Bài giảng Lịch sử 10 (Cánh diều) - Chủ đề 7, Bài 16: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam

pptx 34 trang Thanh Trang 20/09/2025 531
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Lịch sử 10 (Cánh diều) - Chủ đề 7, Bài 16: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_lich_su_10_canh_dieu_chu_de_7_bai_16_cac_dan_toc_t.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Lịch sử 10 (Cánh diều) - Chủ đề 7, Bài 16: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam

  1. VTV5 là kênh truyền hình tiếng dân tộc của Đài Truyền hình Việt Nam, có nhiệm vụ truyền tải các thông tin, chính sách của Đảng và Nhà nước tới đồng bào các dân tộc thiểu số. Nội dung chính của kênh bao gồm các chương trình thời sự, các chương trình tiếng dân tộc thiểu số có phụ đề tiếng Việt, các chương trình văn hóa, giáo dục, giải trí và truyền hình trực tiếp các sự kiện, văn hóa, thể thao, lớn quan trọng của đồng bào các dân tộc thiểu số, do Ban Truyền hình tiếng dân tộc chỉ đạo. •08:00 ngày 10/02/2002: Đài Truyền hình Việt Nam phát sóng thử nghiệm kênh VTV5 nhằm phục vụ đồng bào dân tộc thiểu số, với thời lượng phát sóng từ 08:00 - 10:00, 23:00 - 23:55 hàng ngày[2]. Kênh phát chung với băng tần của kênh VTV4 từ 00:00 - 08:00 và VTV2 từ 10:00 - 23:00 trên vệ tinh Measat 1.[3] •06:00 ngày 01/01/2004: Kênh được phát quảng bá chính thức với thời lượng phát sóng từ 06:00 - 24:00 hàng ngày (tức 18/24h hàng ngày)[4].
  2. 05:30 Chương trình tiếng Tày 06:00 Chương trình tiếng Thái 06:30 Chương trình tiếng Dao 07:00 Chương trình tiếng Mông
  3. Trồng lúa trên ruộng bậc thang – đặc trưng văn hóa của nhóm Mông-Dao Tục chọc lỗ tra hạt của các dân tộc Tây Nguyên – Môn Khmer Đan lát, làm gốm là tập tục lâu đời của dân Dân tộc Sán Dìu trồng chè tộc Chăm – nhóm ngôn ngữ Nam Đảo
  4. CHỦ ĐỀ 7 CỘNG ĐỒNG CÁC DÂN TỘC VIỆT NAM Bài 16 : CÁC DÂN TỘC TRÊN ĐẤT NƯỚC VIỆT NAM
  5. 1. Thành phần dân tộc theo dân số Các em hãy đọc thông tin và quan sát Bảng 16, các hình 16.1, 16.2 hãy: *Kể tên các dân tộc thiểu số ở Việt Nam có dân tộc trên 1 triệu người và những dân tộc thiểu số có dân tộc dưới 5 nghìn người. *Nhận xét về cơ cấu dân số theo dân tộc ở Việt Nam hiện nay.
  6. % so với % so với T Tên dân tộc Dân số dân số TT Tên dân tộc Dân số dân số Việt Nam Việt Nam 01 Kinh 82.085.826 85,3203% 27 Tà Ôi 63.322 0,0658% 02 Tày 1.845.492 1,9182% 28 Mạ 52.356 0,0544% 03 Thái 1.820.950 1,8927% 29 Giẻ-Triêng 50.322 0,0523% 04 Mường 1.452.095 1,5093% 30 Co 40.442 0,042% 05 Khmer 1.393.547 1,4485% 31 Chơ Ro 29.520 0,0307% 06 Hoa 1.319.652 1,3717% 32 Xinh Mun 29.503 0,0307% 07 Nùng 1.083.298 1,126% 33 Hà Nhì 25.539 0,0265% 08 H’Mông 891.151 0,9263% 34 Chu Ru 23.242 0,0242% 09 Dao 749.466 0,779% 35 Lào 17.532 0,0182% 10 Người Jrai (Gia Rai) 513.930 0,5342% 36 La Chí 16.180 0,0168% 11 Ê Đê 398.671 0,4144% 37 Kháng 15.126 0,0157% 12 Người Bahnar(Ba Na) 287.910 0,2982% 38 Phù Lá 12.471 0,013% 13 Sán Chay 212.277 0,2206% 39 La Hủ 12.113 0,0126% 14 Chăm 201.398 0,2093% 40 La Ha 10.157 0,0106% 15 Cơ Ho 200.800 0,2087% 41 Pà Thẻn 8.248 0,0086% 16 Xơ Đăng 183.004 0,1902% 42 Lự 7.513 0,0078% 43 Ngái 6.757 0,007% 17 Sán Dìu 178.948 0,186% 44 Chứt 4.827 0,005% 18 Hrê 149.460 0,1553% 45 Lô Lô 4.650 0,0048% 19 Ra Glai 146.613 0,1524% 46 Mảng 4.003 0,0042% 20 Mnông 127.334 0,1324% 47 Cơ Lao 3.232 0,0034% 21 Thổ 100.752 0,1047% 48 Bố Y 2.729 0,0028% 22 Stiêng 94.598 0,0983% 49 Cống 1.649 0,0017% 23 Khơ mú 91.430 0,095% 50 Si La 909 0,0009% 24 Bru – Vân Kiều 90.612 0,0942% 51 Pu Péo 903 0,0009% 25 Cơ Tu 74.173 0,0771% 52 Rơ Măm 639 0,0007% 26 Giáy 67.858 0,0705% 53 Brâu 525 0,0005% 27 Tà Ôi 63.322 0,0658% 54 Ơ Đu 428 0,0004%
  7. Hình 16.1
  8. - Các dân tộc thiểu số có trên 1 triệu người là: Tày, Thái, Mường, Hmông, Khơ-me, Nùng. - Các dân tộc thiểu số có dưới 5000 người là: Lô Lô; Mảng; Cờ Lao; Bố y; Cống; Ngái; Si La; Pu Péo; Ra Măm; Brâu; Ơ Đu.
  9. 2. Dân tộc Tày 3. Dân tộc Thái 4. Dân tộc Mường 5. Dân tộc Khmer 6. Dân tộc Hmong (H’mông) 7. Dân tộc Nùng
  10. 45. Dân tộc Mảng 47. Dân tộc Bố Y 49. Dân tộc Ngái 46. Dân tộc Cờ Lao 44. Dân tộc Lô Lô 48. Dân tộc Cống 51. Dân tộc Pu Péo 53. Dân tộc Brâu 50. Dân tộc Si La 52. Dân tộc Rơ Măm 54. Dân tộc Ơ Đu
  11. - Cơ cấu dân số theo dân tộc Việt Nam hiện nay: + Dân tộc Kinh có dân số lớn nhất, chiếm khoảng 85.3% tổng số dân + 53 dân tộc còn lại chỉ chiếm khoảng 14.7% dân số. + Các dân tộc sinh sống đan xen trên các vùng lãnh thổ của Việt Nam.
  12. 1. Dân tộc Kinh •Dân số dân tộc Kinh: 82.085.984 người – chiếm hơn 85% dân số Việt Nam
  13. 2. Ngữ hệ và phân chia tộc người theo ngữ hệ Đọc thông tin và quan sát Sơ đồ 16.1 hãy: *Trình bày khái niệm ngữ hệ. *Cho biết các dân tộc ở Việt Nam được phân chia như thế nào theo ngữ hệ?
  14. 2. Ngữ hệ và phân chia tộc người theo ngữ hệ Ngữ hệ là một nhóm các ngon ngữ có cùng nguồn gốc với nhau. Quan hệ đó được xác định bởi những đặc điểm giống nhau về ngữ pháp,hệ thống từ vị cơ bản, âm vị và thanh điệu . Ngữ hệ còn được gọi là dòng ngôn ngữ
  15. Phân chia tộc người theo ngữ hệ Các dân tộc ở Việt Nam được xếp vào 8 nhóm ngôn ngữ tộc người, thuộc 5 ngữ hệ khác nhau 1.Ngữ hệ Nam Á, gồm: 1.Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường 2.Nhóm ngôn ngữ Môn – Khơme 2. Ngữ hệ Mông – Dao: 3.Nhóm ngôn ngữ Hmông, Dao 3.Ngữ hệ Thái - Kađai: 4. Nhóm ngôn ngữ Tày - Thái 5.Nhóm ngôn ngữ Kađai 4.Ngữ hệ Nam Đảo : 6.Nhóm ngôn ngữ Mã Lai - Đa đảo 5. Ngữ hệ Hán - Tạng: 7.Nhóm ngôn ngữ Hán 8.Nhóm ngôn ngữ Tạng - Miến
  16. Các dân tộc thiểu số của nước ta hầu hết đều có tiếng nói riêng, nhiều dân tộc có chữ viết riêng. Chữ viết với 2 dạng: Chữ viết cổ (gồm chữ Chăm, Khmer, Thái, Nôm Tày - Nùng, Dao, Mông, Hoa, Lào) và chữ viết Latinh (chữ Mông, Êđê, Jairai, Bana, Hrê, Rắclây ). Bản gốc “Quam tô mương” bằng chữ Thái cổ
  17. Câu 1: Năm dân tộc có số dân đông nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ cao xuống thấp là: A. Kinh, Tày, Thái, Khơ-me, H’mông. B. Kinh, Tày, Thái, Mường, H’mông. C. Kinh, Tày, Thái, Mường, Nùng D. Kinh, Tày, Nùng, Mường, H’mông.
  18. Câu 2: Năm dân tộc có số dân ít nhất ở Việt Nam xếp lần lượt từ thấp lên cao là: A. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Si La. B. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Ngái, Si La. C. Ơ Đu, Brâu, Rơ Măm, Pu Péo, Cống. D. Ơ Đu, Brâu, Ngái, Pu Péo, Si La.
  19. Câu 3: Ngữ hệ là gì? A. Là ngôn ngữ chính của một nhóm các dân tộc. B. Là một nhóm các dân tộc nói chung một ngôn ngữ. C. Là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc với nhau. D. Là ngôn ngữ riêng của một dân tộc.
  20. Câu 4: Các dân tộc thiểu số phân bố phần lớn ở: A. Mọi miền đất nước B. Vùng duyên hải, hải đảo C. Miền núi, trung du, cao nguyên D. Đồng bằng
  21. Câu 5: Nhóm ngữ hệ Nam Á gồm những nhóm ngôn ngữ nào sau đây? A. Tày - Thái và Môn - Khơ-me. B. Việt - Mường và Mã Lai - Đa Đảo. C. Việt - Mường và Môn - Khơ-me. D. Việt - Mường và Tày - Thái.