Bộ 8 đề minh họa Giữa kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành 1 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 8 đề minh họa Giữa kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành 1 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_8_de_minh_hoa_giua_ki_2_mon_vat_li_10_truong_thpt_thuan_t.docx
D2- HOA.doc
D3- HƯƠNG.docx
D4- NGA.docx
D5 - THÊM.docx
D6- VÂN.docx
D7-SỰ.docx
D8-THÊM.docx
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II VẬT LÍ 10.docx
Nội dung tài liệu: Bộ 8 đề minh họa Giữa kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành 1 2023-2024 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ MINH HỌA TRA GIỮA HỌC KỲ II -D1 BẮC NINH NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Vật lí - Lớp 10 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Một vật rắn chịu tác dụng của lực F có thể quay quanh trục cố định, khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là d. Momen của lực F tác dụng lên vật 푭 2 2 A. M F.d B. M = 풅 C. M Fd D. M F d Câu 2: Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định? A. Làm vật chuyển động tịnh tiến. B. Làm vật quay quanh trục đó. C. Làm vật biến dạng. D. Giữ cho vật đứng yên. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng? A. Năng lượng là một đại lượng vô hướng. B. Năng lượng có thể chuyển hoá từ dạng này sang dạng khác. C. Năng lượng luôn là một đại lượng bảo toàn. D. Trong hệ SI, đơn vị của năng lượng là calo. Câu 4: Vật dụng nào sau đây không có thành phần chuyển hoá từ điện năng sang cơ năng? A. Quạt điện.B. Máy giặt. C. Bản là. D. Máy sấy tóc. Câu 5: Xét các lực tác dụng lên vật trong những trường hợp sau đây: 1. Trọng lực trong trường hợp vật rơi tự do. 2. Lực ma sát giữa vật và mặt phăng nghiêng, vật trượt xuống dưới mặt phẳng nghiêng. 3. Lực kéo của động cơ thang máy đi lên. Trường hợp nào vật thực hiện công dương: A. 1, 2 B. 2, 3 C. 3, 1 D. 1, 2, 3 Câu 6: Động cơ của một thang máy tác dụng lực kéo 20 000 N để thang máy chuyển động thẳng lên trên trong 10 s và quãng đường đi được tương ứng là 18 m. Công suất trung bình của động cơ là A. 36 kWB. 3,6 kWC. 11 kWD. 1,1 kW Câu 7: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất? A. J.s. B. W. C. N.m/s. D. HP. Câu 8: Động năng của 1 vật thay đổi ra sao nếu khối lượng của vật không đổi nhưng vận tốc tăng 2 gấp lần? A. Tăng 2 lần. B. Tăng 4 lần. C. Tăng 6 lần. D. Giảm 2 lần vật. Câu 9: Thế năng trọng trường của một vật có giá trị A. luôn dương.B. luôn âm. C. khác 0.D. có thể dương, có thể âm hoặc bằng 0. Câu 10: Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì: A. Động năng giảm, thế năng tăng. B. Động năng giảm, thế năng giảm. C. Động năng tăng, thế năng giảm. D. Động năng tăng, thế năng tăng. Câu 11: Từ điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m, người ta ném lên một vật với vận tốc đầu 2 m/s. Biết khối lượng của vật bằng 0,5 kg, mốc thế năng chọn tại mặt đất, lấy g = 10 m/s2. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu? A. 4 J. B. 8 J. C. 5 J. D. 1 J. Câu 12: Một vật có khối lượng 400g được thả rơi tự do từ độ cao 20m so với mặt đất. Cho g = 10m/s 2. Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng: A. 16 J. B. 24 J. C. 32 J. D. 48 J II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm)
- Câu 13(2đ): Nêu định nghĩa động năng. Viết công thức, giải thích ký hiệu và đơn vị đo. Câu 14(2đ): Một thanh kim loại đồng chất AB dài 2m có tiết diện đều và khối lượng của thanh là 2kg. Người ta treo vào đầu A của thanh một vật có khối lượng 5kg, đầu B một vật có khối lượng lkg. Hỏi phải đặt một giá đỡ tại điểm O cách đầu A một khoảng là bao nhiêu để thanh cân bằng. Câu 15(3đ): Thả vật có khối lượng m = 100g rơi tự do từ độ cao 45m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s2 a. Tính vận tốc của vật khi vật chạm đất. b. Tính độ cao của vật so với vị trí bắt đầu thả khi Wđ = 2Wt c. Khi chạm đất, do đất mềm nên vật bị lún sâu 10cm. Tính lực cản trung bình tác dụng lên vật.
- ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.án A B C C C A A B D A C D II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm 13 - Phát biểu 1 - Viết biểu thức 0.5 - Giải thích, đơn vị 0.5 14 -Viết công thức điều kiện cân bằng của vật rắn 0.5 - Tính OA=0,5m 1.5 15 - Chọn mốc thế năng 0.5 a. v= 30m/s 1 b. h=15m 0.5 Độ cao so với vị trí ném 45-15=30m 0.5 c. Fc=451N 0.5

