Bộ 285 câu trắc nghiệm Hình học 10 - Chủ đề: OXY (Có đáp án)

pdf 26 trang Thanh Trang 17/08/2025 1070
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 285 câu trắc nghiệm Hình học 10 - Chủ đề: OXY (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfbo_285_cau_trac_nghiem_hinh_hoc_10_chu_de_oxy_co_dap_an.pdf

Nội dung tài liệu: Bộ 285 câu trắc nghiệm Hình học 10 - Chủ đề: OXY (Có đáp án)

  1. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY CHUYÊN ĐỀ 285 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC OXY THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN BẠN NÀO CẦN FILE WORD ĐỂ BIÊN SOẠN LIÊN HỆ: 0934286923 NGƯỜI BUỒN CẢNH CÓ VUI ĐÂU BAO GIỜ ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  2. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY 280 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH OXY THEO CHỦ ĐỀ CÓ ĐÁP ÁN §1. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : xt 42 1: và 2 : 3xy 2 14 0 yt 13 A. Trùng nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Song song nhau. D. Vuông góc nhau. Câu 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7). xt xt xt xt 37 A. . B. C. D. y 7 yt 7 y 7 yt 17 Câu 3: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Ox. A. (0 ; 1) B. (1 ; 0) C. (1 ; 1). D. ( 1 ; 0) Câu 4: Cho 2 điểm A(4 ; 1) , B(1 ; 4 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. x + y = 0 B. x y = 1 C. x + y = 1 D. x y = 0 Câu 5: Đường thẳng 12x 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây ? 5 17 A. ( 1 ; 1) B. (1 ; 1) C. ;0 D. 1; 12 7 Câu 6: Cho hai đường thẳng 1: 11x 12y + 1 = 0 và 2: 12x + 11y + 9 = 0. Khi đó hai đường thẳng này : A. Vuông góc nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Song song với nhau Câu 7: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : xt 42 1: 5xy 2 14 0 và 2 : yt 15 A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Song song nhau. Câu 8: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5). xt 3 xt 3 xt 1 xt 3 A. . B. C. D. yt 13 yt 13 yt 53 yt 13 Câu 9: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B(1 ; 5) A. 3x y + 6 = 0 B. 3x + y 8 = 0 C. x + 3y + 6 = 0 D. 3x y + 10 = 0 Câu 10: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3 ; 2) và B(1 ; 4). A. (2 ; 1) B. ( 1 ; 2) C. ( 2 ; 6) D. (1 ; 1). Câu 11: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến AM. A. 2x + y 3 = 0 B. x + 2y 3 = 0 C. x + y 2 = 0 D. x y = 0 Câu 12: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C( 3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao AH. A. 3x + 7y + 1 = 0 B. 7x + 3y +13 = 0 C. 3x + 7y + 13 = 0 D. 7x + 3y 11 = 0 ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  3. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY Câu 13: Đường thẳng đi qua điểm M(1;2) và vuông góc với vectơ n =(2;3) có phương trình chính tắc là : xy 12 xy 12 xy 12 xy 12 A. B. C. D. . 32 23 32 23 Câu 14: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ? x 1 ( m2 1) t xt 2 3 ' 1 : và 2 : y 2 mt y 1 4 mt ' A. m 3 B. m 3 . C. m 3 D. Không có m Câu 15: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây : 1: ( 3 1)xy 1 0 và 2 : 2xy ( 3 1) 1 3 0 . A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau. xt 12 5 Câu 16: Cho đường thẳng : . Điểm nào sau đây nằm trên ? yt 36 A. (12 ; 0) B. (7 ; 5) C. (20 ; 9) D. ( 13 ; 33). Câu 17: Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(1 ; 2 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. y 1 = 0 B. x 4y = 0 C. x 1 = 0 D. y + 1 = 0 xy Câu 18: Cho hai đường thẳng 1: 1 và 2 : 3x + 4y 10 = 0. Khi đó hai đường thẳng 34 này : A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Vuông góc nhau. C. Song song với nhau. D. Trùng nhau. Câu 19: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến CM. A. 3x + 7y 26 = 0 B. 2x + 3y 14 = 0 C. 6x 5y 1 = 0 D. 5x 7y 6 = 0 Câu 20: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : xt 22 2 1: và 2 : 2xy 3 19 0. yt 55 5 A. (2 ; 5) B. (10 ; 25) C. (5 ; 3) D. ( 1 ; 7) Câu 21: Cho 4 điểm A(1 ; 2), B( 1 ; 4), C(2 ; 2), D( 3 ; 2). Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD A. (1 ; 2) B. (5 ; 5). C. (3 ; 2) D. (0 ; 1) Câu 22: Cho điểm M( 1 ; 2) và đường thẳng d: 2x + y – 5 = 0 .Toạ độ của điểm đối xứng với điểm M qua d là : 9 12 26 3 3 A. ; B. ; C. 0; D. ;5 55 55 5 5 Câu 23: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây : 1 : x 2y + 1 = 0 và 2 : 3x + 6y 10 = 0. A. Song song. B. Trùng nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau. Câu 24: Cho ABC có A(1 ; 1), B(0 ; 2), C(4 ; 2). Viết phương trình tổng quát của trung tuyến BM. A. 3x + y 2 = 0 B. 7x +5y + 10 = 0 C. 7x +7 y + 14 = 0 D. 5x 3y +1 = 0 ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  4. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY x 15 Câu 25: Cho đường thẳng : . Viết phương trình tổng quát của . yt 67 A. x + 15 = 0 B. 6x 15y = 0 C. x 15 = 0 D. x y 9 = 0. Câu 26: Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 2). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. x + 3y + 1 = 0 B. 3x + y + 1 = 0 C. 3x y + 4 = 0 D. x + y 1 = 0 Câu 27: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây vuông góc nhau ? 1 : mx y 19 0 và 2 :(m 1) x ( m 1) y 20 0 A. Mọi m B. m = 2. C. Không có m D. m = 1 Câu 28: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : xt 34 xt 1 2 ' 1: và 2 : yt 26 yt 4 3 ' A. Song song nhau. B. Trùng nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc. Câu 29: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng: xt 4 1: 7xy 2 1 0 và 2 : yt 15 A. Song song nhau. B. Trùng nhau. C. Vuông góc nhau. D. Cắt nhau nhưng không vuông góc. xt 35 Câu 30: Cho đường thẳng : . Viết phương trình tổng quát của . yt 14 A. 4x + 5y 17 = 0 B. 4x + 5y + 17 = 0 C. 4x 5y + 17 = 0 D. 4x 5y 17 = 0. Câu 31: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ? 2 1: 2x ( m 1) y 50 0 và 2 : mx y 100 0 . A. m = 1 B. Không có m C. m = 1 D. m = 0 Câu 32: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ? x 8 ( m 1) t 1: và 2 : mx 6 y 76 0 . yt 10 A. m = 3 B. m = 2 C. m = 2 hoặc m = 3 D. Không m nào Câu 33: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng : 3xy 4 1 0 . xt 4 xt 3 xt 3 xt 4 A. . B. C. D. yt 13 yt 4 yt 4 yt 3 Câu 34: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng sau đây : xy 1 : 1 và 2 : 6x 2y 8 = 0. 23 A. Cắt nhau. B. Vuông góc nhau. C. Trùng nhau. D. Song song. Câu 35: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 7) và B(1 ; 7) A. x + y + 4 = 0 B. y 7 = 0 C. x + y + 6 = 0 D. y + 7 = 0 Câu 36: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây song song ? 2 1: 2x ( m 1) y 3 0 và 2 : x my 100 0. A. m = 2 B. m = 1 hoặc m = 2 C. m = 1 hoặc m = 0 D. m = 1 ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  5. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY Câu 37: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C( 3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao CH. A. x + 3y 3 = 0 . B. 2x + 6y 5 = 0 C. 3x y + 11 = 0 D. x + y 1 = 0 2 Câu 38: Định m để 1 : 3mx 2 y 6 0 và 2 : (m 2) x 2 my 6 0 song song nhau : A. m = 1 B. m = 1 C. m = 1 và m = 1 D. Không có m . Câu 39: Cho 4 điểm A( 3 ; 1), B( 9 ; 3), C( 6 ; 0), D( 2 ; 4). Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD A. ( 6 ; 1) B. ( 9 ; 3) C. ( 9 ; 3) D. (0 ; 4). Câu 40: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 4x 3y 26 = 0 và đường thẳng D : 3x + 4y 7 = 0. A. (5 ; 2) B. Không có giao điểm. C. (2 ; 6) D. (5 ; 2) Câu 41: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây cắt nhau? 1 : 2x 3 my 10 0 và 2 : mx 4 y 1 0 A. 1 < m < 10. B. m = 1 C. Không có m D. Mọi m xt 5 Câu 42: Cho đường thẳng d có phương trình tham số . Phương trình tổng quát của d yt 92 là A. x + 2y – 2 = 0 B. x + 2y + 2 = 0 C. 2x + y + 1 = 0 D. 2x + y – 1 = 0 Câu 43: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B( 6 ; 2). xt 33 xt 33 xt 33 xt 13 A. B. C. D. . yt 1 yt 1 yt 6 yt 2 Câu 44: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1) và B( 6 ; 2) A. x + y 2 = 0 B. x + 3y = 0 C. 3x y = 0 D. 3x y + 10 = 0 xy Câu 45: Phần đường thẳng : 1 nằm trong góc xOy có độ dài bằng bao nhiêu ? 34 A. 7 B. 5 C. 12 D. 5 Câu 46: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường phân giác của góc xOy. A. (0 ; 1) B. (1 ; 0). C. (1 ; 1) D. (1 ; 1) Câu 47: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ? xt 22 1 : 2x 3 y m 0 và 2 : y 1 mt 4 A. Không có m B. m = 3 C. m = . D. m = 1 3 xy Câu 48: Phương trình tham số của đường thẳng : 1 là: 57 xt 55 xt 55 xt 57 xt 57 A. B. C. . D. yt 7 yt 7 yt 5 yt 5 Câu 49: Với giá trị nào của m thì 2 đường thẳng sau đây vuông góc ? 1 : (2m 1) x my 10 0 và 2 : 3xy 2 6 0 3 A. m = 0. B. Không m nào C. m = 2 D. m 8 ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  6. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY xt 35 Câu 50: Cho đường thẳng : . Viết phương trình tổng quát của . y 14 A. x + y 17 = 0 B. y 14 = 0. C. y + 14 = 0 D. x 3 = 0 Câu 51: Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A( 1 ; 2) và song song với đường thẳng : 5xy 13 31 0 . xt 1 13 xt 1 13 A. B. yt 25 yt 25 xt 15 C. Khoâng coù ñöôøng thaúng (D). D. yt 2 13 Câu 52: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : xt 12 xt 1 4 ' 1: và 2 : yt 75 yt 6 3 ' A. (1 ; 7) B. (1 ; 3) C. (3 ; 1) D. ( 3 ; 3) Câu 53: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : 3 9 xt 3 xt 9' 2 2 1: và 2 : 4 1 yt 1 yt 8' 3 3 A. Song song nhau. B. Cắt nhau. C. Vuông góc nhau. D. Trùng nhau. Câu 54: Đường thẳng : 5x + 3y = 15 tạo với các trục tọa độ một tam giác có diện tích bằng bao nhiêu? A. 3 B. 15 C. 7,5 D. 5 Câu 55: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : xt 34 xt 1 4 ' 1: và 2 : yt 25 yt 7 5 ' A. (5 ; 1) B. (1 ; 7) C. ( 3 ; 2) D. (1 ; 3) Câu 56: Viết phương trình tổng quát của đ. thẳng đi qua 2 điểm O(0 ; 0) và M(1 ; 3) A. 3x + y = 0. B. x 3y = 0 C. 3x + y + 1 = 0 D. 3x y = 0 Câu 57: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 15x 2y 10 = 0 và trục tung Oy. 2 A. ( 5 ; 0). B. (0 ; 5) C. (0 ; 5) D. ( ; 5) 3 Câu 58: Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây : xt 22 2 xt 12 4 ' 1: và 2 : yt 55 5 yt 15 5 ' A. (6 ; 5) B. (0 ; 0) C. ( 5 ; 4) D. (2 ; 5) Câu 59: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 7x 3y + 16 = 0 và đường thẳng D : x + 10 = 0. A. (10 ; 18). B. (10 ; 18) C. ( 10 ; 18) D. ( 10 ; 18) Câu 60: Cho 4 điểm A(4 ; 3), B(5 ; 1), C(2 ; 3), D( 2 ; 2). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD. A. Trùng nhau. B. Cắt nhau. C. Song song. D. Vuông góc nhau. Câu 61: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A(a ; 0) và B(0 ; b) A. (b ; a) B. ( b ; a) C. (b ; a) D. (a ; b). ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  7. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY Câu 62: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : xt 32 xt 2 3 ' 1: và 2 : yt 13 yt 1 2 ' A. Song song nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Trùng nhau. D. Vuông góc nhau. Câu 63: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : xt 2 ( 3 2) xt 3' 1: và 2 : yt 2 ( 3 2) yt 3 (5 2 6) ' A. Trùng nhau. B. Cắt nhau. C. Song song. D. Vuông góc. Câu 64: Cho 2 điểm A(4 ; 7) , B(7 ; 4 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. x y = 1 B. x y = 0 C. x + y = 0 D. x + y = 1 Câu 65: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : xt 25 xt 7 5 ' 1: và 2 : yt 36 yt 3 6 ' A. Trùng nhau. B. Vuông góc nhau. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Song song nhau. Câu 66: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M(1 ; 1) và song song với đường thẳng có phương trình ( 2 1)xy 1 0. A. ( 2 1)xy 0 B. xy ( 2 1) 2 2 0 C. ( 2 1)xy 2 2 1 0 D. ( 2 1)xy 2 0 Câu 67: Đường thẳng 51x 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây ? 3 3 3 4 A. 1; B. 1; C. 1; D. 1; 4 4 4 3 Câu 68: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Oy. A. (0 ; 1) B. (1 ; 1). C. (1 ; 1) D. (1 ; 0) xy Câu 69: Hai đường thẳng 1: 20 và 2 : 2xy 2( 2 1) 0 là : 2 1 2 A. Cắt nhau nhưng không vuông góc. B. Song song với nhau. C. Vuông góc nhau. D. Trùng nhau. Câu 70: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng song song với trục Oy. A. (1 ; 1). B. (1 ; 0) C. (0 ; 1) D. ( 1 ; 0) Câu 71: Tìm vectơ pháp tuyến của đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và điểm (a ; b) (với a, b khác không). A. (1 ; 0) B. ( a ; b) C. (b ; a). D. (a ; b) Câu 72: Tìm vectơ pháp tuyến của đường phân giác của góc xOy. A. (1 ; 0) B. (0 ; 1) C. ( 1 ; 1) D. (1 ; 1). Câu 73: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 5x 2y + 12 = 0 và đường thẳng D : y + 1 = 0. 14 14 A. (1 ; 2) B. ( 1 ; 3). C. ( ;1) D. 1; 5 5 Câu 74: Cho 4 điểm A(0 ; 1), B(2 ; 1), C(0 ; 1), D(3 ; 1). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD. ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  8. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY A. Song song. B. Trùng nhau. C. Cắt nhau. D. Vuông góc nhau. Câu 75: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau? x m2 t x 1 mt : và : 1 2 2 y 1 ( m 1) t y m t 4 A. Không có m B. m = . C. m = 1 D. m = 3 3 Câu 76: Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm O(0 ; 0) và M(1 ; 3). xt 12 xt 1 xt 1 xt A. B. C. . D. yt 36 yt 33 yt 3 yt 3 Câu 77: Cho 4 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 0), C(1 ; 3), D(7 ; 7). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD. A. Trùng nhau. B. Song song. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Vuông góc nhau. Câu 78: Định m để 2 đường thẳng sau đây vuông góc : xt 23 1 : 2xy 3 4 0 và 2 : y 14 mt 1 9 1 9 A. m = B. m = C. m = D. m = 2 8 2 8 Câu 79: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : 5x + 2y 10 = 0 và trục hoành Ox. A. (0 ; 2). B. (0 ; 5) C. (2 ; 0) D. ( 2 ; 0) Câu 80: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm M(a ; b). A. (0 ; a + b). B. (a ; b) C. (a ; b) D. ( a ; b) Câu 81: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : xt 4 1: và 2 : 2xy 10 15 0 yt 15 A. Vuông góc nhau. B. Song song nhau. C. Cắt nhau nhưng không vuông góc. D. Trùng nhau. Câu 82: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số. Câu 83: Cho 2 điểm A(1 ; 4) , B(3 ; 4 ). Viết phương trình tổng quát đường trung trực của đoạn thẳng AB. A. x + y 2 = 0 B. y 4 = 0 C. y + 4 = 0 D. x 2 = 0 Câu 84: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 1) và B(2 ; 5). x 2 xt 2 xt 2 x 1 A. B. C. D. . yt yt 6 yt 56 yt 26 xt 3 1 3 Câu 85: Cho đường thẳng : . Điểm nào sau đây không nằm trên ? yt 2 1 2 A. (12 3 ; 2 ) B. (1 3 ;1 2 ) C. (1 ;1) D. (1 3 ;1 2 ) Câu 86: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; 5) và B(3 ; 0) xy xy xy xy A. 1 B. 1 C. 1 D. 1 53 53 35 53 ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  9. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY Câu 87: Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0) và B(0 ; 5). xt 33 xt 33 xt 33 xt 33 A. . B. C. D. yt 5 yt 55 yt 55 yt 5 Câu 88: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua 2 điểm A(2 ; 1) và B(2 ; 5) A. x + y 1 = 0 B. x 2 = 0 C. 2x 7y + 9 = 0 D. x + 2 = 0 Câu 89: Tìm tất cả giá trị m để hai đường thẳng sau đây song song. x 8 ( m 1) t 1: và 2 : mx 2 y 14 0. yt 10 A. Không m nào. B. m = 2 C. m = 1 hoặc m = 2 D. m = 1 Câu 90: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M( 2 ; 1) và vuông góc với đường thẳng có phương trình ( 2 1)xy ( 2 1) 0 A. xy (3 2 2) 2 0 B. (1 2)xy (21) 122 0 C. (1 2)xy ( 2 1) 1 0 D. xy (3 2 2) 3 2 0 Câu 91: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng xt 1 (1 2 ) xt 2 ( 2 2) ' 1: và 2 : yt 22 yt 1 2 ' A. Vuông góc. B. Song song. C. Cắt nhau D. Trùng nhau. Câu 92: Với giá trị nào của m hai đường thẳng sau đây trùng nhau ? 2 1 : 3xy 4 1 0 và 2 :(2m 1) x m y 1 0 A. m = 2. B. Mọi m C. Không có m D. m = 1 Câu 93: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I( 1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x y + 4 = 0. A. x +2y 5 = 0 B. x +2y 3 = 0 C. x + 2y = 0 D. x 2y + 5 = 0 Câu 94: Cho ABC có A(2 ; 1), B(4 ; 5), C( 3 ; 2). Viết phương trình tổng quát của đường cao BH. A. 3x + 5y 37 = 0 B. 3x 5y 13 = 0 . C. 5x 3y 5 = 0 D. 3x + 5y 20 = 0 Câu 95: Cho 4 điểm A(0 ; 2), B( 1 ; 1), C(3 ; 5), D( 3 ; 1). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD. A. Song song. B. Vuông góc nhau. C. Cắt nhau. D. Trùng nhau. Câu 96: Một đường thẳng có bao nhiêu vectơ chỉ phương ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số Câu 97: Phương trình tham số của đường thẳng : 2xy 6 23 0 là : xt 53 xt 53 xt 53 xt 0,5 3 A. 11 B. 11 C. 11 D. . yt yt yt yt 4 2 2 2 Câu 98: Đường thẳng đi qua A( -1 ; 2 ) , nhận n (2; 4) làm véctơ pháp tuyến có phương trình là : A. x – 2y – 4 = 0 B. x + y + 4 = 0 C. – x + 2y – 4 = 0 D. x – 2y + 5 = 0 Câu 99: Xác định vị trí tương đối của 2 đường thẳng : ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  10. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY xt 32 xt 2 3 ' 1: và 2 : yt 13 yt 1 2 ' A. Song song nhau. B. Cắt nhau nhưng không vuông góc. C. Vuông góc nhau. D. Trùng nhau. Câu 100: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox. A. (0 ; 1) B. (1 ; 1). C. (0 ; 1) D. (1 ; 0) Câu 101: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm O(0 ; 0) và song song với đường thẳng có phương trình 6x 4y + 1 = 0. A. 4x + 6y = 0 B. 3x y 1 = 0 C. 3x 2y = 0 D. 6x 4y 1 = 0 Câu 102: Tìm tọa độ vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua 2 điểm phân biệt A(a ; 0) và B(0 ; b). A. (a ; b) B. (b ; a) C. (a ; b) D. ( b ; a). Câu 103: Tìm tọa độ vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua 2 điểm A( 3 ; 2) và B(1 ; 4) A. (4 ; 2) B. (1 ; 2). C. ( 1 ; 2) D. (2 ; 1) Câu 104: Viết phương trình tham số của đường thẳng (D) đi qua điểm A( 1 ; 2) và vuông góc với đường thẳng : 2xy 4 0. xt 12 xt 12 xt 12 xt A. B. C. . D. yt 2 yt 2 yt 2 yt 42 Câu 105: Cho 4 điểm A(0 ; 2), B( 1 ; 0), C(0 ; 4), D( 2 ; 0). Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng AB và CD 31 A. (1 ; 4) B. ; 22 C. ( 2 ; 2) D. Không có giao điểm §2. KHOẢNG CÁCH xt 23 Câu 106: Khoảng cách từ điểm M(15 ; 1) đến đường thẳng : laø : yt 1 16 A. 5 B. C. 10 D. 10 5 Câu 107: Khoảng cách từ điểm M(5 ; 1) đến đường thẳng : 3xy 2 13 0 là ø : 13 28 A. . B. 2 C. D. 2 13 2 13 Câu 108: Cho 3 điểm A(0 ; 1), B(12 ; 5), C( 3 ; 5). Đường thẳng nào sau đây cách đều 3 điểm A, B, C ? A. 5xy 1 0 B. xy 10 0 C. xy 0 D. xy 3 4 0 Câu 109: Tìm tọa độ điểm M nằm trên trục Ox và cách đều 2 đường thẳng 1: 3xy 2 6 0 và 2 : 3xy 2 3 0 A. (0 ; 2 ) B. (0,5 ; 0) C. (1 ; 0) D. ( 2 ; 0). Câu 110: Cho 2 điểm A(1 ; 2), B( 1 ; 2). Đường trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là : A. 20xy B. xy 20 C. xy 20 D. xy 2 1 0 ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  11. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY xt 13 Câu 111: Khoảng cách từ điểm M(2 ; 0) đến đường thẳng : là yt 24 2 10 5 A. B. 2 C. D. 5 5 2 Câu 112: Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : 3xy 4 17 0 là: 2 10 18 A. B. . C. 2 D. 5 5 5 Câu 113: Cho đường thẳng : 21xy 11 10 0. Trong các điểm M(21 ; 3), N(0 ; 4), P(-19 ; 5), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng nhất ? A. N B. M C. P D. Q. Câu 114: Tính diện tích ABC biết A(2 ; 1), B(1 ; 2), C(2 ; 4) : 3 3 A. 3 . B. C. 3 D. 37 2 Câu 115: Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng 3x – 4y – 3 = 0 bằng bao nhiêu? 2 4 4 A. B. 2 C. D. 5 5 25 Câu 116: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 1), B(0 ; 3), tìm tọa độ điểm M thuộc Ox sao cho khoảng cách từ M tới đường thẳng AB bằng 1. A. (1 ; 0) và (3,5 ; 0) B. ( 13 ; 0). C. (4 ; 0) D. (2 ; 0) Câu 117: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(3 ; 0), B(0 ; 4), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích MAB bằng 6. A. (0 ; 1) B. (0 ; 0) và (0 ; 8). C. (1 ; 0) D. (0 ; 8) Câu 118: Cho đường thẳng : 7xy 10 15 0 . Trong các điểm M(1 ; 3), N(0 ; 4), P(8 ; 0), Q(1 ; 5) điểm nào cách xa đường thẳng nhất ? A. M B. P C. Q D. N Câu 119: Khoảng cách từ điểm M(0 ; 1) đến đường thẳng : 5xy 12 1 0 là 11 13 A. B. C. 1 D. 13 13 17 Câu 120: Cho 2 điểm A(2 ; 3), B(1 ; 4). Đường thẳng nào sau đây cách đều 2 điểm A, B ? A. xy 10 B. xy 20 C. 2xy 2 10 0 D. xy 100 0 Câu 121: Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1 : 7xy 3 0và 2 : 7xy 12 0 9 32 A. B. 9 C. . D. 15 50 2 Câu 122: Khoảng cách từ điểm M(1 ; 1) đến đường thẳng : 3xy 4 0 là : 5 A. 2 10 . B. 10 C. D. 1 2 Câu 123: Cho ABC với A(1 ; 2), B(0 ; 3), C(4 ; 0). Chiều cao tam giác ứng với cạnh BC bằng : 1 1 3 A. 3 B. C. D. . 5 25 5 xy Câu 124: Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng : 1 68 ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  12. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY 1 48 1 A. 4,8 B. C. D. 10 14 14 Câu 125: Tính diện tích ABC biết A(3 ; 2), B(0 ; 1), C(1 ; 5) : 11 11 A. B. 17 . C. 11 D. 17 2 Câu 126: Cho đường thẳng đi qua 2 điểm A(1 ; 2), B(4 ; 6), tìm tọa độ điểm M thuộc Oy sao cho diện tích MAB bằng 1. 4 A. (0 ; 1) B. (0 ; 0) và (0 ; ) C. (0 ; 2). D. (1 ; 0) 3 Câu 127: Tính diện tích ABC biết A(3 ; 4), B(1 ; 5), C(3 ; 1) : A. 10 B. 5. C. 26 D. 25 Câu 128: Khoảng cách giữa 2 đường thẳng 1 : 3xy 4 0 và 2 : 6xy 8 101 0 A. 1,01 B. 101 . C. 10,1 D. 101 §3. GÓC GIỮA HAI ĐƯỜNG THẲNG xt 2 Câu 129: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : 10xy 5 1 0 và 2 : . yt 1 3 10 3 10 3 A. . B. C. D. 10 10 10 5 Câu 130: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : xy 2 2 0 và 2 : xy 0 . 10 2 3 A. B. 2 C. D. . 10 3 3 Câu 131: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng 1 : 3xy 4 1 0 và 2 : xy 2 4 0. A. (3 5)xy 2(2 5) 145 0 và (3 5)xy 2(2 5) 145 0 . B. (3 5)xy 2(2 5) 145 0 và (3 5)xy 2(2 5) 145 0 . C. (3 5)xy 2(2 5) 145 0 và (3 5)xy 2(2 5) 145 0 . D. (3 5)xy 2(2 5) 145 0 và (3 5)xy 2(2 5) 145 0. Câu 132: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2xy 3 10 0và 2 : 2xy 3 4 0 . 7 6 5 A. . B. . C. 13 D. . 13 13 13 Câu 133: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2xy 2 3 5 0 và 2 : y 60 A. 600 B. 1250. C. 1450 D. 300 xt 2 Câu 134: Cho đường thẳng d : và 2 điểm A(1 ; 2), B( 2 ; m). Định m để A và B nằm yt 13 cùng phía đối với d. A. m < 13 B. m 13. C. m 13 D. m = 13 Câu 135: Tìm góc giữa hai đường thẳng 1 : xy 30và ø 2 : x 10 0. A. 450 B. 1250. C. 300 D. 600 Câu 136: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 2xy 10 0 và 2 : xy 3 9 0 ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  13. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY A. 600 B. 00 C. 900 D. 450. Câu 137: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : xy 2 7 0và 2 : 2xy 4 9 0. 3 2 1 3 A. B. C. D. 5 5 5 5 Câu 138: Cho đoạn thẳng AB với A(1 ; 2), B( 3 ; 4) và đường thẳng d : 4x 7 y m 0 . Định m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung. A. 10 m 40 B. m > 40 hoặc m 3 D. Không có m nào. xt 10 6 Câu 141: Tìm góc giữa 2 đường thẳng 1 : 6xy 5 15 0 và 2 : yt 1 5 . A. 900 B. 600 C. 00 D. 450. xt 15 12 Câu 142: Tìm côsin góc giữa 2 đường thẳng 1 : 3xy 4 1 0 và 2 : . yt 15 56 63 6 33 A. B. . C. D. 65 13 65 65 Câu 143: Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi 2 đường thẳng 1 : xy 2 3 0 và 2 : 2xy 3 0. A. 30xy và xy 30. B. 30xy và xy 3 6 0. C. 30xy và xy 3 6 0 . D. 3xy 6 0 và xy 3 6 0 . Câu 144: Cho đường thẳng d : 3xy 4 5 0 và 2 điểm A(1 ; 3), B(2 ; m). Định m để A và B nằm cùng phía đối với d. 1 1 A. m 1 D. m 4 4 Câu 145: Cho ABC với A(1 ; 3), B( 2 ; 4), C( 1 ; 5) và đường thẳng d : 2xy 3 6 0 . Đường thẳng d cắt cạnh nào của ABC ? A. Cạnh AC. B. Không cạnh nào. C. Cạnh AB. D. Cạnh BC. §4. PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN Câu 146: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(0 ; 4), B(2 ; 4), C(4 ; 0). A. (0 ; 0). B. (1 ; 0) C. (3 ; 2) D. (1 ; 1) ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  14. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY Câu 147: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A(0 ; 4), B(3 ; 4), C(3 ; 0). 10 5 A. 5 B. 3 C. D. . 2 2 Câu 148: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(0 ; 5), B(3 ; 4), C( 4 ; 3). A. ( 6 ; 2) B. ( 1 ; 1) C. (3 ; 1) D. (0 ; 0) Câu 149: Đường tròn x22 y 40 y không tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây ? A. x 2 = 0 B. x + y 3 = 0 C. x + 2 = 0 D. Trục hoành. Câu 150: Đường tròn xy22 10 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây ? A. x + y = 0 B. 3x + 4y 1 = 0 C. 3x 4y + 5 = 0 D. x + y 1 = 0 Câu 151: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A(0 ; 0), B(0 ; 6), C(8 ; 0). A. 6. B. 5 C. 10 D. 5 22 22 Câu 152: Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : xy 40 và (C2) : x y 4 x 4 y 4 0 A. ( 2 ; 2 ) và ( 2 ; 2 ) B. (0 ; 2) và (0 ; 2). C. (2 ; 0) và (0 ; 2). D. (2 ; 0) và ( 2 ; 0). 22 22 Câu 153: Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : xy 5 và (C2) : x y 4 x 8 y 15 0 A. (1 ; 2) và ( 2 ; 3 ). B. (1 ; 2). C. (1 ; 2) và ( 3 ; 2 ). D. (1; 2) và (2 ; 1) Câu 154: Đường tròn (C) : (xy 2)22 ( 1) 25 không cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng sau đây ? A. Đường thẳng đi qua điểm (2 ; 6) và điểm (45 ; 50). B. Đường thẳng có phương trình y – 4 = 0. C. Đường thẳng đi qua điểm (3 ; 2) và điểm (19 ; 33). D. Đường thẳng có phương trình x 8 = 0. Câu 155: Đường tròn x22 y 10 x 11 0 có bán kính bằng bao nhiêu ? A. 6 B. 2. C. 36 D. 6 Câu 156: Đường tròn nào dưới đây đi qua 3 điểm A(2 ; 0), B(0 ; 6), O(0 ; 0)? A. x22 y 3 y 8 0 B. x22 y 2 x 6 y 1 0 . C. x22 y 2 x 3 y 0 D. x22 y 2 x 6 y 0. Câu 157: Một đường tròn có tâm I( 3 ; 2) tiếp xúc với đường thẳng : xy 5 1 0 . Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ? 14 7 A. 6 B. 26 C. D. 26 13 Câu 158: Một đường tròn có tâm là điểm (0 ; 0) và tiếp xúc với đường thẳng : xy 4 2 0 . Hỏi bán kính đường tròn đó bằng bao nhiêu ? A. 2 B. 1 C. 4 ` D. 42 22 Câu 159: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1) : xy 4 và (C2) : (xy 10)22 ( 16) 1. A. Cắt nhau. B. Không cắt nhau. C. Tiếp xúc ngoài. D. Tiếp xúc trong. Câu 160: Với những giá trị nào của m thì đường thẳng : 4x 3 y m 0 tiếp xúc với đường tròn (C) : xy22 90 . ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  15. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY A. m = 3 B. m = 3 và m = 3 C. m = 3 D. m = 15 và m = 15. Câu 161: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Ox ? A. x22 y 2 x 10 y 0 . B. x22 y 6 x 5 y 9 0 C. x22 y 10 y 1 0 D. xy22 50 . Câu 162: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy ? A. x22 y 10 y 1 0 B. x22 y 6 x 5 y 1 0 C. x22 y 20 x . D. xy22 50 . Câu 163: Tâm đường tròn x22 y 10 x 1 0 cách trục Oy bao nhiêu ? A. 5 B. 0 C. 10. D. 5 Câu 164: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm O(0 ; 0), A(a ; 0), B(0 ; b). A. x22 y 20 ax by . B. x22 y ax by xy 0. C. x22 y ax by 0 D. x22 y ay by 0 Câu 165: Đường tròn nào dưới đây đi qua điểm A(4 ; 2) A. x22 y 2 x 6 y 0. B. x22 y 4 x 7 y 8 0 C. x22 y 6 x 2 y 9 0. D. x22 y 2 x 20 0 Câu 166: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(0 ; 2), B(2 ; 2), C(1 ; 12 ). A. x22 y 2 x 2 y 2 0 . B. x22 y 2 x 2 y 0. C. x22 y 2 x 2 y 2 0 D. x22 y 2 x 2 y 2 0 Câu 167: Tìm bán kính đường tròn đi qua 3 điểm A(11 ; 8), B(13 ; 8), C(14 ; 7). A. 2. B. 1 C. 5 D. 2 Câu 168: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua 3 điểm A(1 ; 2), B( 2 ; 3), C(4 ; 1). A. (0 ; 1) B. (0 ; 0) C. Không có đường tròn đi qua 3 điểm đã cho. D. (3 ; 0,5) Câu 169: Một đường tròn có tâm I(1 ; 3) tiếp xúc với đường thẳng : 3xy 4 0 . Hỏi bán kính đường tròn bằng bao nhiêu ? 3 A. B. 1 C. 3 D. 15 5 Câu 170: Đường tròn ()()x a2 y b2 R 2 cắt đường thẳng x + y a b = 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ? R 2 A. 2R B. R 2 C. D. R 2 Câu 171: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : xy 2 3 0 và đường tròn (C) : x22 y 2 x 4 y 0. A. ( 3 ; 3) và ( 1 ; 1). B. ( 1 ; 1) và (3 ; 3) C. ( 3 ; 3) và (1 ; 1) D. ( 2 ; 1) và (2 ; 1) Câu 172: Viết phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A( 1 ; 1), B(3 ; 1), C(1 ; 3). A. x22 y 2 x 2 y 2 0 B. x22 y 2 x 2 y 0 C. x22 y 2 x 2 y 2 0 . D. x22 y 2 x 2 y 2 0 . Câu 173: Đường tròn x22 y 2 x 10 y 1 0 đi qua điểm nào trong các điểm dưới đây ? ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com
  16. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC 10 - OXY A. (2 ; 1) B. (3 ; 2) C. ( 1 ; 3) D. (4 ; 1) 22 Câu 174: Xác định vị trí tương đối giữa 2 đường tròn (C1) : x y 40 x và (C2) : x22 y 80 y . A. Tiếp xúc trong. B. Không cắt nhau. C. Cắt nhau. D. Tiếp xúc ngoài. Câu 175: Đường tròn nào dưới đây đi qua 2 điểm A(1 ; 0), B(3 ; 4) ? A. x22 y 8 x 2 y 9 0 . B. x22 y 3 x 16 0 C. x22 y x y 0 D. x22 y 4 x 4 y 3 0 . Câu 176: Đường tròn x22 y 6 x 8 y 0 có bán kính bằng bao nhiêu ? A. 10 B. 25 C. 5 D. 10 . Câu 177: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : xy 70 và đường tròn (C) : xy22 25 0 . A. ( 3 ; 4) và ( 4 ; 3). B. (4 ; 3) C. ( 3 ; 4) D. ( 3 ; 4) và (4 ; 3) Câu 178: Đường tròn x22 y 2 x 2 y 23 0 cắt đường thẳng x y + 2 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu ? A. 5 B. 2 23 C. 10 D. 52 Câu 179: Đường tròn x22 y 2 x 2 y 23 0 cắt đường thẳng x + y 2 = 0 theo một dây cung có độ dài bằng bao nhiêu? A. 10 B. 8 C. 6 D. 32 Câu 180: Đường tròn nào sau đây tiếp xúc với trục Oy ? A. x22 y 10 x 2 y 1 0 . B. x22 y 4 y 5 0 . C. xy22 10 D. x22 y x y 30 . 22 22 Câu 181: Tìm giao điểm 2 đường tròn (C1) : xy 20 và (C2) : x y 20 x A. (2 ; 0) và (0 ; 2). B. ( 2 ; 1) và (1 ; 2 ). C. (1 ; 1) và (1 ; 1). D. ( 1; 0) và (0 ; 1) Câu 182: Đường tròn x22 y 4 x 2 y 1 0 tiếp xúc đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây ? A. Trục tung B. 4x + 2y 1 = 0 C. Trục hoành D. 2x + y 4 = 0 Câu 183: Cho đường tròn x22 y 5 x 7 y 3 0 . Tìm khoảng cách từ tâm đường tròn tới trục Ox. A. 5 B. 7. C. 3, 5 D. 2, 5 Câu 184: Đường tròn x22 y 50 y có bán kính bằng bao nhiêu ? 5 25 A. 5 B. 25 C. D. . 2 2 x Câu 185: Đường tròn xy22 30 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ? 2 3 2 1 A. (0 ; ). B. ( ; 0) C. ( 2 ; 3 ) D. ( ; 0) 2 4 22 Câu 186: Đường tròn 2x22 2 y 8 x 4 y 1 0 có tâm là điểm nào trong các điểm sau đây ? A. ( 2 ; 1) B. (8 ; 4). C. ( 8 ; 4) D. (2 ; 1) Câu 187: Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng : yx và đường tròn (C) : x22 y 20 x . ĐT: 0934286923 Email: emnhi1990@gmail.com