Bộ 3 đề ôn tập giữa kì 1 môn Hóa học 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 3 đề ôn tập giữa kì 1 môn Hóa học 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bo_3_de_on_tap_giua_ki_1_mon_hoa_hoc_10_nam_hoc_2021_2022_co.docx
Nội dung tài liệu: Bộ 3 đề ôn tập giữa kì 1 môn Hóa học 10 - Năm học 2021-2022 (Có đáp án)
- ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 MÔN HÓA LỚP 10 NĂM HỌC 2021 – 2022 ĐỀ 1. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Kí hiệu của electron là A. e.B. n.C. p.D. q. Câu 2: Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử đều tạo bởi hạt nào sau đây? A.Electron và nơtron.B.Electron và proton. C.Nơtron và proton.D.Nơtron, proton và electron. Câu 3: Nguyên tử nguyên tố F có 9 proton, 9 electron và 10 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử F là bao nhiêu? A. 9+.B. 9-.C. 10+.D. 10-. Câu 4: Phân lớp p có tối đa bao nhiêu electron? A. 2 electron.B. 6 electtron.C. 10 electron.D. 14 electron. Câu 5: Trong nguyên tử, electron chuyển động rất nhanh trong khu vực không gian xung quanh hạt nhân và A.theo quỹ đạo tròn.B.theo quỹ đạo bầu dục. C.theo những quỹ đạo xác định.D.không theo những quỹ đạo xác định. Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử Al có bao nhiêu electron? A. 2.B. 8.C. 3.D. 1. Câu 7: Nguyên tử X có 7 electron lớp ngoài cùng. X là nguyên tử của nguyên tố A.phi kim.B.kim loại.C.khí hiếm.D.hiđro. Câu 8: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây thấp nhất? A. 1s.B. 2s.C. 2p.D. 3s. Câu 9: Trong bảng tuần hoàn, có bao nhiêu chu kì nhỏ? A. 4.B. 3.C. 2.D. 1. Câu 10: Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp A. cùng một hàng.B.cùng một cột.C. cùng một ô.D. thành hai cột. Câu 11: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có A.cùng số electron trong nguyên tử.B.số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau. C.số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau.D.cùng nguyên tử khối. Câu 12:Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tốtrong nhóm IA thay đổi như thế nào? A.Tăng dần.B.Giảm dần.C.Không thay đổi.D.Vừa tăng vừa giảm. Câu 13: Trong nhóm IIA, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính bazơ của các hidroxit tương ứng với nguyên tố biến đổi như thế nào? A. Mạnh dần.B. Yếu dần. C. Không biến đổi.D. Biến đổi không quy luật. Câu 14:Theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố trong chu kì 2 biến đổi như thế nào? A.Tăng dần.B.Giảm dần. C. Không thay đổi.D.Không theo quy luật. Câu 15:Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIA là bao nhiêu? A. 2.B. 4.C.3.D. 1. Câu 16: Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? A.2.B.7.C.8.D.1. Câu 17: Kích thước của nguyên tử chủ yếu là A. kích thước của hạt proton.B.kích thước của hạtelectron. C. kích thước của lớp vỏ.D.kích thước của hạt nhân. Câu 18: Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 nơtron, 15 electron được kí hiệu là 16 31 31 30 A. 15 P .B. 15 P .C. 16 P . D. 16 P . 63 65 Câu 19: Đồng là hỗn hợp của hai đồng vị bền 29 Cu chiếm 73% và 29 Cu chiếm 27% tổng số nguyên tử đồng trong tự nhiên. Nguyên tử khối trung bình của đồng là bao nhiêu? A. 63,54.B. 64,46.C. 64,54.D. 63,46.
- Câu 20: Nguyên tử O (Z = 8)có bao nhiêu lớp electron? A. 1 lớp.B. 2 lớp.C. 3 lớp.D. 4 lớp. Câu 21: Cấu hình electron nguyên tử Al là 1s22s22p63s23p1. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là bao nhiêu? A. 1.B.2.C.3.D.4. Câu22: Cấu hình electron của nguyên tửMglà 1s22s22p63s2. Mg thuộc loại nguyên tố nào? A. Nguyên tố s.B. Nguyên tố p.C. Nguyên tố d.D. Nguyên tố f. Câu 23: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: Li (1s22s1), Mg (1s22s22p63s2), C (1s22s22p2). Nguyên tố nào cùng thuộc chu kì 2? A. Li, Mg, C.B. Li, Mg.C. Li, C.D. Mg, C. Câu24: Cấu hình electron nguyên tử X là 1s22s22p6. Nguyên tố X ở vị trí nào trong bảng tuần hoàn ? A.Chu kì 3, nhóm VIA.B. Chu kì 3, nhóm VIIIA C. Chu kì 2 nhóm VIA.D. Chu kì 2, nhóm VIIIA. Câu 25: Cho các nguyên tố Na (Z =11), Mg (Z = 12), Al ( Z = 13) thuộc chu kì 3 trong bảng tuần hoàn. Dãy các nguyên tố được xếp theo chiều tăng dần tính kim loại là A.Na, Mg, Al.B.Mg, Al, Na. C.Al, Mg, Na.D.Al, Na, Mg. Câu 26:Các nguyên tốhalogen được xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân: F, Cl, Br, I. Nguyên tố halogen nào có tính phi kim mạnh nhất? A. F.B. Cl.C. Br.D. I. Câu 27: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X ở chu kì 2,nhóm VA. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố X là A.2s22p3.B.2s 22p5.C.2s 22p1.D.2s 22p6. Câu 28: Nguyên tố R thuộc nhóm VIIA, công hợp chất khí của R với hidro là A.RH.B.RH 2.C.RH 3. D.RH4. PHẦN TỰ LUẬN Câu 29(1 điểm):Cho: Li (Z = 3); Cl ( Z = 17). a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố Li, Cl. b) Hãy cho biết Li, Cl là nguyên tố s, p hay d? Giải thích. Câu 30(1 điểm):Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA trong bảng tuần hoàn. a) Viết cấu hình electron nguyên tử X. b) Nguyên tố X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích. Câu 31(0,5 điểm): Hiđro có nguyên tử khối trung bình là 1,008. Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng 2 vị 1H trong 1 ml nước? 1 2 Biết: Trong nước chỉ có hai đồng vị 1H và 1H ; khối lượng riêng của nước là 1 g/ml; nguyên tử khối của oxi bằng 16; số Avogadro N = 6,02.1023. Câu 32(0,5 điểm): Cho hai nguyên tố: Y (Z = 12); M (Z =19). So sánh tính chất hóa học (tính kim loại hoặc tính phi kim) của Y và M. Giải thích. Cho Na ( Z = 11). HẾT
- ĐÁP ÁN ĐỀ 1. I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án A C A B D B A A B A B A A A Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án A D C B A B C A C D C A A A * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu hỏi Nội dung Điểm a) Cấu hình electron nguyên tử Li ( Z = 3) 1s22s1 0,25 Câu 1 Cl ( Z = 17) 1s22s22p63s23p5 0,25 (1 điểm) b) Li là nguyên tố s vì electron cuối cùng ở phân lớp s 0,25 Cl là nguyên tố p vì electron cuối cùng ở phân lớp p 0,25 a) Cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là 3s23p4. 0,25 Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s22s22p63s23p4. 0,25 Câu 2 b) Nguyên tố X là phi kim 0,25 (1 điểm) vì nguyên tử X có 6 electron ở lớp ngoài cùng 0,25 *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi a) Nếu viết đúng luôn cấu hình electron của X cũng cho 0,5 điểm 2 Gọi a là phần trăm số nguyên tử của đồng vị 1H → phần trăm số nguyên 1 tử của đồng vị 1H là (100 – a) 1.(100 a) 2.a 0,25 Ta có: 1,008 → a = 0,8% 100 Khối lượng riêng của nước là 1 g/ml, vậy 1ml nước có khối lượng 1g 1 → n = mol H2O 18 Câu 3 6,02.1023 (0,5 điểm) Số Avogadro N = 6,02.1023 vậy 1ml nước có phân tử nước 18 2 → Số nguyên tử của đồng vị 1H là 6,02.1023 0,8 .2. = 5,35.1020 ( nguyên tử) 18 100 20 2 Trong 1ml nước nguyên chất có 5,35.10 nguyên tử đồng vị 1H *Hướng dẫn cách tính điểm của câu hỏi Nếu giải theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa 0,25 - Nguyên tố M có tính kim loại mạnh hơn nguyên tố Y 0,25 - Cấu hình electron nguyên tử của Y (Z = 12) 1s22s22p63s2 Cấu hình electron nguyên tử của M (Z = 19) 1s22s22p63s23p64s1 Câu 4 Cấu hình electron nguyên tử của Na (Z = 11) 1s22s22p63s1 (0,5 điểm) Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố M, Na cùng thuộc nhóm IA, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần ta có dãy Na, M tính kim loại tăng dần. Nguyên tố Na, Y cùng thuộc chu kì 3, theo chiều điện tích hạt nhân tăng
- dần ta có dãy Na, Y tính kim loại giảm dần. Vậy tính kim loại của M mạnh hơn Y. 0,25
- ĐỀ 2 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) Câu 1:Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là A. nơtron và proton B. electron, nơtron và proton C. electron và proton D. electron và nơtron Câu 2: Hạt nơtron có kí hiệu là A. e B. d C. p D. n Câu 3: Nguyên tử nguyên tố Na có 11 proton, 11 electron và 12 nơtron. Điện tích hạt nhân nguyên tử Na là A. 11- B. 11+ C. 12- D. 12+ Câu 4:Phân lớp d đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là A. 10 B. 5 C. 6 D. 14 Câu 5: Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 6: Cấu hình electron của nguyên tử N là 1s22s22p3. Lớp thứ hai (lớp L) của nguyên tử N có bao nhiêu electron? A. 5 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 7: Nguyên tử Ycó 3 electron lớp ngoài cùng. Y là nguyên tử của nguyên tố A. phi kim B. kim loại C. khí hiếm D. hiđro Câu 8: Mức năng lượng của phân lớp nào sau đây cao nhất? A. 1s B. 2s C. 3p D. 4s Câu 9: Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì có A. cùng số electron trong nguyên tử B. số electron ở lớp ngoài cùng bằng nhau C. số lớp electron trong nguyên tử bằng nhau D. cùng nguyên tử khối Câu 10: Nhóm IA trong bảng tuần hoàn có tên gọi là: A. Nhóm kim loại kiềm B. Nhóm kim loại kiềm thổ C. Nhóm halogen D. Nhóm khí hiếm Câu 11: Tính chất hóa học đặc trưng của các nguyên tố nhóm IA (trừ hiđro) là A. phi kim B. á kim C. kim loại D. khí hiếm Câu 12: Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm nào sau đây không có xu hướng nhường cũng như nhận electron? A. Nhóm kim loại kiềm B. Nhóm halogen C. Nhóm kim loại kiềm thổ D. Nhóm khí hiếm Câu 13: Nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? A. Na B. Mg C. Al D. K Câu 14: Halogen có độ âm điện lớn nhất là A. flo B. clo C. brom D. iot Câu 15: Hóa trị trong oxit cao nhất của nguyên tố nhóm IIIA là bao nhiêu? A. 2 B. 4 C. 3 D. 1 Câu 16: Trong nguyên tử của các nguyên tố nhóm IIA có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng? A. 2 B. 7 C. 8 D. 1 Câu 17: Khối lượng của nguyên tử chủ yếu là A. khối lượng của hạt proton B.khối lượng của hạt electron C. khối lượng của lớp vỏ D.khối lượng của hạt nhân 27 Câu 18: Nguyên tử 13 Al có: A. 13p, 13e, 14n B. 13p, 14e, 14n C. 13p, 14e, 13n D. 14p, 14e, 13n Câu 19:Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân? A. Lớp N B. Lớp K C. Lớp M D. Lớp L Câu 20:Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tố X là
- A. 6 B. 8 C. 14 D. 16 Câu 21: Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố A. kim loại B. phi kim C. khí hiếm D. kim loại hoặc phi kim Câu 22:Cấu hình electron nào dưới đây không đúng? A. 1s22s2 2p63s1 B. 1s2 2s22p5 C. 1s22s22p63s13p3D. 1s22s22p63s23p5 Câu 23: Ở trạng thái cơ bản cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là 1s 22s2p63s23p5. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn là: A. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VA B. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIA C. Ô số 17, chu kì 3, nhóm IVB D. Ô số 17, chu kì 3, nhóm VIIA Câu 24: Cho các nguyên tố 3 Li; 9 F; 8 O; 11 Na. Số nguyên tố s là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25: Nguyên tố R nằm vị trí nhóm VA trong bảng tuần hoàn hóa học. Oxit cao nhất của R có tỉ khối so với metan (CH4) là 6,75. Nguyên tố R là A. oxi B. lưu huỳnh C. nitơ D. photpho Câu 26: Nguyên tố X thuộc nhóm IIA, công thức oxit cao nhất của nguyên tố X là A. XO B. XO3 C. XO2 D. X2O Câu 27: Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm VA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là A. 1s22s22p3 B. 1s22s22p63s23p1 C. 1s22s22p5 D. 1s22s22p63s23p3 Câu 28: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA, công hợp chất khí của R với hidro là A. RH B. RH2 C. RH3 D. RH4 II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Câu 29 (2 điểm): Cho: N (Z = 7); Na (Z = 11). a) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố N, Na. b) Hãy cho biết N, Na là nguyên tố s, p hay d? Giải thích. Câu 30 (1 điểm):Nguyên tử nguyên tố X có tổng hạt cơ bản là 36, trong đó số hạt mang điện âm bằng số hạt không mang điện. a) Xác định số hạt electron, số hạt proton, số hạt notron nguyên tử X. b) Viết cấu hình electron, xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn.
- ĐÁP ÁN ĐỀ 2 I.PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 Đáp án B D B A C A B D C A C D D A Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 Đáp án C A D A B D B C D B C A D B * Mỗi câu trắc nghiệm đúng được 0,25 điểm. II. PHẦN TỰ LUẬN Câu hỏi Nội dung Điểm a) Cấu hình electron nguyên tử N ( Z = 7) 1s22s22p3 0,5 Câu 29 Na ( Z = 11) 1s22s22p63s1 0,5 (2 điểm) b) N là nguyên tố p vì electron cuối cùng ở phân lớp p 0,5 Na là nguyên tố s vì electron cuối cùng ở phân lớp s 0,5 Câu 30 a) E = P = N =12 0,5 (1 điểm) b) C.h.e: 1s22s22p63s2 0,25 Vị trí trong BTH: Ô 12, CK 3, Nhóm IIA 0,25
- ĐỀ 3 A. TRẮC NGHIỆM Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng: A. số khối . B. điện tích hạt nhân. C. số notron . D. tổng số proton và nơtron. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử. B. Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron. C. Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử. D. Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron. Câu 6:Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là A.Electron. B. Proton. C.Nơtron. D.Nơtron và electron. 12 14 14 Câu 7: Có 3 nguyên tử: 6 X , 7Y , 6 Z.Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố? A. X & Y B. Y & Z C. X & Z D. X,Y & Z 86 Câu 8: Trong nguyên tử 37 Rb có tổng số hạt p và n là: A. 49 B. 123 C. 37 D. 86 Câu 9: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là A. 2, 8, 18, 32.B. 2, 6, 10, 14.C. 2, 6, 8, 18. D. 2, 4, 6, 8. Câu 10: Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử clo là 17. Trong nguyên tử clo số lớp electron là A. 3.B. 4.C. 2. D. 1. Câu 11:Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 5? (1) (2) (3) (4) A. 1 và 2 B. 1 và 3 C. 3 và 4 D. 1 và 4 Câu 12: Cấu hình electron nguyên tử ở trạng thái cơ bản nào sau đây viết không đúng? A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p63s23p3. C. 1s22s22p5. D. 1s22s22p63s13p3. Câu 13:Nguyên tử nguyên tố X có 1 electron lớp ngoài cùng (ZX> 2) . Vậy tố X là A. phi kim. B. Không xác định. C. Khí hiếm. D. Kim loại. Câu 14: Nguyên tố sau đây thuộc nguyên tố s? A. 1s22s22p63s23p63d104s2 B. 1s22s22p6 C. 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p63s23p63d24s2 Câu 15: Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên ba lớp, lớp thứ ba có 5 electron, số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là A.17B.15.C. 14. D. 16. Câu 16: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại? A. 1s22s22p63s23p3.B. 1s 22s22p63s23p1. C. 1s22s22p63s23p5.D. 1s 22s22p63s23p4. Câu 17:Chu kì là dãy nguyên tố có cùng A.số lớp electron. B. số electron hóa trị. C. số proton. D. số điện tích hạt nhân. Câu 18:Số thứ tự của nhóm A cho biết: A. số hiệu nguyên tử. B. số electron hoá trị của nguyên tử. C. số lớp electron của nguyên tử. D. số electron trong nguyên tử
- Câu 19: Các nguyên tố s thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn ? A.IA.B. IIA. C. IIIA.D. IA, IIA. Câu 20: Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có A. cùng số electron s hay p B. số electron như nhau C. số lớp electron như nhau D. số electron lớp ngoài cùng như nhau Câu 21: Na Z 11 thuộc nhóm A. IA.B. IB.C. 1A. D. 1B. 39 2 2 6 2 6 1 Câu 22: Cấu hình e của 19 K : 1s 2s 2p 3s 3p 4s . Vậy kết luận nào sau đây sai? A. Có 20 nơtron trong hạt nhân B. Là nguyên tố mở đầu chu kỳ 4 C. Nguyên tử có 7e ở lớp ngoài cùng D. Thuộc chu kỳ 4,, nhóm IA Câu 23:Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là R 2O5 . R thuộc nhóm: A. IVA.B. VA.C. VB. D. IIIA. Câu 24:Trong BTH nhóm các nguyên tố phi kim điển hình là A. VIA B. VA C. IVA D. VIIA Câu 25: Dãy các nguyên tố sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim từ trái sang phải là: A. P, N, F, O.B. N, P, F, O.C. P, N, O, F. D. N, P, O, F. Câu 26: Cho Al (Z =13), Mg (Z =12), Ca (Z =20). Sắp xếp các bazơ: Al(OH)3, Mg(OH)2, Ca(OH)2 theo độ mạnh tăng dần A. Ca(OH)2< Mg(OH)2< Al(OH)3 B. Mg(OH)2 < Ca(OH)2 < Al(OH)3 C. Al(OH)3< Mg(OH)2 < Ca(OH)2 D. Al(OH)3< Ca(OH)2 < Mg(OH)2 Câu 27: Nguyên tử của nguyên tố Y có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p4. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là: A. Ô 16, chu kì 3, nhóm VIA.B. Ô 16, chu kì 3, nhóm VIB. C. Ô 17, chu kì 4, nhóm IIIA.D. Ô 17, chu kì 3, nhóm IVA. Câu 28: O Z 8 thuộc chu kì: A. 2.B. 3.C. 4. D. 5. B. TỰ LUẬN(3 điểm) Câu 29(1 điểm): Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) là 82, biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22. Viết Kí hiệu hoá học của X. Câu 30(1 điểm): Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO3 , trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% H về khối lượng. Tìm nguyên tố R? 63 65 Câu 31 (0,5 điểm): Trong tự nhiên, nguyên tố đồng có hai đồng vị là 29 Cu và 29 Cu , trong đó đồng vị 65 63 29 Cu chiếm 27% về số nguyên tử. Phần trăm khối lượng của 29 Cu trong Cu2O? Câu 32:(0,5 điểm)Hòa tan 0,03 gam hỗn hợp hai kim loại X và Y thuộc hai chu kì liên tiếp của nhóm IA MX MY vào H2O thì thu được 0,0224 lít khí H2 ở điều kiện tiêu chuẩn. Tìm 2 kim loại X và Y Thí sinh được sử dụng Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (cho Na=23, H=1; O =16; S=32, N=14, P=31, Li=7; K=39; Ca=40, Mg=24) HẾT
- ĐÁP ÁN ĐỀ 3. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. C A B B B B C D B A D D D C 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 B B A B D D A C B D C C A A B. PHẦN TỰ LUẬN: Câu Nội dung Điểm 29 Gọi Z là số proton của X Số electron của X là Z. 1đ Gọi N là số nơtron của X. Tổng số hạt cơ bản trong X là 82, và số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 nên ta có: 2Z N 82 Z 26 Fe 2Z N 22 N 30 Do đó: A Z N 26 30 56 56 Kí hiệu của X là 26 Fe. 30 Oxit cao nhất là RO3 Hóa trị cao nhất của R trong hợp chất với oxi là 6. 1đ Hóa trị của R trong hợp chất khí với hiđro 8 6 2 . Do đó, công thức hợp chất khí với hiđro là RH2 . Trong hợp chất của nó với hiđro có 5,88% H về khối lượng nên ta có: M .2 2 %m H .100% 5,88% .100% M 32. H RH2 R MR MH .2 MR 2 31 Ta có: %65 Cu %63Cu 100% %63Cu 100% 27% 73% 0,5 65.27 63.73 Nguyên tử khối trung bình của Cu là: ACu 63,54 100 Gọi số mol của Cu2O là 1 mol nCu 1.2 2mol 73 Do đó: n 2. 1,46mol 63 Cu 100 m %m 63 Cu .100% 63 Cu m Cu2O 63.1,46 .100% 63,54.2 16 .1 64,29% 32. 0,0224 0,5 Số mol H thu được là: n 0,001 mol . 2 H2 22,4 Gọi công thức chung của hai kim loại X, Y là M. Ta có: X, Y hóa trị I M có hóa trị I. Phương trình hóa học: 2M 2H2O 2MOH H2 0,002 0,001 mol Theo phương trình hóa học: nM 0,002 mol.
- m 0,03 Do đó: M 15 . M n 0,002 Mà X, Y thuộc hai chu kì liên tiếp, MLi 7 MM 15 MNa 23 .

