.85% d.96% 9. Cấu trúc nào sau đây có thành phần bắt buộc là các nguyên tố vi lượng? a. Lớp biếu bì của da động vật b. Enzim c. Các dịch tiêu hoá thức ăn d. Cả a, b, c đều sai 10. Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì: A. phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào B. chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzim C. nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể D. nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể 11. Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây? A. Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể. B. Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng. C. Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzim trong tế bào. D. Là những nguyên tố có trong tự nhiên. 12. Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì: A. Chiếm khối lượng nhỏ B. Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể C. Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy D. Là thành phần cấu trúc bắt buộc của hệ enzim 13. : Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng? A. Bệnh bướu cổ B. Bệnh còi xương C. Bệnh cận thị D. Bệnh tự kỉ 14. Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là : a. Chất hữu cơ c. Nước b. Chất vô cơ d. Vitamin 15. Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây ? a. Màng tế bào b. Chất nguyên sinh c. Nhân tế bào d. Nhiễm sắc thể 16. Nước có vai trò sau đây ? a. Dung môi hoà tan của nhiều chất b. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào c. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể d. Cả 3 vai trò nêu trên 17. Để cho nước biến thành hơi, phải cần năng lượng: a. Để bẻ gãy các liên kết hidrogen giữa các phân tử
- b. Để bẻ gãy các liên kết cộng hoá trị của các phân tử nước . c. Thấp hơn nhiệt dung riêng của nước d. Cao hơn nhiệt dung riêng của nước . 18: Cho các ý sau: (1) Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày. (2) Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào. (3) Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào. (4) Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hidro. (5) Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện tích dương và vùng hidro mang điện tích âm. Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 19: Đặc tính nào sau đây của phân tử nước quy định các đặc tính còn lại? A. Tính liên kết B. Tính điều hòa nhiệt C. Tính phân cực D. Tính cách li BÀI 6. CÁC PHÂN TỬ SINH HỌC 1.CACBONHDRAT Câu 1.Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là : a. Tham gia cấu tạo thành tế bào b. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào c. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể d. Là thành phần của phân tử ADN Câu 2. NhiÒu ph©n tö ®êng ®¬n liªn kÕt v¬i nhau sÏ t¹o ra ®êng ®a.C¸c lo¹i ®êng ®a nh: a.Tinh bét,sacca r«z¬,xenlul«z¬. b.Tinh bét,xenlul«z¬,glic«gen. c. Sacca r«z¬,xenlul«z¬, glic«gen. d.Glic«gen, tinh bét ,sacca r«z¬. Câu 3. Tiêu chí phân loại carbohydrate là A. vai trò đối với tế bào B. thành phần các nguyên tố trong phân tử C. có tan trong nước hay không D. Số lượng monosaccharide trong phân tử Câu 4. Đường nào sau đây là đường đa. a.Glucozo b.Xenlulozo c.Saccarozo d.Fructozo Câu 5.Tai sao khi lao động mệt mỏi người ta lại hay uống nước đường thay vì ăn thịt hay một loại thức ăn nào khác? a.Đường có chức năng chính cung cấp năng lượng cho tế bào. b.Đường giúp dự trự năng lượng ngay sau khi uống. c Nước đường là loại đường đa giúp người ta nhanh chóng phục hồi năng lượng bị mất. d Cả a,b,c. Câu6. Loại carbohydrate nào sau đây được gọi là đường khử? A. Disaccharide B. Polysaccharide C. Monosaccharide D. Sucrose Câu 7. Cácbonhiđrat là tên gọi dùng để chỉ nhóm chất nào sau đây: a. Đường c. Đạm b. Mỡ d. Chất hữu cơ Câu 8. Các nguyên tố hoá học cấu tạo của cacbonhiđrat là: a. Cacbon và hiđrô b. Hiđrô và ôxi c. Ôxin và cácbon d. Cácbon,hiđrô và ô xi Câu 9. Thuật ngữ nào dưới đây bao gồm các thuật ngữ còn lại?
- a. Đường c. Đường đa b. Đường đôi d. Cacbonhiđrat Câu 10. Đường dưới đây thuộc nhóm đisaccarit là: a. Glucôzơ c. Pentôzơ b. Fructôzơ d. Mantôzơ Câu 11. 6. Đường frutôzơ là: a. Một loại axit béo c. Một đisaccarit b. Đường hexôzơ( monosaccaride) d. Một loại pôlisaccarit Câu 12. Chất sau đây thuộc loại đường pentôzơ: a. Ribôzơ và fructôzơ b. Glucôzơ và đêôxiribôzơ c. Ribôzơ và đêôxiribôzơ d. Fructôzơ và glucôzơ Câu 13. Đường sau đây không thuộc loạo hexôzơ là: a. Glucôzơ c. Galactôzơ b. Frutôzơ d. Tinh bột Câu 14. Đường cấu tạo phân tử AND và phân tử ARN thuộc loại: a. Mônôsaccarit c. Đasaccarit b. Pôlisaccarit d. Hexôzơ Câu 15.Trong cấu tạo tế bào, đường xenlulôzơ có tập trung ở: a. Chất nguyên sinh c. Nhân tế bào b. Thành tế bào d. Mang nhân 15.Hai phân tử đường đơn liên kết nhau tạo phân tử đường đôi bằng loại liên kết nào sau đây? a. Liên kết pepit c. Liên kết glicôzít b. Liên kết hoá trị d. Liên kết hiđrô PROTEIN Câu 1. Pr võa ®a d¹ng võa ®Æc thï lµ do: a.Chóng ®îc cÊu t¹o tõ rÊt nhiÒu c¸c ®¬n ph©n lµ a.a. b.chóng cã thÓ ®îc cÊu tróc bëi 1 hoÆc rÊt nhiÒu chuçi polipeptit. c.sè lîng ,thµnh phÇn vµ trËt tù s¾p xÕp cña c¸c a.a trong chuçi polipeptit. d.chóng cã nhiÒu kiÓu bËc cÊu tróc. C©u 2.§Ó ph©n biÖt c¸c a.a ngêi ta dùa vµo thµnh phÇn nµo trong cÊu tróc cña a.a. a.nhãm cacbo xyl. b.nhãm amin. c.gèc cacbuahi®r«. d.c¶ 3 thµnh phÇn trªn. Câu 3. Từ một sợi tóc để lại ,các nhà điều tra có thể tìm ra được hung thủ gây án là nhờ: a.Phân tích phân tử đường cấu trúc sợi tóc. b.Phân tích phân tử lipit cấu trúc sợi tóc c.Phân tích phân tử protein cấu trúc sợi tóc d.Cả a,b,c. Câu 5. Nguyên tố hoá học nào sau đây có trong prôtêin nhưng không có trong lipit và đường : a. Phôtpho b. Natri c. Nitơ d. Canxi Câu 6. Các nguyên tố hoá học là thành phần bắt buộc của phânt ử prôtêin là: a. Cácbon, ôxi, nitơ b. Hiđrô, cacbon, photpho c. Nitơ, photpho, hiđrô, ôxi d. Cacbon, hiđrô, ôxi, nitơ Câu 7. Trong tế bào, tỷ lệ (tính trên khối lượng khí) của prôtêin vào khoảng: a. Trên 50% b. Trên 30% c. Dưới 40% d. Dưới 20% Câu 8. Đơn phân cấu tạo của prôtêin là: a. Mônôsaccarit b. Axít amin c. Photpholipit d. Stêrôit Câu 9. Số loại axit amin có ở cơ thể sinh vật là: a. 20 b. 15 c. 13 d.10 Câu 10. Loại liên kết hoá học chủ yếu giữa các đơn phân trong phân tử prôtêin là:
- a. Liên kết hoá trị b. Liên kết este c. Liên kết peptit d. Liên kết hiđrô Câu 11. Các loại axit amin khác nhau được phân biệt dựa vào yếu tố nào sau đây: a. Nhóm amin b. Gốc R. c. Nhóm Cacbôxyl d. Cả 3 yếu tố trên Câu 12. cấu trúc của phân tử prôtêin có thể bị biến tính bởi a. Liên kết phân cực của các phân tử nước b. Nhiệt độ c. Sự có mặt của khí ôxi d. Sự có mặt của khí C02 Câu 13. Đặc điểm của phân tử prôtêin bậc 1 là: a. Chuỗi pôlipeptit ở dạng không xoắn cuộn b.Chuỗi pôlipeptit ở dạng xoắn đặc trưng c. Chuỗi pôlipeptit cuộn tạo dạng hình cầu d.Cả a, b, c đều đúng. Câu 14. Đặc điểm của prôtêin bậc 4, cũng là điểm phân biệt với prôtêin ở các bậc còn lại là: a. Cấu tạo bởi 1 chuỗi pôlipeptit b.Cấu tạo bởi chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn hình cầu c. Có hai hay nhiệu chuỗi pôlipeptit d.Chuỗi pôlipeptit xoắn dạng lò xo Câu 15. Prôtêin không có đặc điểm nào sau đây? a. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao b. Có tính đa dạng c. Là đại phân tử và có cấu trúc đa phân d. Có khả năng tự sao chép Câu 16. Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin a. Cấu trúc bậc 1 b. Cấu trúc bậc 2 c. Cấu trúc bậc 3 d. Cấu trúc bậc 4 Câu 17. Prôtêin thực hiện được chức năng của nó chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây? a. Cấu trúc bậc 1 và bãc 4 c. Cấu trúc bậc 1 và bậc 2 b. Cấu trúc bậc 2 và bậc 3 d. Cấu trúc bậc 3 và bậc 4 Câu 18. Loại prôtêin sau đây có chức năng điều hoà các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể là: a. Prôtêin cấu trúc c. Prôtêin kháng thể b. Prôtêin vận động d. Prôtêin hoocmôn C©u 19.CÊu tróc bËc 3 cña pt Pr. ®îc h×nh thµnh lµ do: a.chuçi p«lipeptit ë d¹ng cÊu tróc bËc 2 co xo¾n t¹o nªn cÊu tróc kh«ng gian 3 chiÒu cã khèi h×nh cÇu ®Æc trng. b.Hai hay nhiÒu chuçi p«lipeptit ë d¹ng cÊu tróc bË 1 liªn kÕt l¹i víi nhau. c.Hai hay nhiÔu chuçi p«lipeptit ë d¹ng c©ó tróc bËc 2 liªn kÕt l¹i víi nhau. d.Chuçi p«lipeptit ë d¹ng cÊu tróc bËc 1 vµ chuçi p«lipeptit ë d¹ng bËc 2 liªn kÕt l¹i víi nhau. Câu 20. ë ngêi bÞ sèt cao trªn 42 ®é sÏ dÉn ®Õn tö vong v×: a.NhiÖt ®é cao lµm cho c¸c kh¸ng thÓ(Pr.) kh«ng chèng l¹i ®îc sù x©m nhËp cña vi khuÈn vµ vi rut. b.nhiÖt ®é c¬ thÓ cao lµm ph¸ háng c¸c lk H yÕu cña pt Pr. dÉn ®ªn ph¸ huû cÊu tróc kh«ng gian cña Pr. lµn cho Pr. kh«ng thùc hiÖn ®îc chøc n¨ng. c.NhiÖt ®é c¬ thÓ cao lµm cho a.a bÞ ph¸ vì dÉn ®Õn ph¸ huû cÊu tróc kh«ng gian cña Pr. lµm cho Pr. kh«ng thùc hiÖn ®îc chøc n¨ng. d.NhiÖt ®é cao lµm cho c¸c a.a kh«ng liªn kÕt ®îc ®Ó t¹o thµnh c¸c Prcung cÊp cho c¬ thÓ. Câu 21. Ph¸t biÓu nµo sau ®©y sai: a.c¸c ph©n tö Pr. tèi thiÓu ph¶I cã 3 bËc cÊu tróc b.mäi ph©n tö Pr. ®Òu ph¶I cã 4 bËc cÊu tróc. c.mäi t¸c ®éng lµm thay ®æi cÊu tróc kh«ng gian cña Pr. ®Òu cã thÓ dÉn tíi lµm thay ®æi chøc n¨ng cña nã d.trËt tù s¾p xÕp cña c¸c a.a trong chuçi polipeptit sÏ quyÕt ®Þng kiÓu xo¾n anpha hay beta trong cÊu tróc bËc 2 cña ph©n tö Pr.
- LIPIT 1. Lipit là chất có đặc tính a. Tan rất ít trong nước b. Tan nhiều trong nước c. Không tan trong nước d. Có ái lực rất mạnh với nước 2. Thành phần cấu tạo của lipit là : a. A xít béo và rượu c. Đường và rượu b. Glicerol và đường d. Axit béo và Glycerol 3. Các nguyên tố hoá học cấu tạo nên lipit là : a. Cacbon, hydrogen, oxi b. Nitơ , hydrogen, Cacbon c. oxi,Nitơ, hydrogen, d. Hydrogen, oxi, phốt pho 3 . Phát biểu sau đây có nội dung đúng là : a. Trong mỡ chứa nhiều a xít no b. Phân tử dầu có chứa 1glycerol c. Trong mỡ có chứa 1glycerol và 2 axit béo d. Dầu hoà tan không giới hạn trong nước . 5. Photpholipit có chức năng chủ yếu là : a. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào . b. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào c. Là thành phần của máu ở động vật d. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây 6. Nhóm chất nào sau đây là những lipit phức tạp ? a. Trigliceride, axit béo , glycerol b. Mỡ , phôtpholipit c.Steroid và phôtpholipit d. Cả a,b,c đều đúng 7. Chất dưới đây tham gia cấu tạo hoocmôn là : a.Steroid c.Trigliceride b.Phôtpholipit d. Mỡ 8. Loại liên kết hoá học giữa axit béo và glixêrol trong phân tử Triglicerid a. Liên kết hydrogen c. Liên kết peptide b. Liên kết este d. Liên kết hoá trị 9. Chất dưới đây không phải lipit là : a. Cholesterone c. Hoocmon ostrogen b. Sáp d. cellulose 10. Chất nào sau đây tan được trong nước? a. Vi taminA c.Vitamin C b. Phôtpholipit d. Steroid NUCLEIC ACID 1. Chất nào sau đây được cấu tạo từ các nguyên tố hoá học C,H,O,N,P? a. Protein c. photpholipit b. nucleic acid d. Axit béo 2. Nucleic acid bao gồm những chất nào sau đây ? a. DNA và RNA c. RNA và Protein b. Protein và DNA d. DNA và lipit 3. Đặc điểm chung của DNA và RNA là :
- a. Đều có cấu trúc một mạch b. Đều có cấu trúc hai mạch c. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axit amin d. Đều có những phân tử và có cấu tạo đa phân 4. Đơn phân cấu tạo của phân tử DNA là : a. Amino acid c. Nucleotide b. PliNucleotide d. Ribonucleotide 5. Các thành phần cấu tạo của mỗi Nucleotide là : a. Đường , axit và Protein b. Đường , bazơ nitơ và axit c. Axit,Protein và lipit d. Lipit, đường và Protein 6. Axit có trong cấu trúc đơn phân của DNA là : a. A xit photphoric c. A xit clohidric b. A xit sunfuric d. A xit Nitơric 7. tham gia cấu tạo phân tử DNA là : a. Glucose c. Deoxiribose b. Cellulose d. Saccarose 8. DNA được cấu tạo từ bao nhiêu loại đơn phân ? a. 3 loại c. 5 loại b. 4 loại d. 6 loại 9. Các loại Nuclêotit trong phân tử DNA là : a. Adenine, uracil, thymine và guanine b. Uracil, thymine, Adenine, cytosine và guanin c. Guanine, cytocine ,thymine và Adenine d. Uracil,thymine, cytocine và Adenine 0. Đặc điểm cấu tạo của phân tử DNA là : a. Có một mạch polinucleotide b. Có hai mạch polinucleotide c. Có ba mạch polinucleotide d. Có một hay nhiều mạch polinucleotit 11. Giữa các Nuclêotit kế tiếp nhau trong cùng một mạch của DNA xuất hiện kiên kết hoá học nối giữa : a. Đường và axít b. axít và bazơ c. Bazơ và đường d. Đường và đường 12. Các đơn phân của phân tử DNA phân biệt với nhau bởi thành phần nào sau đây? a. Số nhóm -OH trong phân tử đường b. Bazơ nitơ c. Gốc photphat trong axit photphoric d. Cả 3 thành phần nêu trên 13. Giữa các nucleotide trên 2 mạch của phân tử DNA có : a. G liên kết với X bằng 2 liên kết hiđrô b. A liên kết với T bằng 3 liên kết hiđrô c. Các liên kết hidrô theo nguyên tắc bổ sung d. Cả a,b,c đều đúng
- 14. Chức năng của DNA là : a. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào b. Bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền c. Trực tiếp tổng hợp Protein d. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào 15. Trong phân tử DNA, liên kết hydrogen có tác dụng a. Liên kết giữa đường với axit trên mỗi mạch b. Nối giữa đường và ba zơ trên 2 mạch lại với nhau c Tạo tính đặc thù cho phân tử DNA d. Liên kết 2 mạch Polinucleotide lại với nhau 16. Đặc điểm cấu tạo của RNA khác với DNA là : a. Đại phân tử , có cấu trúc đa phân b. Có liên kết hydrogen giữa các nucleotide c. Có cấu trúc một mạch d. Được cấu tạo từ nhiều đơn phân 17. Loại bazơ nitơ nào sau đây chỉ có trong RNA mà không có trong DNA? a. A denine c .Guanine b. Uracil d. cytosine 18. Loại đường tham gia cấu tạo đơn phân của RNA là (I) và công thức của nó là (II) Số(I) và số (II) lần lượt là : a. Deoxiribose: C5H10O4 b. Glucose:C6H12O6 c. Fructose C6H12O6 d. Ribose C5H10O6 19. Số loại RNA trong tế bào là : a. 2 loại c. 4 loại b. 3 loại d. 5 loại 20. Nếu so với đường cấu tạo DNA thì phân tử đường cấu tạo RNA a. Nhiều hơn một nguyên tử ô xi b. ít hơn một nguyên tử oxi c. Nhiều hơn một nguyên tử các bon d. ít hơn một nguyên tử các bon 21. Đơn phân cấu tạo của phân tử RNA có 3 thành phần là : a. Đường có 6C, axit phôtphoric và bazơ ni tơ b.Đường có 5C, axit phôtphoric và liên kết hoá học c. Axit phôtphoric, bazơ ni tơ và liên kết hoá học d. Đường có 5C, axit phôtphoric và bazơ nitơ 22. Tên của đơn phân trong RNA được gọi theo tên của một thành phần trong đơn phân đó là : a. A xít c. Đường b. bazơ nitơ d. Cả a và b đúng 23. mRNA là kí hiệu của loại RNA nào sau đây ? a. RNA thông tin c. RNA ribô xôm b. RNA vận chuyển d. Các loại RNA 24. Chức năng của RNA thông tin là : a. Qui định cấu trúc của phân tử protein
- b. Tổng hợp phân tử DNA c. Truyền thông tin di truyền từ DNA đến Riboxom d. Quy định cấu trúc đặc thù của DNA 25. Chức năng của RNA vận chuyển là : a. Vận chuyển các nguyên liệu để tổng hợp các bào quan b. Chuyên chở các chất bài tiết của tế bào c. Vận chuyển axít a min đến Riboxom d. Cả 3 chức năng trên 26 . Là thành phần cấu tạo của một loại bào quan là chứuc năng của loại RNA nào sau đây? a. RNA thông tin b. RNA Riboxom c. RNA vận chuyển d. Tất cả các loại RNA 27. Điểm giống nhau giữa các loại RNA trong tế bào là: a. Đều có cấu trúc một mạch b. Đều có vai trò trong quá trình tổng hợp protein c. Đều được tạo từ khuôn mẫu trên phân tử DNA d. Cả a,b và c đều đúng 28. Kí hiệu của các loại RNA thông tin , RNA vận chuyển , RNA Riboxom lần lượt là : a. tRNA, rRNA và mRNA b. mRNA, tRNA và rRNA c. rRNA, tRNA và mRNA d. mRNA, rRNA và tRNA 29. Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là : a. Trong các RNA không có chứa ba zơ nitơ loại thymine b. Các loại RNA đều có chứa 4 loại đơn phaan A,T,G,X c. RNA vận chuyển là thành phần cấu tạo của Riboxom d. tRNA là kí hiệu của phân tử RNA thông tin 30. Câu có nội dung sai trong các câu sau đây là : a. DNA và RNA đều là các đại phân tử b. Trong tế bào có 2 loại axist nuclêic là DNA và RNA c. Kích thước phân tử của RNA lớn hơn DNA d. Đơn phân của DNA và RNA đều gồm có đường , axit, bazơ nitơ 31. Loại RNA không phải thành phần cấu tạo của Riboxom là : a. RNA thông tin và RNA Riboxom b. RNA Riboxom và RNA vận chuyển c. RNA vận chuyển và RNA thông tin d. Tất cả các loại RNA 32. Điều không đúng khi nói về phân tử RNA là : a. Có cấu tạo từ các đơn phân nucleotide b. Thực hiện các chức năng trong tế bào chất c. Đều có vai trò trong tổng hợp protein d. Gồm 2 mạch xoắn BÀI 7. TẾ BÀO NHÂN SƠ, TẾ BÀO NHÂN THƯC Câu 1. Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật và tế bào thực vật? A. Lục lạp. B. Ti thể. C. Trung thể. D. Thành tế bào. Câu 2. Bào quan nào dưới đây có ở tế bào nhân sơ?
- A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Ribosome. D. Màng nhân. Câu 3.Tế bào nào sau đây là thích hợp nhất để nghiên cứu cấu trúc lục lạp? A. Tế bào thần kinh. B. Tế bào lá cây. C. Tế bào vi khuẩn. D. Tế bào bạch cầu. Câu 4. Ở tế bào nhân sơ, đôi cấu trúc – chức năng nào không ghép được với nhau? A. Thành tế bào – bảo vệ tế bào tránh được các nhân tố có hại từ bên ngoài. B. Thành tế bào – duy trì hình dạng của tế bào vi khuẩn. C. Ribosome – mang thông tin di truyền của tế bào. D. Lông, roi – có vai trò thực hiện di chuyển của tế bào. Câu 5. Vì sao tế bào vi khuẩn Escherichia coli được gọi là tế bào nhân sơ? A. Vì vi khuẩn Escherichia coli kém tiến hóa nhất trong hệ thống phân loại. B. Vì vi khuẩn Escherichia coli không có nhân hoàn chỉnh và các bào quan có màng. C. Vì vi khuẩn Escherichia coli có nhân hoàn chỉnh nhưng cấu tạo còn sơ sài, đơn giản. D. Vì vi khuẩn Escherichia coli có kích thước rất nhỏ, chỉ quan sát được qua kính hiển vi. Câu 6. Những sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ? A. Nấm, động vật. B. Nấm, vi khuẩn. C.Vi khuẩn và vi khuẩn cổ. D. Động vật nguyên sinh, vi khuẩn. Câu 7. Những thành phần nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật? 1. Màng sinh chất. 2. Thành tế bào. 3. Lục lạp. 4. Không bào. 5. Ti thể. A. 2,3. B.3,5. C. 1,4. D. 3,4. Câu 8. Trong tế bào nhân thực, bào quan nào không có màng bao bọc? A. Nhân tế bào. B. Ti thể. C. Lysosome. D. Ribosome. Câu 9. Khả năng quang hợp của thực vật do sự có mặt của bào quan nào sau đây? A. Ti thể. B. Lục lạp. C. Ribosome. D. Không bào. Câu 10. Tế bào nhân thực có những đặc điểm nào sau đây? (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền (3) Hình thành các bào quan có màng bao bọc (4) Nhân có NST chứa DNA kết hợp với proein histon A.(1); (2); (3). B. (1); (3); (4). C. (2); (3); (4). D. (1); (2); (3); (4). 11. Cho các đặc điểm sau: (1) Không có màng nhân (2) Không có nhiều loại bào quan (3) Không có hệ thống nội màng (4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ? A. 1 B. 3 C. 2 D. 4 12. Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm A. Chứa một phân tử ADN dạng vòng, đơn B. Chứa một phân tử ADN mạch thẳng, xoắn kép C. Chứa một phân tử ADN dạng vòng, kép D. Chứa một phân tử ADN liên kết với protein 13. Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan A. lizoxom B. Riboxom C. trung thể D. lưới nội chất
- 14. Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực? A. màng sinh chất B. nhân tế bào/ vùng nhân C. tế bào chất D. riboxom 15. Tế bào vi khuẩn có các hạt riboxom làm nhiệm vụ A. Bảo vệ cho tế bào B. Chứa chất dự trữ cho tế bào C. Tham gia vào quá trình phân bào D. Tổng hợp protein cho tế bào 16. Cho các ý sau: (1) Kích thước nhỏ (2) Chỉ có riboxom (3) Bảo quản khôn có màng bọc (4) Thành tế bào bằng pepridoglican (5) Nhân chứa phân tử ADN dạng vòng (6) Tế bào chất có chứa plasmit Trong các ý trên có những ý nào là đặc điểm của các tế bào vi khuẩn? A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (1), (2), (3), (4), (6) C. (1), (3), (4), (5), (6) D. (2), (3), (4), (5) , (6) 17. Cho các ý sau: (1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài (2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền (3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan (4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm chung của tế bào nhân thực? A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 BÀI 8. CẤU TRÚC TẾ BÀO NHÂN THỰC Câu 1 : Trong tế bào sống có 1. Các ribôsome. 2. Màng tế bào. 3. Màng nhân. 4. DNA . 5. Thành Tế bào 7. Ti thể. Những thành phần có thể có trong mọi loại tế bào, kể cả tế bào sinh vật nhân thực và nhân sơ là: A. 1, 2, 4. B. 1, 2, 5,7 C. 2, 3, 4. D. 3, 4, 5,7. Câu 2 : Bào quan được ví như “nhà máy điện” cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào dưới dạng các phân tử ATP là A. nhân. B. ti thể. C. lục lạp. D. bộ máy Golgi. Câu 3: Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có nhiều ti thể nhất? A. Tế bào hồng cầu.B. Tế bào biểu bì. C. Tế bào xương. D. Tế bào cơ tim. Câu 3: Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất trơn phát triển mạnh nhất? A. Tế bào hồng cầu.B. Tế bào biểu bì. C. Tế bào gan D. Tế bào thần kinh Câu 4: Trong các bào quan dưới đây, bào quan nào không có màng bao? A. Ti thể.B. Lisosome.C. Không bào. D. Ribosome. Câu 5: Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển? A. Tế bào hồng cầu. B. Tế bào bạch cầu.C. Tế bào biểu bì.D. Tế bào cơ.

