Bộ 4 đề tham khảo cuối học kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2023-2024 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 4 đề tham khảo cuối học kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2023-2024 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_4_de_tham_khao_cuoi_hoc_ki_2_mon_vat_li_10_truong_thpt_th.docx
ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10.C.THÊM.docx
ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10.docx
ĐỀ ÔN CUỐI KÌ 2.VL10.T.SỰ.docx
Nội dung tài liệu: Bộ 4 đề tham khảo cuối học kì 2 môn Vật lí 10 - Trường THPT Thuận Thành số 1 2023-2024 (Có đáp án)
- SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II BẮC NINH NĂM HỌC 2023 - 2024 Môn: Vật lí - Lớp 10 (Đề có 02 trang) Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1: Mômen của một lực có tác dụng như thế nào đối với một vật quay quanh một trục cố định? A. Làm vật chuyển động tịnh tiến. B. Làm vật quay quanh trục đó. C. Làm vật biến dạng. D. Giữ cho vật đứng yên . Câu 2: Khi kéo một vật trượt lên trên một mặt phẳng nghiêng, lực tác dụng vào vật nhưng không sinh công là A. trọng lực.B. phản lực.C. lực ma sát.D. lực kéo. Câu 3: Đại lượng nào sau đây không phải là đại lượng véc tơ? A. Động lượng B. Lực quán tính C. Công cơ học D. Xung của lực (xung lượng) Câu 4: Một vật được ném từ dưới lên. Trong quá trình chuyển động của vật thì: A. Động năng giảm, thế năng tăng. B. Động năng giảm, thế năng giảm. C. Động năng tăng, thế năng giảm. D. Động năng tăng, thế năng tăng. Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai? A. Động lượng là một đại lượng vectơ. B. Xung của lực là một đại lượng vectơ. C. Động lượng tỉ lệ thuận với khối lượng vật. D. Động lượng của vật trong chuyển động tròn đều không đổi. Câu 6: Chọn đáp án đúng khi nói về vectơ gia tốc của vật chuyển động tròn đều. A. Có độ lớn bằng 0. B. Giống nhau tại mọi điểm trên quỹ đạo. C. Luôn cùng hướng với vectơ vận tốc. D. Luôn vuông góc với vectơ vận tốc. Câu 7: Đặt một vật nhỏ trên chiếc bàn quay, khi bàn chưa quay vật đứng yên. Cho bàn quay từ từ, vật quay theo bàn. Lực đóng vai trò lực hướng tâm trong trường hợp này là A. phản lực B. trọng lực C. lực hấp dẫn. D. lực ma sát nghỉ. Câu 8: Một vật đang chuyển động có thể không có: A. Động lượng B. Động năng C. Thế năng D. Cơ năng Câu 9: Cần một công suất bằng bao nhiêu để nâng đều một hòn đá có trọng lượng 50N lên độ cao 10m trong thời gian 2s: A. 2,5W B. 25W C. 250W D. 2,5kW Câu 10: Một cánh cửa chịu tác dụng của một lực có mômen M1 = 60N.m đối với trục quay đi qua các bản lề. Lực F2 tác dụng vào cửa có mômen quay theo chiều ngược lại và có cánh tay đòn d 2 = 1,5m. Lực F2 có độ lớn bằng bao nhiêu thì cửa không quay? A. 40N B. 60N C.20N D. 50N Câu 11: Cho một vật có khối lượng 2kg rơi tự do. Tính công của trọng lực trong giây thứ năm. Lấy g = 10m/s2. A. 450JB. 600JC. 1800JD. 900J Câu 12: Từ độ cao 5,0 m so với mặt đất, người ta ném một vật khối lượng 200 g thẳng đứng lên cao với vận tốc đầu là 2 m/s. Bỏ qua lực cản của không khí. Lấy g ≈ 10 m/s2. Xác định cơ năng của vật tại vị trí cao nhất mà vật đạt tới. A. 8,0 J. B. 10,4J. C. 4,0J. D. 16 J.
- II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13(2đ): Nêu định nghĩa công. Viết công thức, giải thích ký hiệu và đơn vị đo. Câu 14(2đ): Cho hệ gồm hai vật có khối lượng bằng nhau và bằng 1 kg chuyển động ngược hướng với nhau. Vận tốc của vật thứ nhất là 5 m/s, vận tốc vật thứ hai là 3 m/s. a. Tìm động lượng của hệ. b. Sau đó hai vật va chạm và dính lại với nhau và cùng chuyển động với vận tốc v theo phương cũ. Tìm vecto vân tốc v đó Câu 15(2đ): Một vật có khối lượng m = 4kg, đang ở độ cao 5m so với mặt đất. Cho g = 9,8 m/s 2. Chọn mốc thế năng tại mặt đất. a. Hỏi thế năng của vật đó bằng bao nhiêu? 2 b. Ở độ cao nào thì thế năng bằng động năng? 3 Câu 16(1đ): Một ôtô có khối lượng là 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 18 km/h, lấy g = 10m/s 2 bỏ qua ma sát. Tìm lực nén của ôtô lên cầu khi đi qua điểm giữa cầu? Biết cầu có bán kính 40 m và cầu võng lên
- ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đ.án B B C A D D D C C A D D II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn chấm Điểm 13 - Phát biểu 1 - Viết biểu thức 0.5 - Giải thích, đơn vị 0.5 14 a. ph =2N.S 0.5 b. vecto vận tốc: có độ lớn 1m/s 1 hướng theo hướng của vật thứ nhất 0.5 15 a. Wt= 196J 1 b. h=2m 1 16 + 푃 = . ℎ푡 + Chọn trục toạ độ Ox, chiều dương hướng vào tâm quỹ đạo (hướng xuống) ⇒푃− = ℎ푡 0.5 0.5 N=18750N

