Bộ 7 đề minh họa Cuối kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành 1 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 7 đề minh họa Cuối kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành 1 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_7_de_minh_hoa_cuoi_ki_2_mon_vat_li_10_truong_thpt_thuan_t.docx
ĐỀ 2. ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10. 2023. C.VÂN.docx
ĐỀ 3. ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10. 2023. C.THÊM.docx
ĐỀ 4. ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10. 2023. C.HIỀN.docx
ĐỀ 5. ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10. 2023. C.HOA.doc
ĐỀ 6. ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10. 2023. C.NGA.docx
ĐỀ 7. ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10. 2023. T.TÙNG.docx
Nội dung tài liệu: Bộ 7 đề minh họa Cuối kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành 1 2022-2023 (Có đáp án)
- ĐỀ ÔN CUỐI HỌC KỲ II - ĐỀ 1 (Đề có 02 trang) NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Vật lí - Lớp 10 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) r Câu 1. Momen của lực F đối với trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực quanh trục ấy được đo bằng A. tích của lực tác dụng với cánh tay đòn. B. tích của tốc độ góc và lực tác dụng. C. thương của lực tác dụng với cánh tay đòn. D. thương của lực tác dụng với tốc độ góc. Câu 2. Hiệu suất là tỉ số giữa A. năng lượng hao phí và năng lượng có ích B. năng lượng có ích và năng lượng hao phí C. năng lượng hao phí và năng lượng toàn phần D. năng lượng có ích và năng lượng toàn phần. Câu 3. Định luật bảo toàn động lượng chỉ đúng trong trường hợp A. hệ có ma sát. B. hệ không có ma sát. C. hệ có ngoại lực. D. hệ cô lập. Câu 4. Trong khoảng thời gian t, một thiết bị thực hiện một công có độ lớn là A. Công suất của thiết bị đó được xác định bằng công thức nào sau đây? A t 1 A. P . B. P At. C. P . D. P . t A At Câu 5. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 30 rad / s. Biết bán kính của chuyển động tròn là 40 cm. Tốc độ của vật là A. 120m / s B. 40m / s C. 12m / s D. 3m / s Câu 6. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ v . Biết bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn là R . Gia tốc hướng tâm của vật là v v2 R A. a B. a C. a R v2 D. a ht R ht R ht ht v2 Câu 7. Một động cơ điện cỡ nhỏ được sử dụng để nâng một vật có trọng lượng 2,0 N lên cao 80 cm trong 4,0 s. Hiệu suất của động cơ là 20%. Công suất điện cấp cho động cơ bằng A. 0,080 W B. 200 W C. 2,0 W D. 32 W r r Câu 8. Gọi F là lực tác dụng lên vật trong thời gian t thì xung lượng của lực F trong khoảng thời gian t là 1 ur ur 1 ur ur A. F.Δt2. B. F.Δt2. C. F.Δt. D. F.Δt. 2 2 Câu 9. Một vật khối lượng m chuyển động với tốc độ v. Động năng của vật là mv2 mv A. . B. . C. mv2. D. 2mv. 2 2 Câu 10. Một vật được kéo trên mặt sàn nằm ngang bằng lực kéo có hướng hợp với phương ngang một góc 30 o và có độ lớn là 10 N. Công của lực kéo làm vật chuyển động được 10 m là A. 50 3 J. B. 100 3 J. C. 50 J. D. 100 J. Câu 11. Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động với tốc độ 6 m/s. Động lượng của vật có độ lớn là A. 4 kg.m/s. B. 8 kg.m/s. C. 12 kg.m/s. D. 3 kg.m/s. Câu 12. Động năng của một vật không đổi trong trường hợp nào sau đây? A. Vật chuyển động thẳng đều.B. Vật chuyển động thẳng chậm dần đều. C. Vật chuyển động rơi tự do. C. Vật chuyển động ném ngang.
- II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13: (2,0 điểm) a, Thế nào là hệ cô lập? Tìm một ví dụ về hệ này. b, Nêu khái niệm động lượng, định luật bảo toàn động lượng. Câu 14: (2,0 điểm) Một người khối lượng m1 = 50kg đang chạy với vận tốc v1 = 4m/s thì nhảy lên một chiếc xe khối lượng m2 = 80 kg chạy song song ngang với người này với vận tốc v 2 = 3 m/s. Sau đó, xe và người vẫn tiếp tục chuyển đọng theo phương cũ. Tính vận tốc xe sau khi người này nhảy lên nếu ban đầu xe và người chuyển động: a. Cùng chiều. b. Ngược chiều. Câu 15: (3,0 điểm) Một vật có khối lượng 200 g được thả rơi tự do từ độ cao 6 m so với mặt đất. Chọn mốc tính thế năng tại mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. a, Tính cơ năng của vật. b, Tính động năng của vật khi vật ở độ cao 4 m so với mặt đất. c, Tính tốc độ của vật khi chạm đất. d, Giả sử trong quá trình rơi, lực cản của không khí tác dụng lên vật có độ lớn bằng 0,1 trọng lượng của vật. Tính độ cao của vật so với mặt đất khi vật có động năng bằng thế năng. Hết
- Hướng dẫn: Câu 14 Xét hệ gồm xe và người. Đây là 1 hệ kín. Áp dụng định luật bảo toàn động lượng: a. Nếu người nhảy cùng chiều thì: ⇒ Xe chuyển động theo chiều cũ với vận tốc 3,38 m/s. b. Nếu người nhảy ngược chiều thì: ⇒ Xe chuyển động theo chiều cũ với vận tốc 0,3 m/s Câu 15 15. a - Viết đúng công thức cơ năng tại vị trí thả: W1 = mgz1 Thay số tính ra được W1= 12 J 15.b - Cơ năng tại vị trí độ cao 4 m: W2 = mgz2 +Wđ2 - Bảo toàn cơ năng W2= W1 Thay số tính được Wđ2 = 4 J 15.c 1 2 - Cơ năng của vật khi chạm đất W3 = mv 2 3 - Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng : W3 = W1 - Tính được v3 = 2 30 10,95m / s 15.d - Cơ năng tại vị trí vật có động năng bằng thế năng W4 = 2mgZ4 - Biến thiên cơ năng W4 W1 0,1mgS 2mgZ4 mgZ1 0,1mg(Z1 Z4 ) Tính được Z4 = 54/19 m=2,84 m

